HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5072
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5072
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lê Chân Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lê Chân Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-le-chan-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lê Chân Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5072 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?
A.
sin2x+cos2x=0.
B.
sin2x−cos2x=1.
C.
tanx.cotx=0.
D.
sin2x+cos2x=1.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) biết số hàng đầu bằng 18, số hàng thứ hai bằng 54. Tính tổng 8 số hàng đầu tiên của một cấp số nhân.
A.
49520.
B.
54090.
C.
51200.
D.
59040.
Câu 3:
Hai phương trình được gọi là tương đương với nhau khi chúng có
A.
cùng tập xác định.
B.
cùng điều kiện xác định.
C.
cùng có nghiệm dương.
D.
cùng tập nghiệm.
Câu 4:
Cho π<x<23π. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
tanx<0.
B.
cosx>0.
C.
cotx<0.
D.
sinx<0.
Câu 5:
Dãy số nào trong các dãy số dưới đây là một cấp số cộng?
A.
6; 6; 6; 6; 7.
B.
1; 5; 10; 15; 20.
C.
3; 6; 9; 12; 13.
D.
1; 4; 7; 10; 13.
Câu 6:
Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Tần số của nhóm [15;20) bằng
| Nhóm | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) |
| Tần Số | 12 | 31 | 45 | 20 | 12 |
Tần số của nhóm [15;20) bằng
A.
31.
B.
210.
C.
12.
D.
20.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới.

Chu kì tuần hoàn của hàm số trên bằng

Chu kì tuần hoàn của hàm số trên bằng
A.
π.
B.
4π.
C.
2π.
D.
2π.
Câu 8:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
cos2x=1−2sin2x.
B.
cos2x=1+2sin2x.
C.
cos2x=2cos2x+1.
D.
cos2x=sin2x+cos2x.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng đầu tiên là 2;−8;32;−128;512. Hỏi công bội của cấp số nhân bằng bao nhiêu?
A.
q=−4.
B.
q=3.
C.
q=−3.
D.
q=4.
Câu 10:
Dãy số nào dưới đây là dãy số giảm?
A.
1;2;3;4;...
B.
−1;21;−41;81;...
C.
1;21;41;81,...
D.
1;1;1;1;...
Câu 11:
Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A.
y=tanx.
B.
y=cosx.
C.
y=2025x.
D.
y=sinx.
Câu 12:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)
Giá trị đại diện của nhóm [5;7) là
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Giá trị đại diện của nhóm [5;7) là
A.
11.
B.
9.
C.
6.
D.
10.
Câu 13:
Cho hàm số lượng giác f(x)=2sinx−2, xét trên đoạn [0;4π].
a.
Số nghiệm của phương trình f(x)=0 trong đoạn [0;4π] bằng 5.
b.
Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
c.
Phương trình f(x)+2=0 có nghiệm là x=2π+k2π,k∈Z.
d.
Cho f(x)=0 khi đó cos2x=21.
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn {u2+u5=35u3+u10=53.
a.
Công sai của cấp số cộng trên là số âm.
b.
Số 305 là số hạng thứ 100 của cấp số cộng trên.
c.
u1u23+u2u33+u3u43+....+u24.u253=20518.
d.
Số hạng đầu tiên của cấp số cộng là u1=10.
Câu 15:
Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ( phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên của một công ty A
Thời gian trung bình các nhân viên của công ty A đi làm hết bao nhiêu phút? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
| Thời gian (phút) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) |
| Số nhân viên | 6 | 21 | 25 | 30 | 8 |
Thời gian trung bình các nhân viên của công ty A đi làm hết bao nhiêu phút? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 16:
Cho α là góc tù thỏa mãn cosα=−31. Giá trị biểu thức A=sin4α+cos4α+2sinαcosα bằng ba (ba là phân số tối giản, a,b∈Z). Tổng a+b bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Cho sina=53, 0∘<a<90∘. Giá trị E=sin2a+cos2a bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một quả bóng được thả thẳng đứng từ độ cao 10 m rơi xuống đất và nảy lên. Giả sử sau mỗi một lần rơi xuống, nó nảy lên được một độ cao bằng 75\% độ cao vừa rơi xuống. Hỏi tổng quãng đường quả bóng di chuyển được kể từ lúc thả (từ độ sao 10 m) đến khi quả bóng chạm đất lần thứ 10 là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 19:
(0,5 điểm) Giải phương trình cos3x−sin(x−4π)=0
Câu 20:
(0,5 điểm) Khảo sát tổng thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong ngày (đơn vị: phút) của một số học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
| Thời gian | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) | [150;180) |
| Số học sinh | 11 | 24 | 28 | 20 | 12 | 5 |
Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
Câu 21:
(1 điểm) Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để ngắm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất 12 m tại một góc ngắm α (góc hợp bởi phương bắn và phương ngang). Nếu vận động viên tăng góc ngắm đó lên hai lần thì bắn trúng mục tiêu cách mặt đất 25 m. Hỏi vị trí vận động viên nằm bắn cách bức tường bao nhiêu mét?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 22:
(1 điểm) Một trang trại nuôi gà giống ở tỉnh Hải Phòng dự định sẽ nhập giống gà mới cho năng suất cao hơn nên cần xây dựng các chuồng ấp. Họ xây dựng các chuồng ấp có kích thước tăng dần để có thể chăm sóc gà giống được tốt nhất sao cho chuồng ấp đầu tiên sẽ nuôi được 10 con gà, chuồng tiếp theo sẽ tăng kích thước sao cho nuôi được 15 con gà và cứ tiếp tục theo quy luật như vậy. Hỏi nếu trang trại muốn ấp 1500 con gà thì cần xây ít nhất bao nhiêu chuồng ấp?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lê Chân Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5072 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.