HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6599
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6599
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Xuân Phương 2026-2027
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Xuân Phương 2026-2027
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-xuan-phuong-2026-2027-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Xuân Phương 2026-2027 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6599 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sin(−α)=sinα.
B.
cot(−α)=cotα.
C.
cos(−α)=cosα.
D.
tan(−α)=tanα.
Câu 2:
Công thức nào sau đây là sai?
A.
cosa+cosb=2cos2a+b.cos2a−b.
B.
cosa−cosb=−2sin2a+b.sin2a−b.
C.
sina+sinb=2sin2a+b.cos2a−b.
D.
sina−sinb=2sin2a+b.cos2a−b.
Câu 3:
Tập giá trị của hàm số y=cosx là
A.
R.
B.
(−∞;0].
C.
[0;+∞).
D.
[−1;1].
Câu 4:
Chu kỳ của hàm số y=sinx là
A.
k2π.
B.
π.
C.
2π.
D.
2π.
Câu 5:
Phương trình tanx=3 có tập nghiệm là
A.
{3π+k2π,k∈Z}.
B.
∅.
C.
{3π+kπ,k∈Z}.
D.
{6π+kπ,k∈Z}.
Câu 6:
Cho dãy số (un), biết un=2n−1. Chọn đáp án đúng.
A.
u3=5.
B.
u4=9.
C.
u2=1.
D.
u1=3.
Câu 7:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
un=3n1.
B.
un=5n−2.
C.
un=n2.
D.
un=n+2.
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−3, d=4. Số hạng thứ 3 là
A.
u3=5.
B.
u3=13.
C.
u3=7.
D.
u3=9.
Câu 9:
Hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
6 cạnh.
B.
8 cạnh.
C.
4 cạnh.
D.
10 cạnh.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thap ABCD (AD∥BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và (SAC) là:
A.
SI (I là giao điểm của AC và BM).
B.
SJ (J là giao điểm của AM và BD).
C.
SO (O là giao điểm của AC và BD).
D.
SP (P là giao điểm của AB và CD).
Câu 11:
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì có thể:
A.
Song song hoặc chéo nhau.
B.
Cắt nhau hoặc song song.
C.
Trùng nhau hoặc chéo nhau.
D.
Trùng nhau hoặc cắt nhau.
Câu 12:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó đi qua ba điểm phân biệt.
B.
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau.
C.
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó.
D.
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng song song.
Câu 13:
Cho biết cosα=54 và 2−π<α<0. Khi đó:
a.
sinα>0
b.
tanα>0
c.
sin(α+π)=53
d.
cos2α=−257
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=2cosx, khi đó:
a.
Tập xác định của hàm số f(x) là D=R.
b.
Hàm số f(x) là hàm số lẻ.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) là −1.
d.
Phương trình f(x)=−1 có đúng 2 nghiệm trên (0;2π).
Câu 15:
Một thư viện xã mới được xây dựng và bắt đầu bổ sung sách theo kế hoạch dài hạn. Trong năm đầu tiên, thư viện nhập về 100 cuốn sách. Từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm thư viện nhập thêm 20 cuốn so với năm trước. Sau 5 năm, toàn bộ số sách đã được sắp xếp đều trên 25 giá sách giống nhau.
a.
Số sách thư viện có mỗi năm lập thành một cấp số cộng với u1=100,d=20.
b.
Năm thứ 5, thư viện nhập 180 cuốn sách.
c.
Tổng số sách đã được nhập trong 5 năm là 900 cuốn.
d.
Nếu sau 5 năm, toàn bộ số sách được phân đều trên 25 giá sách thì mỗi giá có 28 cuốn sách.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB, O là giao điểm của AC và BD (tham khảo hình vẽ bên dưới). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
Hai đường thẳng SB và AC chéo nhau.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAO) và (SBC) là SO.
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
d.
Giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng (DMN) là trọng tâm của tam giác SAC.
Câu 17:
Cho sinx−cosx=51 và 4π<x<2π.
Tính giá trị của biểu thức A=sinx−sin2x+sin3xcosx−cos2x+cos3x (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Tính giá trị của biểu thức A=sinx−sin2x+sin3xcosx−cos2x+cos3x (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 18:
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu gọi là huyết áp tâm thu và tâm trương, tương ứng. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết là tâm thu/tâm trương. Chỉ số huyết áp 120/80 là bình thường. Giả sử một người nào đó có nhịp tim là 70 lần trên phút và huyết áp của người đó được mô hình hoá bởi hàm số P(t)=100+20sin(37πt) ở đó P(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo giây. Trong khoảng từ 0 đến 1 giây (0<t<1), hãy xác định số lần huyết áp là 100 mmHg.
Câu 19:
Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng nhau và bằng 1. Gọi E là trung điểm AB, F là điểm thuộc cạnh BC sao cho BF=2FC, G là điểm thuộc cạnh CD sao cho CG=2GD. Gọi N là giao điểm của AD với mặt phẳng (EFG). Tính độ dài đoạn giao tuyến NG của mặt phẳng (EFG) và mặt phẳng (ACD), kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 20:
Một bánh xe đạp có bán kính 50cm. Khi bánh xe lăn trên đường được 5 vòng thì chiếc xe di chuyển được một quãng đường là bao nhiêu cm?
Câu 21:
Một bức tường trang trí có dạng hình thang rộng 2,4m ở đáy và rộng 1,2m ở đỉnh (tham khảo hình vẽ minh họa bên dưới).

Các viên gạch hình vuông có kích thước 10cm×10cm phải được đặt sao cho mỗi hàng ở phía trên chứa ít hơn một viên so với hàng ở ngay phía dưới nó. Hỏi sẽ cần bao nhiêu viên gạch hình vuông như vậy để ốp hết bức tường đó?

Các viên gạch hình vuông có kích thước 10cm×10cm phải được đặt sao cho mỗi hàng ở phía trên chứa ít hơn một viên so với hàng ở ngay phía dưới nó. Hỏi sẽ cần bao nhiêu viên gạch hình vuông như vậy để ốp hết bức tường đó?
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD∥BC. Gọi M là trung điểm của SA. Gọi N là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (MBC). Tính tỉ số ADMN.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Xuân Phương 2026-2027 — Mã đề: 6599 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.