HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7474
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7474
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Ngô Sĩ Liên 2025-2026 (Mã Đề 1002)
Câu 1: Thời gian (đơn vị: phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến trên phần mềm ôn tập ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Ngô Sĩ Liên 2025-2026 (Mã Đề 1002)
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-so-gddt-bac-ninh-thpt-ngo-si-lien-2025-2026-ma-de-1002-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Ngô Sĩ Liên 2025-2026 (Mã Đề 1002) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7474 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thời gian (đơn vị: phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến trên phần mềm ôn tập trực tuyến của 10 học sinh lần lượt là: 46 80 89 60 80 55 78 70 50 74 .
Trung vị của mẫu số liệu trên là
Trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
72 .
B.
78.
C.
70 .
D.
74 .
Câu 2:
Khai triển biểu thức (3x−1)4 ta được kết quả là
A.
81x4+108x3+54x2+12x+1.
B.
27x3+27x2+9x+1.
C.
243x5+405x4+270x3+90x2+15x+1.
D.
81x4−108x3+54x2−12x+1.
Câu 3:
Cho vector a=(2;1), b=(3;4), c=(7;2). Khi đó c=ma+nb. Tổng m+n bằng
A.
5.
B.
−5 .
C.
−3,8 .
D.
3,8 .
Câu 4:
Số quy tròn của số 1345,253 đến hàng phần chục là
A.
1345,3 .
B.
1345,2 .
C.
1345,25 .
D.
1345 .
Câu 5:
Với k, n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A.
Cnk=k!n! .
B.
Cnk=k!Ank .
C.
Cnk=k!(n−k)!n! .
D.
Cnk=PkAnk .
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng Δ có phương trình: {x=−1+2ty=3+5t . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là
A.
n=(−1;3) .
B.
n=(3;−1) .
C.
n=(2;5) .
D.
n=(5;−2) .
Câu 7:
Cho 12 điểm phân biệt. Số vectơ khác vectơ - không và có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 12 điểm đã cho là
A.
12!.
B.
36 .
C.
C122 .
D.
A122 .
Câu 8:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(−3;1), B(1;4), C(5;3). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
A.
D(−1;0) .
B.
D(0;−1) .
C.
D(0;1) .
D.
D(1;0) .
Câu 9:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(3;1). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là
A.
2x+y+7=0 .
B.
2x−y+7=0 .
C.
2x−y−7=0 .
D.
2x+y−7=0 .
Câu 10:
Mẫu số liệu cho biết chiều cao( đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ
164 159 170 166 163 168 170 158 162
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là:
164 159 170 166 163 168 170 158 162
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là:
A.
R=9 .
B.
R=11 .
C.
R=12
D.
R=10 .
Câu 11:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;−3); B(4;7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB.
A.
I(6;4) .
B.
I(8;−21) .
C.
I(2;10) .
D.
I(3;2) .
Câu 12:
Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra hai bạn để trực nhật. Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách chọn sao cho có cả nam và nữ?
A.
36.
B.
30.
C.
11.
D.
110.
Câu 13:
Một hộp đựng 3 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng và 5 viên bi xanh.
a.
Số cách chọn 4 viên bi có đủ 3 màu và ít nhất 1 viên bi xanh là 270.
b.
Số cách chọn một viên bi bất kỳ là 12.
c.
Số cách chọn 2 viên bi khác màu là 47.
d.
Số cách chọn hai viên bi cùng màu là 12.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;−4), B(1;5), C(3;1). Khi đó
a.
Độ dài của vectơ AB+2AC là 365.
b.
Tọa độ AB=(−2;9).
c.
Đường trung tuyến CI của tam giác ABC có vectơ pháp tuyến là (9;−4)
d.
Đường thẳng (d) đi qua A và song song với BC có phương trình 2x+y+2=0
Câu 15:
Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Tính số cách để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ.
Câu 16:
Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển (1−3x)5 là bao nhiêu
Câu 17:
Trong mặt phẳng với một hệ trục tọa độ Oxy cho trước (đơn vị đo : mét), một con robot di chuyển với vận tốc không đổi, theo chuyển động thẳng từ điểm A(5;8) đến điểm B(8;12) trong 5 phút thì va phải chướng ngại vật tại B và lập tức quay đầu di chuyển theo hướng ngược lại. Nếu khi quay lại robot tăng vận tốc gấp 1,5 lần thì sau 8 phút tiếp theo robot sẽ ở vị trí điểm C(a;b). Tìm 5(a+b).


Câu 18:
Để tham gia một giải chạy marathon 21km, thầy Gia đã lên kế hoạch tập luyện nghiêm ngặt trong suốt một năm. Đường thẳng Δ ở hình vẽ biểu thị quãng đường tập chạy của thầy mỗi ngày (đơn vị: km) theo thời gian tập (đơn vị: tháng). (Ví dụ ở tháng 1, mỗi ngày thầy sẽ chạy 1 km)


Tính số km mà thầy Gia sẽ phải chạy mỗi ngày ở tháng 11?


Tính số km mà thầy Gia sẽ phải chạy mỗi ngày ở tháng 11?
Câu 19:
Khai triển nhị thức: H=(3x−4y)5
Câu 20:
Cho ΔABC, trên cạnh AB lấy 7 điểm phân biệt, trên cạnh BC lấy 8 điểm phân biệt, trên cạnh CA lấy 9 điểm phân biệt. Không có điểm nào trùng với đỉnh của tam giác. Chọn 3 điểm trong các điểm đã cho. Tính số cách chọn nếu biết
1) 3 điểm vừa chọn thẳng hàng.
2) 3 điểm vừa chọn tạo thành một tam giác.
1) 3 điểm vừa chọn thẳng hàng.
2) 3 điểm vừa chọn tạo thành một tam giác.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm 3 điểm A(0;1),B(1;−2),C(2;2).
1) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC.
2) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC.
3) Tìm tọa độ điểm M thuộc đoạn thẳng AC sao cho độ dài đoạn BM nhỏ nhất.
1) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC.
2) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC.
3) Tìm tọa độ điểm M thuộc đoạn thẳng AC sao cho độ dài đoạn BM nhỏ nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Ngô Sĩ Liên 2025-2026 (Mã Đề 1002) — Mã đề: 7474 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.