HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4938
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4938
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Trần Cao Vân 2025-2026
Câu 1: Khoảng cách từ điểm M\,(1;-1) đến đường thẳng : 3x + y + 4 = 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Trần Cao Vân 2025-2026
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-so-gddt-khanh-hoa-thpt-tran-cao-van-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Trần Cao Vân 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4938 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khoảng cách từ điểm M(1;−1) đến đường thẳng Δ:3x+y+4=0 là
A.
25.
B.
5310.
C.
1.
D.
210.
Câu 2:
Tâm và bán kính của đường tròn (C):(x+1)2+(y−2)2=9 là
A.
Tâm I(1;−2), bán kính R=3.
B.
Tâm I(−1;2), bán kính R=9.
C.
Tâm I(−1;2), bán kính R=3.
D.
Tâm I(1;−2), bán kính R=9.
Câu 3:
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng {x=2+3ty=−3−t là
A.
u=(2;−3).
B.
u=(3;−3).
C.
u=(3; 1).
D.
u=(3;−1).
Câu 4:
Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
(Nghĩa là: f(x)>0 trên (−∞;−3), f(x)=0 tại x=−3 và x=2, f(x)<0 trên (−3;2), f(x)>0 trên (2;+∞).)
| x | −∞ | −3 | 2 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
A.
f(x)=x2+x−6.
B.
f(x)=−x2+x+6.
C.
f(x)=x2−x−6.
D.
f(x)=−x2−x+6.
Câu 5:
Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C):(x+2)2+(y+2)2=25 tại điểm M(2;1) là
A.
d:3x−4y−2=0.
B.
d:4x+3y−11=0.
C.
d:4x+3y+14=0.
D.
d:−y+1=0.
Câu 6:
Hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b2−4ac, mệnh đề đúng về dấu của a và Δ là 

A.
a<0, Δ>0.
B.
a<0, Δ=0.
C.
a>0, Δ=0.
D.
a>0, Δ>0.
Câu 7:
Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(−3;2) và B(1;4)?
A.
n=(1;2).
B.
n=(4;2).
C.
n=(−1;2).
D.
n=(2;1).
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=x−1x−3 là
A.
R∖{2}.
B.
(1;+∞).
C.
R∖{3}.
D.
R∖{1}.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình x2+3x−4≤0 là
A.
S=[−4;1].
B.
S=(−4;1).
C.
S=(−∞;−4)∪(1;+∞).
D.
S=(−∞;−4]∪[1;+∞).
Câu 10:
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
x2+2y2−x−y+9=0.
B.
x2+y2−2xy−1=0.
C.
x2−y2−2x+3y−1=0.
D.
x2+y2−x=0.
Câu 11:
Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là
A.
S={6}.
B.
S=∅.
C.
S={2}.
D.
S={6;2}.
Câu 12:
Tập giá trị của hàm số y=2x+3 trên đoạn [1;3] là
A.
[5;+∞).
B.
R.
C.
[2;6].
D.
[5;9].
Câu 13:
Cho đường thẳng d:2x−y+5=0.
a.
Điểm A(1;2) không thuộc đường thẳng d.
b.
Phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng 5 là 2x−y=0 hoặc 2x−y+10=0.
c.
Phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;4) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình Δ:x+2y+1=0.
d.
Vecto pháp tuyến của đường thẳng d là n=(2;−1).
Câu 14:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề sau đúng hay sai?a.
(P) trục đối xứng là y=1.
b.
y=x2−2x+1 là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ bên trên.
c.
(P) có tọa độ đỉnh I(1;−2).
d.
y(−1)=4.
Câu 15:
Với giá trị nào của m hai đường thẳng Δ1:mx+y−19=0 và Δ2:x+(m+2)y−20=0 vuông góc nhau?
Câu 16:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để với mọi x∈R biểu thức f(x)=x2+(m+2)x+8m+1 luôn nhận giá trị dương.
Câu 17:
Từ một tấm tôn có hình dạng là nửa hình tròn bán kính R=10, người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật. Tính độ dài cạnh MQ, biết chu vi hình chữ nhật bằng 40. 

Câu 18:
Hình vẽ bên dưới mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I có tọa độ (−1;2) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét). Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí A có tọa độ (3;5) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét. Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 4km. 

Câu 19:
(0,75 đ) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I(1;1) và đường thẳng Δ:3x+4y−2=0. Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng Δ.
Câu 20:
(0,75 đ) Một vận động viên bóng chuyền đánh một quả bóng lên với vị trí ban đầu từ độ cao 6 ft (tính từ tay đánh bóng đến mặt đất). Tại thời điểm 0,5 s trái bóng ở độ cao 12 ft và tại 1 s thì trái bóng ở độ cao 10 ft. Biết độ cao của quả bóng theo thời gian t (s) được mô tả bởi một hàm số bậc hai. Hỏi độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu ft? 

Câu 21:
(0,75 điểm) Giải phương trình: x2−2x−4=2−x.
Câu 22:
(0,75 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(−2;5). Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho đường thẳng Δ:3x+2y−3=0 cách đều hai điểm A,M.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Trần Cao Vân 2025-2026 — Mã đề: 4938 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.