HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4452
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4452
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Krông Bông 2025-2026
Câu 1: Cho dãy số (u n) xác định bởi Số hạng thứ 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Krông Bông 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-krong-bong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Krông Bông 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4452 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=2un=un−1+n, n≥2. Số hạng thứ 3 là
A.
3.
B.
6.
C.
7.
D.
4.
Câu 2:
Cho sinα=53 với 2π<α<π, giá trị của cosα bằng
A.
cosα=54.
B.
cosα=52.
C.
cosα=−52.
D.
cosα=−54.
Câu 3:
Cho cấp số cộng có u2=−1;u3=2. Công sai d của cấp số cộng bằng
A.
3.
B.
-1.
C.
1.
D.
-3.
Câu 4:
Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 11 của một trường THPT, ta có bảng số liệu sau:
Số học sinh có chiều cao đạt chuẩn (từ 165 cm đến dưới 175 cm) là
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 4 | 10 | 16 | 8 | 2 |
A.
2.
B.
10.
C.
40.
D.
8.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=tanx là
A.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{0}.
C.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
D.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
Câu 6:
Đây là một phần đồ thị của hàm số nào? 

A.
y=cosx.
B.
y=cotx.
C.
y=sinx.
D.
y=tanx.
Câu 7:
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
cos(π−α)=−cosα.
B.
tan(π+α)=tanα.
C.
sin(2π−α)=cosα.
D.
cos(−α)=−cosα.
Câu 8:
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
cos2a=2cos2a−1.
B.
sin2a=2sinacosa.
C.
sin(a+b)=sinacosb+sinbcosa.
D.
cosx+cosy=2cos(x+y)cos(x−y).
Câu 9:
Một dịch vụ chuyển hàng nhanh, thống kê lại số sản phẩm gửi đến một cơ quan mỗi ngày trong tháng 12/2025 trong bảng sau:
Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu là
| Số bưu phẩm | [20;24] | [25;29] | [30;34] | [35;39] | [40;44] |
| Số ngày | 4 | 6 | 10 | 6 | 4 |
A.
[40;44].
B.
[35;39].
C.
[30;34].
D.
10.
Câu 10:
Công thức nghiệm của phương trình sinx=sinα là
A.
{x=α+k2πx=−α+k2π, k∈Z
B.
{x=α+kπx=π−α+kπ, k∈Z
C.
{x=α+k2πx=π−α+k2π, k∈Z
D.
x=α+k2π,k∈Z
Câu 11:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=tanx.
B.
y=cosx.
C.
y=cotx.
D.
y=sinx.
Câu 12:
Cho cấp số cộng có u1=−2;d=3. Số hạng thứ 10 là
A.
31.
B.
25.
C.
28.
D.
10.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2sinx+1
a.
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình f(x)=0 là x=−65π.
b.
Phương trình f(x)=0⇔⎩⎨⎧x=−6π+k.2πx=67π+k.2π(k∈Z).
c.
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=2π.
d.
Tổng giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số bằng 0.
Câu 14:
Một công ty taxi điện thống kê như sau: Khi mua một chiếc xe ô tô điện Vinfast vf5 với giá 600 triệu đồng thì sau một năm sử dụng giá trị chiếc xe giảm so với năm liền trước đó là 15\%. Mặt khác, lợi nhuận kinh doanh vẫn tài mà một chiếc xe mang lại trung bình là 20 triệu đồng/tháng.
a.
Sau một năm sử dụng, giá trị chiếc xe còn lại là 510 triệu đồng.
b.
Nếu đặt u1,u2,u3,… lần lượt là giá trị của chiếc xe từ khi mới mua, sau năm thứ nhất, sau năm thứ 2,… thì ta được một cấp số nhân có u1=600 và công bội q=0,85.
c.
Giá trị chiếc xe còn lại sau n năm sử dụng được tính theo công thức Tn=600.(0,15)n triệu đồng.
d.
Sau 5 năm sử dụng xe kinh doanh, công ty lãi được 934 triệu đồng/xe (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Một loại vi khuẩn được nuôi cấy trong ống nghiệm, cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Nếu ban đầu có 200 vi khuẩn, tính số lượng vi khuẩn có trong ống nghiệm sau 2 giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục, đơn vị nghìn con).
Câu 16:
Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉ số nghiên cứu của một số trường đại học và thu được kết quả sau:
Ngưỡng điểm đưa ra danh sách 25\% trường đại học có chỉ số nghiên cứu tốt nhất là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
| Điểm | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50,60) | [60,70) |
| Số trường | 4 | 19 | 6 | 2 | 3 | 1 |
Câu 17:
Cho sinα=−53, π<α<23π. Tính: a) cosα b) cos(α+3π)
Câu 18:
Lượng mưa trung bình trên tháng tại địa điểm rừng quốc gia Chư Yang Sin tỉnh trong năm 2025 được cho bởi hàm số: f(t)=200cos(6π.t+6π)+350 mm, với t: số tháng. Tháng nào trong năm có lượng mưa lớn nhất? Lượng mưa lớn nhất bằng bao nhiêu mm?
Câu 19:
Để phục hồi một phần của một bức tường cổ có dạng hình thang có đáy lớn rộng 2,4m và đáy bé rộng 1,2m (Tham khảo hình vẽ).
Thợ thủ công cần đúc các viên gạch hình vuông có kích thước 10 cm×10 cm, phải được đặt sao cho mỗi hàng ở phía trên chứa ít hơn một viên so với hàng ở ngay phía dưới nó. Hỏi sẽ cần đúc bao nhiêu viên gạch hình vuông như vậy để ốp hết bức tường đó?
Thợ thủ công cần đúc các viên gạch hình vuông có kích thước 10 cm×10 cm, phải được đặt sao cho mỗi hàng ở phía trên chứa ít hơn một viên so với hàng ở ngay phía dưới nó. Hỏi sẽ cần đúc bao nhiêu viên gạch hình vuông như vậy để ốp hết bức tường đó?---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Krông Bông 2025-2026 — Mã đề: 4452 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.