HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6791
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6791
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Tập xác định của hàm số y= x-2 + x-3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 2025-2026 - Đề Số 3
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6791 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=x−2+x−3 là
A.
[3;+∞).
B.
[2;+∞).
C.
R.
D.
[−2;+∞).
Câu 2:
Cho hàm số y=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng ?


A.
a<0,b>0,c>0
B.
a<0,b<0,c>0.
C.
a>0,b>0,c>0
D.
a>0,b<0,c>0
Câu 3:
Hàm số y=x2−4x−3 đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;2).
B.
(−2;2).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 4:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ ?
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f2]
A.
y=−x2−2x+3.
B.
y=x2+2x−2.
C.
y=2x2−4x−2.
D.
y=x2−2x−1.
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−4x+3<0 là
A.
(1;3).
B.
[1;3].
C.
(−∞;1)∪[3;+∞).
D.
(−∞;1]∪[4;+∞).
Câu 6:
Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c (a=0), Δ=b2−4ac. Biết f(x)≤0, ∀x∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
{a<0Δ≤0.
B.
{a>0Δ<0.
C.
{a>0Δ≥0.
D.
{a>0Δ≤0.
Câu 7:
Tập nghiệm phương trình x2−3x+1=x−2 là
A.
{3}.
B.
(1;3].
C.
{1}.
D.
{1;3}.
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d:2x−3y+1=0 là
A.
n=(3;2).
B.
n=(2;3).
C.
n=(2;−3).
D.
n=(−3;2).
Câu 9:
Cho tam giác ABC có A(2;−1),B(4;5),C(−3;2). Phương trình tổng quát của đường thẳng chứa đường cao AH của tam giác ABC là
A.
7x+3y+11=0.
B.
3x−7y−13=0.
C.
7x+3y−11=0.
D.
3x−7y+13=0.
Câu 10:
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A(3;−1);B(4;3) là
A.
{x=3+4ty=−1−t.
B.
{x=4+4ty=3−1t.
C.
{x=3+ty=1+4t.
D.
{x=5+ty=7+4t.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1:3x−8y+5=0 và d2:8x+3y−2=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
d1≡d2.
B.
d1//d2.
C.
d1⊥d2.
D.
Cắt nhau và không vuông góc.
Câu 12:
Góc giữa hai đường thẳng d1:2x+23y+5=0 và d2:y−6=0 là
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng (d1):3x−2y−2=0, (d2):{x=1+ty=7−5t (t∈R) và điểm M(1;2).
a.
Điểm M thuộc đường thẳng d1.
b.
Gọi N là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2. Tọa độ điểm N là (2;2).
c.
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M và song song với d2 là 5x+y−7=0.
d.
Gọi điểm I nằm trên trục hoành sao cho IM+IN nhỏ nhất. Hoành độ của điểm I bằng 1.
Câu 14:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c có đồ thị là một parabol (P) như hình vẽ.


a.
Đỉnh I của (P) có tọa độ là (1;2).
b.
(P) có trục đối xứng x=1.
c.
y=−x2+4x−3.
d.
Gọi A là giao điểm của (P) với trục tung và B là giao điểm của (P) với trục hoành sao cho hoành độ của điểm B lớn hơn 2. Khi đó diện tích của tam giác AIB bằng 3.
Câu 15:
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+2x+3.
a.
Tam thức bậc hai f(x) có hai nghiệm phân biệt.
b.
Bảng xét dấu của tam thức f(x) là
| x | −∞ | −1 | 3 | +∞ | ||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
c.
Bất phương trình f(x)>0 có 3 nghiệm nguyên.
d.
Cho tam thức g(x)=−2x2+(m+3)x−2m+4. Có 5 giá trị nguyên m để tam thức g(x)−f(x) âm ∀x∈R
Câu 16:
Nhằm phát triển phong trào thể thao, một trường học xây dựng cụm sân Pickleball trên một khuôn viên hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 25m. Để đảm bảo mỹ quan và an toàn, nhà trường lắp đặt hệ thống rào lưới bao quanh toàn bộ khuôn viên với tổng chiều dài lưới là 70m. Gọi độ dài một cạnh của khuôn viên được rào là x (mét). (Hình vẽ minh họa).


a.
Điều kiện của cạnh x là 0<x<25.
b.
Chiều dài cạnh còn lại của khuôn viên là 252−x2.
c.
Chu vi của khuôn viên được rào bằng 70m, do đó 252−x2+x=70.
d.
Diện tích mặt sân được rào là 300m2.
Câu 17:
Tổng các nghiệm của phương trình (x+1)4−x2=x2−x−2 bằng bao nhiêu ?
Câu 18:
Cửa hàng trà sữa hiện đang bán với mức giá 30 nghìn đồng mỗi ly, lượng khách trung bình mỗi tháng là 4000 lượt. Cửa hàng muốn tăng giá để tăng thêm doanh thu. Biết rằng, nếu giá mỗi ly trà sữa cứ tăng thêm 1 nghìn đồng thì lượng khách mỗi tháng lại giảm đi 100 lượt. Cửa hàng phải bán với giá bao nhiêu nghìn đồng một ly để đạt doanh thu cao nhất?
Câu 19:
Cho hai đường thẳng Δ1:x+y−2025=0 và Δ1:2x+my+2026=0. Giá trị của m bằng bao nhiêu để góc tạo bởi hai đường thẳng trên bằng 45∘?
Câu 20:
Cổng của một trường học có dạng một parabol, khoảng cách giữa hai chân cổng là 4m. Chiều cao của cổng tính từ một điểm trên mặt đất cách chân cổng 0,5m là 1,75m. Hãy tính chiều cao của cổng trường. (vị trí cao nhất của cổng tới mặt đất).


Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy biểu diễn một khu vực biển (với mỗi đơn vị độ dài trên trục tương ứng với 1 km trên thực tế). Cho ba vị trí tương ứng với ba hòn đảo A,B,C. Đảo A có tọa độ A(1;2), hai đảo B và C được xác định sao cho AB=(60;80), AC=(10;10). Một chiếc tàu chở khách di chuyển theo đường thẳng từ đảo A đến đảo B. Tính khoảng cách ngắn nhất từ tàu đến đảo C trong quá trình di chuyển (đơn vị kilômét).


Câu 22:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(1;−2), đường cao CH:x−y+1=0, phân giác trong BN:2x+y+5=0. Diện tích của tam giác ABC bằng ba (a,b∈N∗,ba là phân số tối giản). Tính ab.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 6791 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.