HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4359
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4359
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2026-2027 THPT Hồ Thị Bi - TP HCM (Mã Đề 1133)
Câu 1: Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = 2x - 1 - 2 x + 1 có phương trình là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
30 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2026-2027 THPT Hồ Thị Bi - TP HCM (Mã Đề 1133)
de-giua-hoc-ky-1-toan-12-2026-2027-thpt-ho-thi-bi-tp-hcm-ma-de-1133-dethichuan.pdf
Số lượng
30 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
30 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 30 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 30 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2026-2027 THPT Hồ Thị Bi - TP HCM (Mã Đề 1133) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4359 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x−1−x+12 có phương trình là
A.
y=x+1.
B.
y=2x−1.
C.
y=−2x+1.
D.
y=2x.
Câu 2:
Cho hàm số y=cx+dax+b (ac=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình sau:

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=1.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
y=−1.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như dưới đây:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;1] bằng
A.
−1.
B.
5.
C.
−2.
D.
0.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) xác định và liên tục trên khoảng (−2;+∞); limx→(−2)+f(x)=−∞,limx→+∞f(x)=10,f(−1)=5 và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
max(−2;+∞)f(x)=f(−1).
B.
max(−2;+∞)f(x)=10.
C.
min(−2;+∞)f(x)=f(2).
D.
Hàm số không có giá trị lớn nhất trên khoảng (−2;+∞).
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.
AB+CC′=AB′.
B.
AB+CC′=BC′.
C.
AB+CC′=AC′.
D.
AB+CC′=AD′.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2)4 với mọi x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 7:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x−1x+4 trên nửa khoảng [5;+∞) bằng
A.
9−5.
B.
49.
C.
16−5.
D.
516.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;+∞).
B.
(−2;2).
C.
(−2;0).
D.
(−2;2).
Câu 9:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1+x−12x+2 có phương trình là
A.
x=1.
B.
y=1.
C.
y=2.
D.
y=3.
Câu 10:
Cho hai vectơ a,b có ∣a∣=3,∣b∣=4 và số đo góc giữa hai vectơ a,b bằng 60∘. Tích vô hướng (−2a)⋅b bằng
A.
−12.
B.
12.
C.
−123.
D.
−24.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ sau:

Gọi A,a lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;5]. Khi đó, giá trị của biểu thức Q=A−a là
A.
5.
B.
1.
C.
6.
D.
3.
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Số đo góc giữa hai vectơ AB′ và CA bằng

A.
45∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
120∘.
Câu 13:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−x1 trên đoạn [2;3] bằng
A.
38.
B.
32.
C.
23.
D.
43.
Câu 14:
Cho tứ diện ABCD, gọi I là trung điểm của cạnh AB (tham khảo hình vẽ). Vectơ IA ngược hướng với vectơ nào dưới đây?

A.
BA.
B.
BI.
C.
CD.
D.
AB.
Câu 15:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2,AD=4 và AA′=2 (tham khảo hình vẽ). Tính ∣AB+AD+AA′∣.

A.
25.
B.
8.
C.
24.
D.
26.
Câu 16:
Cho hàm số y=g(x) xác định với mọi x=4 và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
6.
B.
4.
C.
1.
D.
−3.
Câu 17:
Cho hàm số y=h(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

A.
(0;−4).
B.
x=2.
C.
(2;0).
D.
x=0.
Câu 18:
Hàm số y=x−1x2−x+1 đạt cực tiểu tại x bằng
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
−1.
Câu 19:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ (tham khảo hình vẽ). Vectơ nào dưới đây bằng vectơ AA′?

A.
C′C.
B.
CC′.
C.
AB′.
D.
B′B.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x)=x−2x2−5 có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 21:
Hàm số y=−x3+6x2+15x−7 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−5;1).
B.
(−1;5).
C.
(5;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 22:
Cho hàm số y=1−x2x−1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
C.
Hàm số đồng biến trên R.
D.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞).
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−3;0).
B.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−3).
C.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0;3).
D.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;0).
Câu 24:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=x3+4x2−28x+23 trên đoạn [−2;3]. Khi đó, giá trị của biểu thức T=M+m là
A.
80.
B.
78.
C.
89.
D.
−7.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x)=ex3−3x2.
a.
Hàm số f(x) xác định với mọi x∈R.
b.
Trên [1;5], giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) lần lượt là ea và eb (với a,b∈Z). Khi đó, a+b=46.
c.
Hàm số f(x) có giá trị cực tiểu là e−4.
d.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD); SA=a2 (tham khảo hình vẽ).

a.
SB⋅DC=a2.
b.
Số đo góc giữa hai vectơ AB và CD bằng 0∘.
c.
∣SB∣=a5.
d.
SA+SC=SB+SD.
Câu 27:
Trong một buổi tập luyện của lính đặc công, một chiến sỹ cần phối hợp bơi và chạy bộ để từ điểm A ở bờ sông bên này đến điểm B về phía hạ lưu của bờ sông bên kia (tham khảo hình vẽ bên dưới). Bờ sông thẳng, hai bờ song song và cách nhau một khoảng AH=300 m và HB=900 m. Dòng nước chảy từ H về phía B với vận tốc không đổi là 1 m/s. Chiến sỹ dự định bơi thẳng từ điểm A đến một điểm thuộc đoạn HB, sau đó tiếp tục chạy bộ từ điểm đó về điểm B. Biết vận tốc bơi của chiến sỹ đối với dòng nước là 1 m/s và vận tốc chạy trên bờ của chiến sỹ là 3 m/s. Hỏi chiến sỹ cần ít nhất bao nhiêu giây để hoàn thành kế hoạch trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 28:
Công ty du lịch Hòa Bình muốn mở một tour du lịch bằng du thuyền trên biển và giám đốc công ty đang tính toán các chi phí cần thiết để vận hành du thuyền. Để tính toán chi phí, giám đốc Hòa Bình đã mô hình hóa lượng dầu diesel tiêu thụ ước tính theo hàm số G(x)=x250+10x (lít/km), với x là vận tốc của du thuyền (giả định rằng vận tốc này duy trì không đổi trong suốt quá trình di chuyển). Biết rằng giá dầu diesel là 17,5 nghìn đồng/lít. Ngoài ra, công ty cần tuyển thuyền trưởng với mức lương 1,5 triệu đồng mỗi giờ để lái du thuyền này trong toàn bộ chuyến du lịch dài 640 km. Hỏi thuyền trưởng phải duy trì vận tốc của du thuyền bằng bao nhiêu km/h để tổng chi phí của công ty là thấp nhất? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 29:
Một tàu đổ bộ tiếp cận Mặt Trăng theo phương thẳng đứng và bắt đầu đốt cháy các tên lửa hãm ở độ cao 250 km so với bề mặt của Mặt Trăng. Giả sử trong khoảng 70 giây đầu tiên kể từ khi đốt cháy các tên lửa hãm, độ cao y của con tàu so với bề mặt của Mặt Trăng được mô hình hóa bởi hàm số y=h(t)=−0,01t3+1,1t2−30t+250, trong đó t là thời gian tính bằng giây và y là độ cao tính bằng kilômét. Biết rằng vận tốc tức thời v(t)=h′(t) của con tàu giảm dần trên khoảng thời gian (t1;t2) với 0≤t1<t2≤70. Khi đó, giá trị lớn nhất của hiệu số t2−t1 bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 30:
Có ba lực F1,F2,F3 cùng tác động vào một cái bàn tại cùng một điểm (tham khảo hình vẽ minh hoạ). Hai lực F1,F2 có giá cùng nằm trong mặt phẳng chứa mặt bàn và góc giữa hai vectơ F1,F2 bằng 120∘; lực F3 có giá vuông góc với mặt phẳng chứa mặt bàn. Biết lực F2 có độ lớn 6 N, lực F3 có độ lớn 8 N và hợp lực của ba lực F1,F2,F3 có độ lớn 12 N. Độ lớn của lực F1 bằng bao nhiêu N (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2026-2027 THPT Hồ Thị Bi - TP HCM (Mã Đề 1133) — Mã đề: 4359 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.