HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4006
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4006
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Huỳnh Thúc Kháng Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề đúng là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Huỳnh Thúc Kháng Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-12-thpt-huynh-thuc-khang-so-gddt-nghe-an-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Huỳnh Thúc Kháng Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4006 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề đúng là
A.
BA+BC+BB′=BC′.
B.
BA+BC+BB′=BD.
C.
BA+BC+BB′=BD′.
D.
BA+BC+BB′=BA′.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−3;1;1), v=(−3;4;5). Tích vô hướng của hai vectơ u.v bằng
A.
−15.
B.
−18.
C.
18.
D.
15.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 1 | +∞ | |||
| y′ | − | || | − | 0 | + |
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 4:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số này là


A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 5:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+1x2+x+1 có phương trình là
A.
y=−x+1.
B.
y=x−1.
C.
y=x.
D.
y=x+1.
Câu 6:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=−x3+x2+5x−5 là
A.
(1;0)
B.
(35;2740)
C.
(−1;−8)
D.
(0;−5)
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho a=(2;−1;3), b=(−1;0;2). Tọa độ của véc tơ x=a−2b là
A.
x=(4;−1;−1).
B.
x=(4;0;3).
C.
x=(5;−1;2).
D.
x=(5;−2;−1).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−2;2] là:


A.
[−2;2]Min f(x)=0.
B.
[−2;2]Min f(x)=2.
C.
[−2;2]Min f(x)=2.
D.
[−2;2]Min f(x)=4.
Câu 9:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1x2−2x+5 trên khoảng (1;+∞) là
A.
(1;+∞)miny=2.
B.
(1;+∞)miny=3.
C.
(1;+∞)miny=4
D.
(1;+∞)miny=5.
Câu 10:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=2x3−5x+1.
B.
y=x−2x2−x−1.
C.
y=x+1x−2.
D.
y=3x3+3x−2.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Khi đó, vectơ bằng vectơ AD là vectơ nào dưới đây?
A.
BA.
B.
B′C′.
C.
D′C′.
D.
CB.
Câu 12:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?


A.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=1.
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=2.
C.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2, tiệm cận ngang y=1.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=0, tiệm cận ngang y=2.
Câu 13:
Cho hàm số y=−x3+3x2−2. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
b.
Hàm số đồng biến trên (0;2) và nghịch biến trên khoảng (2;+∞)
c.
Giá trị cực đại của hàm số là y=2.
d.
Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận xiên.
Câu 14:
Cho hàm số y=x+1x2+2x+2. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a.
Đồ thị của hàm số y=x+1x2+2x+2 có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận xiên.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=cosx+1cos2x+2cosx+2 là 25.
c.
Điểm (0;2) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x+1x2+2x+2.
d.
Hàm số y=x+1x2+2x+2 đồng biến trên khoảng (−∞;−2) và (0;+∞).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đỉnh A trùng với gốc tọa độ O, AB=2,AD=4,AA′=3 và các đỉnh của hình hộp chữ nhật B,D,A′ lần lượt thuộc các tia Ox,Oy,Oz được xác định như hình vẽ bên. Khi đó


a.
Tọa độ vectơ AB=(2;0;0).
b.
Tọa độ trọng tâm tam giác BCA′ là G(34;34;1)
c.
cos(AC,B′D′)=53
d.
Gọi N=(−2;4;−3). Khi đó N,A,C′ thẳng hàng.
Câu 16:
Cho hàm số y=x+1x−2. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;2] bằng −21.
b.
Hàm số có 1 tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình y=1 và một tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình x=−1.
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
d.
Giá trị cực đại của hàm số là y=1.
Câu 17:
Cho hàm số y=(x2−2).e2x. Tính giá trị cực tiểu của hàm số đã cho. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh B′C′ và CC′. Tính AC.NM
Câu 19:
Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x)=0,03x2(60−x), trong đó x là liều thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Để huyết áp của bệnh nhân giảm dần theo liều lượng thuốc được tiêm, người ta cần tiêm thuốc với liều lượng trong khoảng (a;b). Tính giá trị b−a.
Câu 20:
Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp AB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình với độ dài đơn vị trên các trục bằng 1m. Biết độ dài AO=10m, OB=15m, BOH=30∘, tọa độ của AB=(a,b,c). Tính giá trị biểu thức a−c.


Câu 21:
Một cái hồ rộng có hình chữ nhật, tại một góc hồ người ta đóng một cái cọc ở vị trí K cách bờ AB là 2m và cách bờ AD là 8m, rồi dựng một cây sào thẳng PQ ngăn một góc của hồ để thả bèo (như hình vẽ). Tính chiều dài ngắn nhất của cây sào để cây sào có thể chạm vào hai bờ AB, AD và cây cọc K. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục của mét)


Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm là A(1;3;−1), B(3;−1;5). Điểm M(a;b;c) thỏa mãn hệ thức MA=3MB. Tính giá trị biểu thức a−b+c?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Huỳnh Thúc Kháng Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4006 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.