HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7949
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7949
Đề Giữa Học Kỳ 2 Lớp 12 - Môn Toán - THPT B Trần Hưng Đạo, Sở GD&ĐT Ninh Bình - 2025-2026 (Mã Đề 1003)
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;-3...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Lớp 12 - Môn Toán - THPT B Trần Hưng Đạo, Sở GD&ĐT Ninh Bình - 2025-2026 (Mã Đề 1003)
de-giua-hoc-ky-2-lop-12-mon-toan-thpt-b-tran-hung-dao-so-gddt-ninh-binh-2025-2026-ma-de-1003-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Lớp 12 - Môn Toán - THPT B Trần Hưng Đạo, Sở GD&ĐT Ninh Bình - 2025-2026 (Mã Đề 1003) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7949 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) có véc tơ pháp tuyến n=(2;−1;3) là:
A.
2x−y+3z−4=0.
B.
2x−y+3z+9=0.
C.
x−2y−4=0.
D.
2x−y+3z+4=0.
Câu 2:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex, trục Ox và hai đường thẳng x=0, x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là
A.
π(e2+1).
B.
π(e2−1).
C.
2π(e2−1).
D.
2π(e2+1).
Câu 3:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=f(x), ∀x∈K.
B.
f′(x)=F(x), ∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x)+C, ∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x)+C, ∀x∈K.
Câu 4:
Nếu ∫f(x)dx=3x3+ex+C thì f(x) bằng
A.
f(x)=3x4+ex.
B.
f(x)=12x4+ex.
C.
f(x)=3x2+ex.
D.
f(x)=x2+ex.
Câu 5:
Cho ∫12f(x)dx=−3 và ∫23f(x)dx=4, khi đó tích phân ∫13f(x)dx bằng
A.
1.
B.
−12.
C.
12.
D.
7.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;1) và mặt phẳng (P):2x+y+2z+5=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là:
A.
3.
B.
32.
C.
292.
D.
3.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z=1. Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
A.
n=(1;1;2).
B.
n=(1;1;−2).
C.
n=(2;2;1).
D.
n=(2;2;−1).
Câu 8:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx−3x là:
A.
∫f(x)dx=3sinx−ln33x+C.
B.
∫f(x)dx=−3sinx−ln33x+C.
C.
∫f(x)dx=3sinx+ln33x+C.
D.
∫f(x)dx=−3sinx+ln33x+C.
Câu 9:
Tích phân I=∫4π3πsin2xdx bằng
A.
cot3π−cot4π.
B.
cot3π+cot4π.
C.
−cot3π−cot4π.
D.
−cot3π+cot4π.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
B.
∫aaf(x)dx=0.
C.
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx, ∀c∈R.
D.
∫abf(x)dx=∫abf(t)dt.
Câu 11:
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2−x2 và y=x bằng
A.
3.
B.
23.
C.
611.
D.
29.
Câu 12:
Mọi mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q):2x−4y+4z+3=0 và cách điểm A(2,−3,4) một khoảng bằng 3 có dạng:
A.
2x−4y+4z−50=0.
B.
2x−4y+4z−14=0 hoặc 2x−4y+4z−50=0.
C.
2x−4y+4z−14=0.
D.
2x−4y+4z+14=0 hoặc 2x−4y+4z−50=0.
Câu 13:
Cho ∫13f(x)dx=2. Khi đó:
a.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [1;3] thoả mãn F(1)=3 thì F(3)=1.
b.
∫132f(x)dx=4.
c.
Nếu ∫23f(x)dx=−1 thì ∫12f(x)dx=1.
d.
∫13[3f(x)+x1]dx=6+ln3.
Câu 14:
Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t)=2,01t−0,025t2 (0≤t≤10). Trong đó v(t) tính theo (m/s), thời gian t tính theo giây với t=0 là thời điểm xe xuất phát.
a.
Trong khoảng thời gian không quá 10 giây đầu, khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất thì gia tốc của xe là 1,51m/s2.
b.
Quãng đường (mét) xe di chuyển được tính theo công thức là s(t)=2,01−0,05t (0≤t≤10).
c.
Quãng đường xe di chuyển được trong 3 giây đầu là 8,82m.
d.
Quãng đường xe di chuyển được trong giây thứ 9 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là 15,28m.
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;−2); B(−1;2;4); C(2;0;1) và (P):2x−y+1=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Khoảng cách từ trung điểm của BC đến mặt phẳng (Oxy) là 25.
b.
Mặt phẳng qua A(1;0;−2) vuông góc với BC có một véc tơ pháp tuyến là BC(1;−2;−3).
c.
Phương trình mặt phẳng qua A(1;0;−2), vuông góc với BC là 3x−2y−3z−9=0.
d.
Phương trình mặt phẳng qua A(1;0;−2), song song với BC và vuông góc với mặt phẳng (Oxy) là 3x−y−3z−1=0.
Câu 16:
Một người nông dân có một mảnh đất hình vuông ABCD cạnh bằng 8m. Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho A(−4;4), B(4;4), C(4;−4), D(−4;−4). Ông ta định chia mảnh đất thành ba phần bởi các parabol đi qua các đỉnh của hình vuông, đỉnh của parabol nằm trên Oy như hình vẽ. Ông dự định trồng hoa trên phần đất nằm giữa hai parabol của mảnh đất này; trồng cỏ trên phần còn lại của mảnh đất.


a.
Phương trình của hai parabol là y=8x2+2 và y=−8x2−2.
b.
Diện tích trồng hoa bằng 344m2.
c.
Gọi S1 là diện tích đất trồng hoa và S2 là diện tích đất trồng cỏ thì S2S1=3711.
d.
Nếu chi phí mua cây giống hoa là 100.000 đồng/m2, cỏ là 70.000 đồng/m2 thì chi phí mua cây giống cho cả khu vườn là 4900000 đồng.
Câu 17:
Manhattanhenge (Hình 1) là một sự kiện diễn ra khi Mặt Trời mọc hoặc khi Mặt Trời lặn nằm thẳng hàng với các tuyến phố Đông - Tây thuộc mạng lưới đường phố chính tại quận Manhattan của thành phố New York. Khi mặt trời lặn, tia sáng song song mặt đất lệch một góc khoảng 38∘ so với hướng tây (Hình 2).

Hình 1 (ảnh trái) và Hình 2 (ảnh phải)
Giả sử mặt tiền hai tòa nhà ở hai bên đường nằm trong 2 mặt phẳng song song cách nhau 30m và vuông góc với mặt đất. Biết rằng mặt phẳng chứa mặt tiền tòa nhà thứ nhất ở phía bắc đi qua gốc O của hệ trục Oxyz, với tia Oz vuông góc với mặt đất và hướng lên trên, tia Ox chỉ về hướng Đông, tia Oy chỉ về hướng Bắc như hình vẽ thì mặt phẳng chứa mặt tiền tòa nhà còn lại có phương trình dạng
(Q):x+ay+bz+c=0, với c=cosn∘m (m,n∈Z;m<0,0<n<180). Tính n−m.

Hình 1 (ảnh trái) và Hình 2 (ảnh phải)
Giả sử mặt tiền hai tòa nhà ở hai bên đường nằm trong 2 mặt phẳng song song cách nhau 30m và vuông góc với mặt đất. Biết rằng mặt phẳng chứa mặt tiền tòa nhà thứ nhất ở phía bắc đi qua gốc O của hệ trục Oxyz, với tia Oz vuông góc với mặt đất và hướng lên trên, tia Ox chỉ về hướng Đông, tia Oy chỉ về hướng Bắc như hình vẽ thì mặt phẳng chứa mặt tiền tòa nhà còn lại có phương trình dạng
(Q):x+ay+bz+c=0, với c=cosn∘m (m,n∈Z;m<0,0<n<180). Tính n−m.
Câu 18:
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm A,B,C,D như hình vẽ. Ban đầu chúng được lấy "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A và B với độ dài AB=25m, AD=15m, BC=18m. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở các điểm B, C, D xuống thấp hơn so với độ cao ở A là 10cm, 3acm, 6cm ta được các điểm tương ứng là B1,C1,D1 (A,B1,C1,D1 đồng phẳng). Biết a=cb với b,c là số nguyên, cb là phân số tối giản. Tính b−2c


Câu 19:
Một người chạy trong 2 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường cong Parabol với đỉnh I(1;5) và trục đối xứng song song với trục tung Ov như hình vẽ. Tính quãng đường S (km) người đó chạy được trong 1 giờ 30 phút kể từ lúc bắt đầu chạy (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 20:
Kiến trúc sư thiết kế một con đường để chia khu đất hình chữ nhật ABCD với AB=40m, AD=60m thành hai phần (hai lề đường là các đường cong HEK và PQIR). Trong đó phần giới hạn bởi đường cong HEK và các đoạn AH, AB, BK là sân chơi, phần giới hạn bởi đường cong PQIR và các đoạn PD, DC, CR để trồng hoa (tham khảo hình vẽ). Nếu gắn một hệ trục tọa độ vuông góc có trục hoành, trục tung lần lượt cùng phương với các đường thẳng AB, AD thì đường cong PQIR là một phần của đồ thị hàm số bậc ba y=f(x). Đường cong HEK nhận được bằng cách tịnh tiến đường cong PQIR theo phương thẳng đứng lên phía trên 10m. Biết AP=30m, BR=20m, điểm Q cách các cạnh AB, AD lần lượt 25m và 20m, điểm I cách các cạnh AB, AD lần lượt 25m và 35m. Gọi S1 là diện tích phần sân chơi và S2 là diện tích phần trồng hoa. Ta có S2S1=ba với a,b là số nguyên, ba là phân số tối giản. Tính 2b−a


Câu 21:
Biết rằng 1∫2(3x2+x)dx=3a+b2 với a,b là các số nguyên. Giá trị của a+b bằng?
Câu 22:
Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường y=x2+2x+2; y=6−x; y=2 và (D) nằm ngoài Parabol y=x2+2x+2 như hình vẽ. Khi cho (D) quay quanh trục Ox, ta nhận được vật thể tròn xoay có thể tích V=baπ, trong đó a,b là các số nguyên dương, ba là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức P=a−b2 bằng bao nhiêu.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Lớp 12 - Môn Toán - THPT B Trần Hưng Đạo, Sở GD&ĐT Ninh Bình - 2025-2026 (Mã Đề 1003) — Mã đề: 7949 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.