HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6609
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6609
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 6 = -4 và u 14 = -36. Tìm số hạng đầu u 1.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-nguyen-khuyen-so-gddt-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6609 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) có u6=−4 và u14=−36. Tìm số hạng đầu u1.
A.
u1=−20.
B.
u1=−4.
C.
u1=−32.
D.
u1=16.
Câu 2:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?
A.
1;1;1;1;1.
B.
3;1; −1; −2; −4 .
C.
21;23;25;27;29.
D.
−8; −6; −4; −2; 0 .
Câu 3:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
y=−cos4x.
B.
y=sin2x.
C.
y=sin(−2x).
D.
y=cos2x.
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2022 và công sai d=7. Giá trị của u5 bằng:
A.
2064 .
B.
2057 .
C.
2043 .
D.
2050 .
Câu 5:
Trên đường tròn lượng giác sau, hai điểm M,N là hai điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo là:


A.
x=3π+k2π.
B.
x=−3π+kπ.
C.
x=3π+kπ.
D.
x=3π+2kπ.
Câu 6:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n2+2n+3n−1 (n∈N∗). Số hạng thứ 25 của dãy số là:
A.
28911.
B.
62723.
C.
73125.
D.
1134.
Câu 7:
Kết quả 120° đổi theo radian bằng:
A.
32π.
B.
43π.
C.
34π.
D.
3π.
Câu 8:
Một bánh xe có đường kính kể cả lốp xe là 55 cm. Nếu xe chạy với tốc độ 50 km/h thì trong một giây bánh xe quay được bao nhiêu vòng? (Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
9,04(vòng).
B.
7,04(vòng).
C.
10,04(vòng)
D.
8,04(vòng).
Câu 9:
Tìm tập xác định của hàm số y=cosx10sinx+6.
A.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
Câu 10:
Cho dãy số (un), được xác định {u1=1un+1=un+n2. Mệnh đề nào sai?
A.
u4=22.
B.
u5=31.
C.
u2=2.
D.
u3=6.
Câu 11:
Cho cosα=−43, với α∈(2π;π). Khi đó:
a.
cos2α=2cosα=−23.
b.
sinα=±47
c.
sinα>0
d.
tanα=−37
Câu 12:
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu gọi là huyết áp tâm thu và tâm trương, tương ứng. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết là tâm thu/tâm trương. Chỉ số huyết áp 120/80 là bình thường. Giả sử một người nào đó có nhịp tim là 70 lần trên phút và huyết áp của người đó được mô hình hoá bởi hàm số P(t)=100+20sin(37πt) ở đó P(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo giây. Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, hãy xác định số lần huyết áp là 100 mmHg.
Câu 13:
Hưởng ứng phong trào “Nuôi heo đất” của Đoàn trường X, 43 học sinh lớp 11A của trường đã thực hiện kế hoạch “Nuôi heo đất” như sau: Ngày đầu tiên mỗi bạn nuôi heo 2000 đồng, từ ngày thứ hai trở đi mỗi bạn nuôi heo hơn ngày liền trước là 200 đồng. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì số tiền nuôi heo được là 5 658 800 đồng?
Câu 14:
Giải phương trình: sin(2x+3π)=sin3x.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, I lần lượt là trung điểm của SA, CD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBI) và (SAC).
b) Tìm giao điểm E của đường thẳng SD và mặt phẳng (MBI).
c) Tính tỉ số EDSE.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBI) và (SAC).
b) Tìm giao điểm E của đường thẳng SD và mặt phẳng (MBI).
c) Tính tỉ số EDSE.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Nguyễn Khuyến Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 6609 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.