HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9013
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9013
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT A Hải Hậu - Ninh Bình (Mã Đề 135)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. [IMAGE 1] Hàm số y = f(x) đồng biến trong ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT A Hải Hậu - Ninh Bình (Mã Đề 135)
de-giua-hoc-ky-1-toan-12-2025-2026-thpt-a-hai-hau-ninh-binh-ma-de-135-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT A Hải Hậu - Ninh Bình (Mã Đề 135) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9013 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(−1;3).
C.
(0;1).
D.
(1;3).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−1;0).
C.
(1;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 3:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3+3x+10 trên đoạn [0;3] bằng
A.
−42.
B.
12.
C.
10.
D.
−8.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên tập số thực, có bảng biến thiên như hình vẽ sau
[IMAGE_1]
Điểm cực đại của hàm số là
[IMAGE_1]
Điểm cực đại của hàm số là
A.
y=3.
B.
x=0.
C.
x=1.
D.
x=±1.
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=x−1x2−2x+3.
B.
y=x2+x−1.
C.
y=x3−3x−1.
D.
y=x−1x+1.
Câu 6:
Trong không gian, cho hai vectơ u và v thoả mãn ∣u∣=2, ∣v∣=3 và (u,v)=120∘. Khi đó u⋅v bằng
A.
−12.
B.
−33.
C.
−3.
D.
−6.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) có giá trị cực tiểu bằng
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) có giá trị cực tiểu bằng
A.
−4.
B.
8.
C.
3.
D.
4.
Câu 8:
Cho hàm số đa thức bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
[IMAGE_1]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;1] bằng
[IMAGE_1]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;1] bằng
A.
1.
B.
−2.
C.
3.
D.
1.
Câu 9:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường liền nét như hình bên
[IMAGE_1]
Đường tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng
[IMAGE_1]
Đường tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng
A.
y=−1.
B.
x=−1.
C.
x=0.
D.
y=2.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABFE.DCHG có cạnh bằng 2.
[IMAGE_1]
Tích vô hướng GF⋅GE bằng:
[IMAGE_1]
Tích vô hướng GF⋅GE bằng:
A.
0.
B.
2.
C.
16.
D.
4.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khẳng định nào sau đây là **sai**?
A.
SA+SC=2SO.
B.
SB−SD=BD.
C.
BA+BC=BD.
D.
OB+OD=0.
Câu 12:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−2x+1 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
x=−2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
a.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (2;+∞).
b.
Đồ thị hàm số y=f(x) có một đường tiệm cận đứng là x=1.
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) chỉ có đúng một đường tiệm cận ngang là y=3.
d.
Hàm số y=f(x) có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định là −2.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x3−6x2−15x+20 có đồ thị (C).
a.
Số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành là 1.
b.
Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1) và (5;+∞).
c.
Tâm đối xứng của đồ thị (C) là điểm có toạ độ I(−2;18).
d.
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x) trên khoảng (−4;+∞) lần lượt là −80 và 28.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x2+x−1.
a.
Hàm số y=f(x) có đạo hàm y′=(x−1)2x2−2x.
b.
Đồ thị hàm số y=f(x) nhận đường thẳng y=x+1 làm tiệm cận xiên.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−3;0] là 1.
d.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (2;5).
Câu 16:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a.
a.
AA′=CC′.
b.
BB′+BC=BC′.
c.
Gọi u=AA′+AC−AB. Độ dài của u bằng 2a.
d.
Góc của hai véc tơ A′A và BC′ bằng 135∘.
Câu 17:
Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ trụ ngày 24/4/1990 bằng tàu con thoi Discovery. Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t=0 giây cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi tại thời điểm t=126 giây, cho bởi hàm số sau:
v(t)=0,001302t3−0,09029t2+23 (v được tính bằng ft/s, 1 feet=0,3048 m)
*(Theo: J. Stewart, Calculus, Seventh Edition, Brooks/Cole, CENGAGE Learning 2012)*
Trong khoảng thời gian đó, tìm thời điểm mà vận tốc của tàu con thoi nhỏ nhất *(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*.
v(t)=0,001302t3−0,09029t2+23 (v được tính bằng ft/s, 1 feet=0,3048 m)
*(Theo: J. Stewart, Calculus, Seventh Edition, Brooks/Cole, CENGAGE Learning 2012)*
Trong khoảng thời gian đó, tìm thời điểm mà vận tốc của tàu con thoi nhỏ nhất *(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*.
Câu 18:
Cho hàm số y=x−22x2−3x−3. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng y=ax+b. Tính giá trị của biểu thức P=a2+b2.
Câu 19:
Một nhà máy sản xuất xe đạp cho thị trường Việt Nam theo đơn giá 3 triệu đồng/chiếc. Chi phí mỗi ngày của nhà máy được cho bởi hàm số C(x)=0,5x3−75x2+4350x+60000 (nghìn đồng), trong đó x là số lượng xe đạp sản xuất được trong ngày hôm đó. Mỗi ngày nhà máy có thể sản xuất tối đa 130 xe đạp. Giả sử số xe đạp sản xuất được trong mỗi ngày đều được bán hết vào cuối ngày đó. Hỏi số lượng xe mỗi ngày cần sản xuất là bao nhiêu để nhà máy có lợi nhuận lớn nhất?
Câu 20:
Người ta treo một chiếc đèn chùm được thiết kế như hình vẽ với đĩa đèn hình tròn được giữ bởi bốn đoạn cáp không dãn SA,SB,SC,SD có độ dài bằng nhau và gấp 3 lần bán kính hình tròn đĩa đèn. Biết tứ giác ABCD là hình vuông nội tiếp đường tròn vành đĩa. Sau đó, người ta điều chỉnh bỏ đoạn dây SD và di chuyển vị trí các điểm nối B,C trên đường tròn vành đĩa sao cho tam giác ABC đều. Biết rằng trong mỗi tình huống trên thì lực căng trên các sợi dây là bằng nhau và trong tình huống sau (khi bỏ đoạn dây SD) thì lực căng của các sợi dây lớn hơn trong tình huống ban đầu là 5 (N). Tính trọng lượng của đèn chùm nếu coi như khối lượng các dây cáp là không đáng kể. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 21:
Một cơ sở sản xuất khăn mặt đang bán mỗi chiếc khăn với giá 30 nghìn đồng một chiếc và mỗi tháng cơ sở bán được trung bình 3000 chiếc khăn. Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhận tốt hơn. Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá 30 nghìn đồng mà cứ tăng giá thêm 1 nghìn đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 100 chiếc. Biết vốn sản xuất một chiếc khăn không thay đổi là 18 nghìn đồng. Hỏi cơ sở sản xuất phải bán với giá mới là bao nhiêu để đạt lợi nhuận lớn nhất (đơn vị tính là nghìn đồng).
Câu 22:
Trong không gian, ba lực F1,F2,F3 cùng tác động vào một điểm. Biết cường độ của ba lực F1,F2,F3 đều bằng 10 N và (F1,F2)=60∘; (F2,F3)=90∘; (F3,F1)=120∘. Cường độ của lực tổng hợp tác động vào điểm trên bằng bao nhiêu Newton? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT A Hải Hậu - Ninh Bình (Mã Đề 135) — Mã đề: 9013 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.