HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2439
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2439
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121)
Câu 1: Gọi M; m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 + 5 x - ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121)
de-giua-hoc-ky-1-toan-12-2025-2026-thpt-yen-mo-b-ninh-binh-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2439 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gọi M; m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−2x2+5 trên [−2;1]. Tính T=M+2m.
A.
T=−221.
B.
T=−14.
C.
T=−10.
D.
T=−213.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới đây:
Giá trị cực tiểu của hàm số là
Giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
4.
B.
−4.
C.
2.
D.
−2.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3).
Câu 4:
Cho hàm số y=31x3−2x2+3x−1. Hàm số đạt cực đại tại:
A.
x=−1.
B.
x=31.
C.
x=3.
D.
x=1.
Câu 5:
Cho hàm số y=x3−3x+2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1).
B.
Hàm số đồng biến trên (−1;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên (−1;1).
D.
Hàm số nghịch biến trên (1;+∞).
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3] bằng
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3] bằng
A.
1.
B.
4.
C.
0.
D.
5.
Câu 7:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
A.
y=2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
y=1.
Câu 8:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+22x2+3x−1 là
A.
y=x−2.
B.
y=2x−1.
C.
y=2x+1.
D.
y=x+2.
Câu 9:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Đặt a=AB; b=AC; c=AA′. Gọi M là trung điểm A′C′. Hãy biểu diễn BM theo các vectơ a;b;c.
A.
BM=−a+21b+c.
B.
BM=−a+b+21c.
C.
BM=a+21b+c.
D.
BM=a+b+21c.
Câu 10:
Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: ∣a∣=26;∣b∣=28;∣a+b∣=48. Độ dài vectơ a−b bằng
A.
25.
B.
2154.
C.
9.
D.
618.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1), và vectơ u=(1;0;3). Điểm B thoả mãn AB=u. Khi đó, toạ độ của điểm B là
A.
B(2;−1;1).
B.
B(2;1;1).
C.
B(−2;−1;−2).
D.
B(2;1;2).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3) và I(−1;3;1). Tìm toạ độ điểm B đối xứng với A qua I.
A.
B(0;25;−1).
B.
B(−2;1;4).
C.
B(−3;4;5).
D.
B(0;5;−2).
Câu 13:
Cho hàm số y=x−1x2−2x+3.
a.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1.
b.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1.
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên y=x−1.
d.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số cắt các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R, có đồ thị như hình vẽ bên:
a.
Hàm số đồng biến trên (0;1).
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−5.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;+∞) là −5.
d.
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−1;2] tại điểm x=1.
Câu 15:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm BC.
a.
AB=B′C′.
b.
A′M=21(A′B+A′C).
c.
Độ dài vectơ A′M bằng 2a19.
d.
AB′⋅BC=2a2.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(−2;1;−3),b=(−1;−3;2) và điểm A(4;6;−3).
a.
a=−2i+j−3k.
b.
Tọa độ điểm B(2;7;−6) thì a=AB.
c.
Hai vectơ a và b cùng hướng.
d.
Cho M(2;4;1) thì AM=−2i−2j+3k.
Câu 17:
Người ta giới thiệu một loại thuốc kích thích sự sinh sản của một loại vi khuẩn. Sau t phút (t∈N∗), số vi khuẩn được xác định theo công thức: f(t)=1000+30t2−t3 với 0≤t≤30. Hỏi sau bao nhiêu phút thì số vi khuẩn lớn nhất?
Câu 18:
Tính khoảng cách từ điểm I(1;25−1) đến tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+22x2+x−1 (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8000 quả bóng tennis. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất 30 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200 nghìn đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 192 nghìn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sử dụng là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất?
Câu 20:
Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=2x3−15x2+36x+1 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Ba lực F1;F2;F3 cùng tác động vào một vật, và vật đứng yên. Biết F1;F2 tạo với nhau một góc bằng 60∘, các lực F1;F2 có độ lớn lần lượt là 30N và 40N. Tính độ lớn của lực F3 (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 22:
Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hiện một máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(100;65;10) đến điểm B(200;100;15) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 10 phút tiếp theo là (a;b;c), tính a+b+c. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121) — Mã đề: 2439 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.