HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4293
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4293
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Thực Hành ĐHSP TP.HCM
Câu 1: Chọn phát biểu sai.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Thực Hành ĐHSP TP.HCM
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-thuc-hanh-dhsp-tphcm-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Thực Hành ĐHSP TP.HCM Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4293 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn phát biểu sai.
A.
Hàm số y=cotx là hàm số lẻ.
B.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
C.
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ.
D.
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ.
Câu 2:
Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 617π thì số đo bằng độ của cung tròn đó là:
A.
520∘.
B.
510∘.
C.
390∘.
D.
30∘.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình 3tanx=1 là:
A.
x=4π+kπ, k∈Z.
B.
x=3π+kπ, k∈Z.
C.
x=6π+k2π, k∈Z.
D.
x=6π+kπ, k∈Z.
Câu 4:
Cho góc α thỏa mãn cosα=31 và −2π<α<0. Giá trị của cos(α−3π) bằng:
A.
−3.
B.
61+26.
C.
61−26.
D.
33.
Câu 5:
Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
A.
cot(2π−α)=cotα.
B.
cos(−α)=cosα.
C.
tan(π−α)=tanα.
D.
sin(π+α)=sinα.
Câu 6:
Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
A.
cos(a+b)=cosa⋅cosb−sina⋅sinb.
B.
cos(a+b)=sina⋅cosb+cosa⋅sinb.
C.
cos(a+b)=sina⋅cosb−cosa⋅sinb.
D.
cos(a+b)=cosa⋅cosb+sina⋅sinb.
Câu 7:
Hàm số có đồ thị như hình dưới là:


A.
y=sinx.
B.
y=cotx.
C.
y=tanx.
D.
y=cosx.
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD và M,N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC,ABD. Chọn phát biểu đúng.
A.
MN∥CD.
B.
MN∥BD.
C.
MN∥BC.
D.
MN∥AD.
Câu 9:
Chọn phát biểu sai.
A.
Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng.
B.
Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
C.
Qua hai đường thẳng song song xác định duy nhất một mặt phẳng.
D.
Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng.
Câu 10:
Cho đồ thị hàm số y=sinx như sau:

Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng:

Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng:
A.
(2−π;π).
B.
(2π;23π).
C.
(23π;25π).
D.
(−2π;−π).
Câu 11:
Cho góc α thỏa mãn cotα=2 và −π<α<−2π. Giá trị của sinα bằng:
A.
−525.
B.
55.
C.
525.
D.
−55.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SAD) là:
A.
Đường thẳng SC.
B.
Đường thẳng SD.
C.
Đường thẳng SO.
D.
Đường thẳng SA.
Câu 13:
Số nghiệm thuộc khoảng (−π;π) của phương trình 2sinx=1 là:
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 14:
Hình chóp tứ giác S.ABCD có số mặt (bao gồm mặt bên và mặt đáy) là:
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 15:
Nghiệm của phương trình cosx=1 là:
A.
x=k2π,k∈Z.
B.
x=2π+k2π,k∈Z.
C.
x=kπ,k∈Z.
D.
x=2π+kπ,k∈Z.
Câu 16:
Giải các phương trình lượng giác sau:
a) tan(3x)−33=0;
b) sin(2x−5π)−cosx=0.
a) tan(3x)−33=0;
b) sin(2x−5π)−cosx=0.
Câu 17:
Khi một cánh quạt của cối xay gió quay, độ cao của đỉnh cánh quạt so với mặt đất sau t giây (kể từ lúc bắt đầu quay, t>0) được tính bởi công thức: H(t)=15cos(36πt)+22 (mét). Hãy xác định thời điểm đầu tiên đỉnh cánh quạt đó đạt độ cao lớn nhất.


Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi các điểm I,T lần lượt là trung điểm của SB và SC.
a) Xác định giao tuyến của (IAC) và (SBD).
b) Xác định giao tuyến của (IAC) và (SCD).
c) Chứng minh IT∥AD.
d) Xác định giao điểm của AI và (BDT).
a) Xác định giao tuyến của (IAC) và (SBD).
b) Xác định giao tuyến của (IAC) và (SCD).
c) Chứng minh IT∥AD.
d) Xác định giao điểm của AI và (BDT).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Thực Hành ĐHSP TP.HCM — Mã đề: 4293 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.