HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1176
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1176
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian, cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-nhi-chieu-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1176 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian, cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm này?
A.
Vô số
B.
1
C.
0
D.
2
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 và công sai d. Tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng này là
A.
S20=20u1+190d.
B.
S20=5u1+190d.
C.
S20=20u1+19d.
D.
S20=u1+190d.
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cos(2024x) bằng −2024.
B.
Hàm số y=3sin2x có tập giá trị là [0;3].
C.
Hàm số y=2cos2x có tập giá trị là [−2;2].
D.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin(2024x) bằng 2024.
Câu 4:
Cho hình vẽ bên dưới, số đo của góc lượng giác (OA,OM) là:


A.
−30o+k360o,k∈Z.
B.
150o+k360o,k∈Z.
C.
30o+k360o,k∈Z.
D.
−150o+k360o,k∈Z.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có AC∩BD=M và AB∩CD=N. Giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBD) là đường thẳng
A.
SC.
B.
SB.
C.
SM.
D.
SN.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD, gọi M là trung điểm của SA, N là điểm trên đoạn SD sao cho SN=43SD (minh họa hình dưới). Các điểm nào sau đây đồng phẳng?


A.
S,B,M,N.
B.
S,A,B,C.
C.
A,M,N,D.
D.
S,A,B,D.
Câu 7:
Chu kì của hàm số y=sin(32x) là
A.
T=2π.
B.
T=32π.
C.
T=6π.
D.
T=3π.
Câu 8:
Tập nghiệm của phương trình sinx=−1 là
A.
S={−4π+k2π∣k∈Z}.
B.
S={−2π+kπ∣k∈Z}.
C.
S={−2π+k2π∣k∈Z}.
D.
S={−4π+k2π∣k∈Z}.
Câu 9:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin2a=4sinacosa.
B.
sin2a=2sinacosa.
C.
sin2a=21sinacosa.
D.
sin2a=sinacosa.
Câu 10:
Cho dãy số (un), biết un=(−1)n.5n. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
u2=−10.
B.
u1=−5.
C.
u4=20.
D.
u3=−15.
Câu 11:
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A.
sinx+siny=2sin2x+ycos2x−y.
B.
cosx−cosy=2sin2x+ysin2x−y.
C.
sinx−siny=2cos2x+ysin2x−y.
D.
cosx+cosy=2cos2x+ycos2x−y.
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=5 và công bội q=−2. Số hạng thứ sáu của (un) là:
A.
u6=320.
B.
u6=160.
C.
u6=−320.
D.
u6=−160.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC. Gọi I giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (SBD). Khi đó:
a.
IMIA=3.
b.
Gọi N là một điểm tùy ý trên cạnh AB. Khi đó giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD) là điểm thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD),(SNC).
c.
AM∩SO=I.
d.
Giao điểm E của đường thẳng SD và mặt phẳng (ABM) là điểm thuộc đường thẳng BI.
Câu 14:
Cho góc α thỏa mãn sinα=53 và 2π<α<π, khi đó:
a.
sin2α=25−12.
b.
Giá trị lớn nhất y=sin(x+α) là 1.
c.
sin(α+12121π).cos(α−12π)=100−23.
d.
cosα>0.
Câu 15:
Cho dãy số (un) được xác định bởi: {u1=1un+1=2.un (n∈N∗). Tìm u2.
Câu 16:
Cho phương trình lượng giác 2sinx=3. Số nghiệm của phương trình đã cho trong khoảng (0;2π) là .
Câu 17:
Cho tứ diện A.BCD, gọi I, J lần lượt là trung điểm cạnh BC và AD. Điểm K thuộc cạnh CD sao cho đoạn CK=21CD. Biết giao tuyến của hai mặt phẳng (IJK) với (ACD) là đường thẳng đi qua 2 điểm thuộc cạnh CD và AD. Tính tỷ số của đoạn thẳng nối 2 điểm đó và AC.
Câu 18:
Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm 55 triệu đồng. Tính giá còn lại của chiếc xe sau 5 năm sử dụng?
Câu 19:
Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AC,AD lấy lần lượt các điểm M,N sao cho AM=32AC,AN=ND. Tìm giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (BCD).
Câu 20:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin3x+cosx=0 trên đoạn [0;4π].
Câu 21:
Một người bắt đầu đi làm được nhận số tiền lương là 6.000.000đ một tháng. Sau 24 tháng người đó được tăng lương 10\%. Hằng tháng người đó tiết kiệm 30\% lương để gửi vào ngân hàng với lãi suất 0,3\%/tháng theo hình thức lãi kép (tiền lãi của kỳ trước được cộng vào tiền gốc để tính lãi cho kỳ tiếp theo). Biết rằng người đó nhận lương vào đầu tháng và số tiền tiết kiệm được chuyển ngay vào ngân hàng. Tính tổng số tiền người đó tiết kiệm được sau 36 tháng tính từ lúc bắt đầu đi làm.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1176 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.