HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3018
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3018
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Thực Hành Sư Phạm Cần Thơ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Thực Hành Sư Phạm Cần Thơ 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-thuc-hanh-su-pham-can-tho-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Thực Hành Sư Phạm Cần Thơ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3018 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì 2π.
B.
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ và có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O.
C.
Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng (0;2π).
D.
Hàm số y=cotx nghịch biến trên (0;π).
Câu 2:
Bảng biến thiên của hàm số y=f(x)=cos2x trên đoạn [−2π;23π] là:
A.
| x | −2π | 0 | 2π | π | 23π | ||||
| y | −1 | ↗ | 1 | ↘ | −1 | ↗ | 1 | ↘ | −1 |
B.
| x | −2π | 0 | 2π | π | 23π | ||||
| y | 1 | ↘ | −1 | ↗ | 1 | ↘ | −1 | ↗ | 1 |
C.
| x | −2π | 0 | 2π | π | 23π | ||||
| y | −2 | ↗ | 2 | ↘ | −2 | ↗ | 2 | ↘ | −2 |
D.
| x | −2π | 0 | 2π | π | 23π | ||||
| y | 2 | ↘ | 2 | ↗ | −2 | ↗ | 2 | ↘ | 2 |
Câu 3:
Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx−cosx1.
A.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{4π+kπ∣k∈Z}.
D.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
Câu 4:
Tìm công thức nghiệm của phương trình 2sin(x+α)=3.
A.
⎩⎨⎧x=−α+3π+k2πx=−α+32π+k2π (k∈Z).
B.
{x=−α+3π+k2πx=−α+k2π (k∈Z).
C.
⎩⎨⎧x=−α+3π+k2πx=α−3π+k2π (k∈Z).
D.
⎩⎨⎧x=−α+3π+k2πx=−α−3π+k2π (k∈Z).
Câu 5:
Cho đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn [−25π;25π]. Gọi S là tập hợp các giá trị của x trên đoạn [−25π;25π] thỏa mãn sinx=1. Số phần tử của S là


A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 6:
Trong các dãy số (un) sau, dãy số nào bị chặn?
A.
un=n−sin3n
B.
un=nn2+1.
C.
un=n(n+1)1.
D.
un=n.sin(3n−1).
Câu 7:
Cho dãy số (un), biết un=2nn. Chọn đáp án đúng.
A.
u4=41.
B.
u5=161.
C.
u5=321.
D.
u3=81.
Câu 8:
Cho dãy số (un) biết un=310n. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số tăng
B.
Dãy số giảm
C.
Dãy số không tăng, không giảm
D.
un−1=3n−110
Câu 9:
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A.
{u1=1un+1=2un+2, n≥1.
B.
{u1=−1un+1=−3un, n≥1.
C.
⎩⎨⎧u1=2πun=sin(n−1π), n≥1.
D.
{u1=2πun+1=un+1, n≥1.
Câu 10:
Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ti là 4,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 0,3 triệu đồng mỗi quý. Hãy tính tổng số tiền lương một kĩ sư nhận được sau 3 năm làm việc cho công ti.
A.
83,7.
B.
78,3.
C.
73,8.
D.
67,2.
Câu 11:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng phân biệt cho trước.
B.
Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
C.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.
D.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng đi qua điểm đó.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SA, SD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (OMN) và (ABC) là
A.
Đường thẳng đi qua M và song song với AB.
B.
Đường thẳng đi qua N và song song với BD.
C.
Đường thẳng đi qua O và song song với AD.
D.
Đường thẳng đi qua S và song song với BC.
Câu 13:
Cho hai hàm số f(x)=tanx và g(x)=cotx.
a.
Tập xác định của hàm số y=f(x) là D=R∖{2π+k2π∣k∈Z}.
b.
Đồ thị của hàm số y=f(x)+g(x) đi qua điểm (4π;1).
c.
Hàm số y=f(x)+g(x) là hàm số lẻ và có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
d.
Phương trình f(x)=1 có đúng 10 nghiệm thuộc (0;10π]
Câu 14:
Trong chuỗi hoạt động chào mừng ngày thành lập Đoàn TNCS HCM năm 2019, tổ KHTN trường THPT Thực hành Sư phạm có tổ chức cuộc thi Angry Birds với nội dung chính như sau:
Các đội thi sử dụng máy bắn banh tự thiết kế để bắn rơi các hộp quả (yêu cầu góc bắn trên 30 độ), xem hình minh hoạ bên dưới.

Sau các lần thử nghiệm đội thi đã đo được các thông số v0=245 m/s, độ cao của máy bắn y0=0,5 m vị trí mục tiêu: x=25 (m), y=0,5 (m) để giải phương trình ném xiên:
y=−2v02cos2αgx2+tanα.x+y0
Trong đó: Gia tốc trọng trường g=9,8 m/s, góc bắn α thoả 30∘<α<90∘.
Các đội thi sử dụng máy bắn banh tự thiết kế để bắn rơi các hộp quả (yêu cầu góc bắn trên 30 độ), xem hình minh hoạ bên dưới.

Sau các lần thử nghiệm đội thi đã đo được các thông số v0=245 m/s, độ cao của máy bắn y0=0,5 m vị trí mục tiêu: x=25 (m), y=0,5 (m) để giải phương trình ném xiên:
y=−2v02cos2αgx2+tanα.x+y0
Trong đó: Gia tốc trọng trường g=9,8 m/s, góc bắn α thoả 30∘<α<90∘.
a.
Phương trình trên tương đương với phương trình
y=−2v02g(tan2α+1)x2+tanα.x+y0=−2v02gx2tan2α+tanα.x+y0−2v02gx2
y=−2v02g(tan2α+1)x2+tanα.x+y0=−2v02gx2tan2α+tanα.x+y0−2v02gx2
b.
Với thông số đề bài, phương trình trở thành
−50x2tan2α+tanα.x−50x2=0
−12,5tan2α+25tanα−12,5=0
−50x2tan2α+tanα.x−50x2=0
−12,5tan2α+25tanα−12,5=0
c.
Đặt tanα=t, phương trình trở thành −12,5t2+25t−12,5=0⇔t=1⇔tanα=1.
Vậy cần đặt máy bắn góc 60 độ so với phương ngang để bắn trúng mục tiêu.
Vậy cần đặt máy bắn góc 60 độ so với phương ngang để bắn trúng mục tiêu.
d.
Nếu thay đổi vị trí mục tiêu thành x=20 thì cần bắn góc α thoả tanα=2,α≈64∘ (làm tròn đến độ)
Câu 15:
Số tam giác (tiếng Anh: triangular number) là số tự nhiên có giá trị bằng tổng các số điểm chấm xuất hiện trong một tam giác đều được sắp xếp bởi các điểm tương tự hình bên; số tam giác thứ n có giá trị bằng tổng các số tự nhiên từ 1 tới n.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
a.
Số tam giác tiếp theo hình trên (số tam giác thứ 5) là 16.
b.
Số tam giác là tổng của cấp số cộng có số hàng đầu và công sai đều bằng 1. Số hàng tổng quát của số tam giác là Sn=2n(n+1)
c.
Biết số lần bắt tay (1 lần 2 người) của n+1 người trong phòng kín là số tam giác thứ n. Vậy số lần bắt tay nói trên của 6 người là 26.7=21 (lần)
d.
Sử dụng số viên bi bằng tổng của hai số tam giác liên tiếp (thứ n và thứ n−1 ta có thể sắp được 1 hình vuông với mỗi cạnh có n viên bi.


Câu 16:
Một chiếc bánh có dạng hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi N,I lần lượt là trung điểm của cạnh SC,AB. Lấy điểm M đối xứng với B qua A.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
a.
Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SCB) là đường thẳng SO.
b.
Gọi K là giao điểm của MO và AD. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (MON) và (SAD) là đường thẳng d qua K và song song NO,SA.
c.
Gọi G là giao điểm của đường thẳng d và MN khi đó G là giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng (SAD).
d.
Tỉ số GNGM=AIAM=2.
Câu 17:
(1 điểm) Giải phương trình lượng giác sau: 2cos(2x+3π)=3.
Câu 18:
(2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap (AD∥BC), AD=2BC. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Lấy K thuộc đoạn thẳng AB sao cho AK=2KB, G là trung điểm SD, H là trọng tâm tam giác SAD.
a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AHK) và (SBD).
b. Gọi L là giao điểm của mặt phẳng (KOH) và đường thẳng SD. Chứng minh DGDL=32.
a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AHK) và (SBD).
b. Gọi L là giao điểm của mặt phẳng (KOH) và đường thẳng SD. Chứng minh DGDL=32.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Thực Hành Sư Phạm Cần Thơ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3018 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.