HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5612
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5612
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2026-2027 TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP.HCM (Mã Đề 357)
Câu 1: Câu 1. Hàm số nào dưới đây luôn nghịch biến trên R ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2026-2027 TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP.HCM (Mã Đề 357)
de-giua-hoc-ky-1-toan-12-2026-2027-th-thcs-thpt-le-thanh-tong-tphcm-ma-de-357-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2026-2027 TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP.HCM (Mã Đề 357) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5612 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Hàm số nào dưới đây luôn nghịch biến trên R?
A.
y=−2x3+6x.
B.
y=x3+4x−2026.
C.
y=−2x3−x+2026.
D.
y=−x3−4x2−2026.
Câu 2:
Câu 2. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y=x+1x2+x+2 là
A.
y=x+1.
B.
y=x−1.
C.
y=2x−1.
D.
y=2x+1.
Câu 3:
Câu 3. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Tìm vectơ u=DC′+AD′−BB′+C′A.
A.
u=0.
B.
u=2AC′.
C.
u=AC′.
D.
u=2C′A.
Câu 4:
Câu 4. Đường thẳng y=x+1 là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A.
y=x+1+xx2+2.
B.
y=x+1(x+1)2.
C.
y=x+1−x−22.
D.
y=x+1−x+1x+2.
Câu 5:
Câu 5. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1+4x2−4 là
A.
x=−1.
B.
x=±1.
C.
y=−1.
D.
y=±1.
Câu 6:
Câu 6. Hàm số y=2x3−5x2+3 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(2;+∞).
C.
(1;2).
D.
(−∞;1).
Câu 7:
Câu 7. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Giá trị lớn nhất của hàm số đó trên khoảng (−∞;0) bằng
[Hình 1]
[Hình 1]

A.
2.
B.
−2.
C.
−1.
D.
0.
Câu 8:
Câu 8. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Số đo góc giữa hai vectơ SC và BA bằng
A.
45∘.
B.
120∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 9:
Câu 9. Mỗi ngày bác An đều chạy bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường chạy bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác An trong 30 ngày được thống kê ở bảng sau:
[Hình 1]
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
[Hình 1]
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng

A.
0,5.
B.
1,5.
C.
2.
D.
2,5.
Câu 10:
Câu 10. Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy và cạnh bên bằng nhau. Góc giữa vectơ BC′ và vectơ A′B′ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị của độ)
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
69∘.
D.
111∘.
Câu 11:
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;−2;3) và B(1;−1;4). Biết tọa độ điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng Oxy và A,B,M thẳng hàng. Khi đó, giá trị a+b+c bằng
A.
8.
B.
−8.
C.
2.
D.
−2.
Câu 12:
Câu 12. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−30x trên đoạn [2;19] và m=f(x0). Tính T=m⋅x0.
A.
−200.
B.
−199.
C.
−104.
D.
119491.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình 1]
[Hình 1]

a.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm x=1.
b.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−5;+∞).
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) đi qua điểm có tọa độ (0;−1).
d.
f(−1)=f(2).
Câu 14:
Câu 2. Tốc độ (đơn vị: km/h) của các ô tô khi đi qua một trạm đo, được cho bởi bảng tần số ghép nhóm:
[Hình 1]
[Hình 1]

a.
Vận tốc trung bình của một ô tô là 53,875 (km/h).
b.
Độ lệch chuẩn s=7,15 (làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Tứ phân vị thứ nhất Q1=47,7 (làm tròn đến hàng phần chục).
d.
Khoảng tứ phân vị là ΔQ=12,3 (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 15:
Câu 3. Một xe khách đi từ Long Khánh đến Vũng Tàu chở tối đa được là 45 hành khách một chuyến. Nếu một chuyến chở được m hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách được tính là (300−25m)2 đồng. Gọi x là số hành khách trên mỗi chuyến xe và số tiền thu được của mỗi chuyến xe là F(x) (0<x≤45).
a.
Hàm số F(x)=(300−25x)2.
b.
Khi xe chở 40 khách thì số tiền thu được cho chuyến xe đó lớn hơn 1,5 triệu đồng.
c.
Để thu được số tiền lớn nhất thì chuyến xe đó phải chở tối đa 45 người.
d.
Số tiền thu được nhiều nhất có thể của một chuyến xe là 1,6 triệu đồng.
Câu 16:
Câu 4. Đặt hệ trục tọa độ Oxyz vào chiếc cầu (như hình vẽ), với O là điểm nằm trên bệ của chân cột trụ tại mặt nước, trục Oz trùng với cột trụ, mặt phẳng (Oxy) là mặt nước. Giả sử đoạn cầu nối từ điểm A đến trục Oz song song với trục Oy, đoạn cầu này có độ dài bằng 343 m và nằm cách mặt nước 75 m (đơn vị trên hệ trục tọa độ là mét). Dây cáp AD (xem như một đoạn thẳng) nối điểm D thuộc trục Oz với một điểm A thuộc mặt phẳng (Oyz). Biết điểm D là đỉnh cột trụ, cách mặt nước 227 m.
[Hình 1]
[Hình 1]

a.
Tọa độ điểm A là (0;−343;75).
b.
Số đo góc giữa hai vectơ DA và AO bằng 36,2∘ (kết quả làm tròn đến hàng phần chục của độ).
c.
Nếu kéo dài đoạn dây AD sẽ cắt mặt nước tại điểm có tọa độ (0;−77861;0).
d.
Người ta dùng một đoạn đèn led trang trí nối thẳng từ điểm N trên dây cáp AD đến điểm M trên thành cầu (như hình vẽ), M cách trục Oz một khoảng bằng 230 m và MN song song với cột trụ. Độ dài đoạn đèn led cần dùng là 50,07 m (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Câu 1. Thanh tra kiểm tra độ lệch chuẩn về khối lượng của 20 túi đường (đơn vị: kg) của một công ty. Các túi được chọn ngẫu nhiên trước khi bán cho người tiêu dùng cho kết quả như sau:
[Hình 1]
Đưa mẫu số liệu trên về mẫu số liệu ghép nhóm biết các nhóm có độ dài bằng nhau với nhóm đầu tiên là [0,94;0,97). Dựa vào bảng mẫu số liệu ghép nhóm đó, tính độ lệch chuẩn. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình 1]
Đưa mẫu số liệu trên về mẫu số liệu ghép nhóm biết các nhóm có độ dài bằng nhau với nhóm đầu tiên là [0,94;0,97). Dựa vào bảng mẫu số liệu ghép nhóm đó, tính độ lệch chuẩn. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 18:
Câu 2. Một công ty sản xuất đồ gia dụng ước tính chi phí để sản xuất x (sản phẩm) là C(x)=150x+900 (nghìn đồng). Khi sản xuất càng nhiều sản phẩm thì chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm không vượt quá t (nghìn đồng). Tìm giá trị của t.
Câu 19:
Câu 3. Thể tích nước của một bể bơi sau t phút bơm được tính theo công thức V(t)=1001(30t3−4t4) với 0<t<90. Tốc độ bơm nước ở thời điểm t được tính theo công thức v(t)=V′(t). Tìm tốc độ bơm nước lớn nhất?
Câu 20:
Câu 4. Từ hình vuông có cạnh bằng 6 cm, người ta cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ. Sau đó người ta gập thành hình hộp chữ nhật không nắp. Thể tích lớn nhất của khối hộp đó bằng bao nhiêu cm3? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
[Hình 1]
[Hình 1]

Câu 21:
Câu 5. Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m và chiều cao 3 m. Xét hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với một góc phòng và mặt phẳng Oxy trùng với mặt sàn (xem hình vẽ), đơn vị đo được lấy theo mét. Trên bức tường thuộc mặt phẳng Oyz có một cột dạng hình hộp chữ nhật nhô ra với chiều dài 0,4 m, chiều rộng 0,2 m. Bác Nam lắp một bóng đèn trên tường tại vị trí điểm A(1;0;25) và công tắc bóng đèn đặt tại điểm B(21;4;1). Dây cấp điện cho bóng đèn được đấu từ công tắc điện dọc theo các bức tường (không đi qua trần nhà, sàn nhà) và nối đến bóng đèn. Hỏi bác phải dùng đoạn dây điện có độ dài tối thiểu là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
[Hình 1]
[Hình 1]

Câu 22:
Câu 6. Để chuẩn bị cho một buổi triển lãm quốc tế, các trang sức có giá trị lớn được đặt bảo mật trong các khối chóp tứ giác đều S.ABCD và đặt lên phía trên một trụ hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông (như hình vẽ bên). Chọn hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét) sao cho A′(0;0;0),A(0;0;1),B(0;21;1). Biết rằng, ban tổ chức sự kiện dự định dùng các tấm kính cường lực hình tam giác cân có cạnh bên là 60 cm để ráp lại thành khối chóp nói trên. Khi đó, tọa độ điểm S là (a;b;c). Tính giá trị của a+b+c (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình 1]
[Hình 1]

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2026-2027 TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP.HCM (Mã Đề 357) — Mã đề: 5612 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.