HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5479
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5479
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Ngày 16/3
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Ngày 16/3
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-gia-binh-so-1-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-ngay-163-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Ngày 16/3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5479 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
A.
f(x)=x4+x2−2.
B.
f(x)=2x−3.
C.
f(x)=2x3+3x−1.
D.
f(x)=1−x2.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−9≤0 là:
A.
(−∞;3].
B.
(−3;3).
C.
[−3;3].
D.
(−∞;−3]∪[3;+∞).
Câu 3:
Tìm tập nghiệm của phương trình x2−5x+3=x−2
A.
{1;5}.
B.
{5}.
C.
{1}.
D.
5.
Câu 4:
Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Người đó muốn chọn trang phục gồm một cái quần, một cái áo và một chiếc cà vạt để đi dự Đại hội. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn khác nhau?
A.
72.
B.
13.
C.
12.
D.
30.
Câu 5:
Một hộp có chứa 8 bóng đèn màu đỏ khác nhau và 5 bóng đèn màu xanh khác nhau. Số cách chọn một bóng đèn trong hộp là:
A.
8.
B.
13.
C.
5.
D.
40.
Câu 6:
Viết số quy tròn của số 93,2758 đến hàng phần trăm.
A.
93,27.
B.
893,275.
C.
93,28.
D.
93,276.
Câu 7:
Cho mẫu số liệu điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 8 học sinh như sau: 5 4 6 8 5 9 7 8. Điểm trung bình kiểm tra môn Toán của 8 học sinh trên là:
A.
6,5.
B.
2.75.
C.
8.
D.
5.
Câu 8:
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu: 5 3 2 4 6
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 9:
Cho hai vectơ u=(2;−1), v=(−3;4). Tích u.v là:
A.
11.
B.
−10.
C.
5.
D.
−2.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là:
A.
n=(1;−2)
B.
n=(2;1)
C.
n=(−2;3)
D.
n=(1;3)
Câu 11:
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d {x=1−4ty=−2+3t là:
A.
u=(−4;3).
B.
u=(4;3).
C.
u=(3,4).
D.
u=(1;−2).
Câu 12:
Tính khoảng cách từ điểm M(5;−1) đến đường thẳng 3x+2y+13=0
A.
26.
B.
1328.
C.
213.
D.
213.
Câu 13:
Một tổ học sinh gồm 6 nam trong đó có một bạn tên Hùng và 6 nữ trong đó có một bạn tên Hoa. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Có 12 cách chọn ra một cặp đôi nam nữ hát song ca chào mừng 26/3.
b.
Có 12! cách xếp các học sinh của tổ vào một hàng dọc.
c.
Có 518400 cách xếp xen kẽ nam nữ.
d.
Có 10.(11!) cách xếp các học sinh thành một hàng ngang sao cho Hoa và Hùng không đứng cạnh nhau.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2;2),B(3;4). Khi đó:
a.
Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là AB(2;5)
b.
Đường thẳng AB có vectơ pháp tuyến là n(2;−5)
c.
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là 2x−5y+14=0
d.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M(−1;1) và song song với AB là {x=−1+2ty=1+5t
Câu 15:
Tìm số nghiệm của phương trình 14−2x=x−3
Câu 16:
Trận chung kết bóng đá của trường THPT Gia Bình số 1 giữa hai đội bóng lớp 10A3 và 10A13 phải phân định thắng thua bằng loạt đá luân lưu 11 mét. Tìm số cách chọn 3 cầu thủ trong 7 cầu thủ đang có trên sân để đá lần lượt 3 quả sút luân lưu (mỗi cầu thủ đá đúng một lần)?
Câu 17:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu: 9 8 9 7 7 6 5 8 9
Câu 18:
Có hai con tàu A,B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức {x=2−10ty=−1+20t ; vị trí tàu B có tọa độ là (−8+36t;1−15t). Nếu tàu A gặp sự cố phải thả neo đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu B vẫn tiếp tục chạy theo hành trình cũ thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu?
Câu 19:
a) Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
b) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau sao cho chữ số 2 đứng liền giữa chữ số 1 và chữ số 3?
b) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau sao cho chữ số 2 đứng liền giữa chữ số 1 và chữ số 3?
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có A(1;0), B(3;2) và C(−2;−1).
a) Viết phương trình đường thẳng BC.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
a) Viết phương trình đường thẳng BC.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 21:
Một công ty cấp nước cần lắp đặt đường ống dẫn nước từ trạm bơm A về khu dân cư B. Nhìn trên bản đồ, khu dân cư B nằm dọc theo một con đường quốc lộ thẳng. Trạm bơm A nằm ngoài cánh đồng, cách quốc lộ một khoảng vuông góc AH=5 km (H nằm trên quốc lộ). Khoảng cách từ điểm H đến khu dân cư B là 15 km. Để tiết kiệm, công ty dự định lắp một đường ống đi thẳng từ trạm bơm A đến một điểm M trên quốc lộ (nằm giữa H và B), sau đó đi tiếp đường ống dọc theo quốc lộ từ M đến B. Biết chi phí lắp ống qua cánh đồng là 200 triệu đồng / km, chi phí lắp ống dọc theo quốc lộ là 100 triệu đồng / km và tổng ngân sách chính xác được cấp cho việc nối ống nước này là 2 tỷ 900 triệu đồng. Hãy tính xem điểm nối M phải cách điểm H bao nhiêu km để công ty sử dụng vừa hết số ngân sách trên.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Ngày 16/3 — Mã đề: 5479 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.