HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5241
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5241
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Trương Định Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.EFG (xem hình bên). Khẳng định nào sau đây là đúng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Trương Định Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-12-thpt-truong-dinh-so-gddt-ha-noi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Trương Định Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5241 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.EFG (xem hình bên). Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
AE=GC.
B.
CB=GF.
C.
AB=AC.
D.
AB=FE.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho vecto a=3i+4j−k. Tọa độ của vecto a là
A.
(3;4;−1).
B.
(3;4;1).
C.
(4;3;−1).
D.
(3;−1;4).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −1 | 3 | +∞ | ||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | |
| y | −∞↗ | 5 | 1 | ↗+∞ | ||
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=5.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
x=−1.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
| x | −∞ | 1 | 3 | +∞ | |
| f′(x) | − | 0 | + | − | |
| f(x) | +∞↘ | −2 | ↗5 | +∞↘ | 1 |
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng x=3 và tiệm cận đứng là đường thẳng y=1.
B.
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=3 và không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1 và không có tiệm cận đứng.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1 và tiệm cận đứng là đường thẳng x=3.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A nằm trên tia đối của tia Oz và OA=5. Tọa độ của điểm A là
A.
(0;0;5).
B.
(0;−5;0).
C.
(−5;0;0).
D.
(0;0;−5).
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (xem hình bên).
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
Góc giữa hai vecto AC và DC′ bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
Góc giữa hai vecto AC và DC′ bằng
A.
90∘.
B.
120∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 7:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (xem hình bên dưới). Vectơ −21BD bằng


A.
OD.
B.
BO.
C.
OA.
D.
DO.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | 0 | ↗ | 3 | ↘ | 0 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;3).
B.
(−1;0).
C.
(−∞;−1).
D.
(0;+∞).
Câu 9:
Trong không gian, cho A,B,C là ba điểm bất kì. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
AC+BA=BC.
B.
AB+BC=AC.
C.
BC−BA=AC.
D.
AB+CB=AC.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −3 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | − | 0 | + |
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình bên dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M+m bằng


A.
0.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 12:
Cho hàm số y=−x3+3x2−2. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(0;2).
C.
(2;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 13:
Một căn phòng có thiết kế dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với chiều dài là AB=9 m, chiều rộng là AD=6 m và chiều cao là AA′=3,5 m. Xét hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O trùng với gốc phòng A và mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sàn, các đỉnh D,B,A′ lần lượt thuộc các tia Ox, Oy, Oz; đơn vị đo được lấy theo mét (xem hình bên dưới). Một chiếc đèn được đặt tại vị trí điểm M, cách trần nhà 1 m; cách hai bức tường ABB′A′ và BCC′B′ lần lượt là 2 m và 3 m. Một chậu cây được đặt trên bàn tại vị trí điểm N(4;7;1,2).


a.
Toạ độ của góc phòng B′ là (9;0;3,5).
b.
Hình chiếu vuông góc của N trên mặt tường AA′B′B có toạ độ là (4;0;1,2).
c.
Toạ độ của điểm M là (2;6;2,5).
d.
Toạ độ của vectơ MN là (−2;−1;1,3).
Câu 14:
Cho hàm số y=x+13x−2 có đồ thị là (C).
a.
Tập xác định của hàm số đã cho là D=R∖{1}.
b.
Hàm số đã cho có đạo hàm là y′=(x+1)25,∀x=−1.
c.
Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=3.
d.
Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;3] là −0,25.
Câu 15:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a=0) có đồ thị như hình bên dưới.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là bao nhiêu?

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là bao nhiêu?
Câu 16:
Khi sản xuất vỏ lon sữa hãng X, nhà sản xuất luôn đặt tiêu chí sao cho chi phí sản xuất vỏ lon là nhỏ nhất. Biết rằng lon sữa có dạng hình trụ và có dung tích là 500 ml. Chiều cao của lon sữa bằng bao nhiêu centimet để chi phí vật liệu dùng để sản xuất vỏ lon là nhỏ nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


Câu 17:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi M là trung điểm của AB và G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó C′G=mAB+nAC+pAA′. Giá trị của 4m−n+5p bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho đồ thị hàm số y=x−1−2x2+7x−3 có đường tiệm cận xiên là y=ax+b. Giá trị của 5b−a bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Một vật chuyển động trên một đường thẳng nằm ngang chiều dương hướng sang phải sao cho tọa độ của vật (đơn vị: mét) tại thời điểm t (giây) là s(t)=−t3+6t2−9t+3,t≥0.
a) Tìm hàm vận tốc tức thời của vật.
b) Tìm vận tốc tức thời lớn nhất của vật trong khoảng thời gian từ t=0 giây đến t=5 giây.
c) Tìm quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t=0 giây đến t=5 giây.
a) Tìm hàm vận tốc tức thời của vật.
b) Tìm vận tốc tức thời lớn nhất của vật trong khoảng thời gian từ t=0 giây đến t=5 giây.
c) Tìm quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t=0 giây đến t=5 giây.
Câu 20:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4, cạnh bên bằng 6, O là giao điểm của AC và BD. Gọi N là trung điểm của cạnh SC.
a) Tính tích vô hướng của hai vectơ ON và CD.
b) Tính độ dài của vectơ u=SA+SB+SC+SD (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
a) Tính tích vô hướng của hai vectơ ON và CD.
b) Tính độ dài của vectơ u=SA+SB+SC+SD (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 21:
Hai nhà máy sản xuất đặt tại các vị trí A và B cách nhau 4 km. Một nhà máy cung cấp nước được đặt ở vị trí C nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB, cách trung điểm M của đoạn thẳng AB một khoảng 4 km. Người ta muốn làm một đường ống dẫn nước từ nhà máy nước C đến một vị trí I thuộc đoạn thẳng CM, sau đó chia ra hai nhánh dẫn tới hai nhà máy A và B (xem hình bên dưới). Tổng độ dài đường ống dẫn nước nhỏ nhất bằng bao nhiêu kilômét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Trương Định Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 — Mã đề: 5241 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.