HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9391
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9391
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Khai triển nhị thức (2x+1) 4 ta được
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-mac-dinh-chi-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9391 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khai triển nhị thức (2x+1)4 ta được
A.
2x4+12x3+14x2+16x+1.
B.
16x4+12x3+32x2+24x+4.
C.
2x4+16x3+12x2+8x+1.
D.
16x4+32x3+24x2+8x+1.
Câu 2:
Một cửa hàng đồ điện tử có 11 mẫu tai nghe khác nhau và 5 mẫu loa khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 sản phẩm cùng loại từ cửa hàng đó?
A.
175.
B.
220.
C.
185.
D.
165.
Câu 3:
Số cách xếp 5 bạn thành một hàng ngang là
A.
120.
B.
10.
C.
25.
D.
5.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=−2i+3j. Tọa độ của vectơ u là
A.
u=(−2;3).
B.
u=(3;−2).
C.
u=(2;3).
D.
u=(2;−3).
Câu 5:
Tung một đồng xu 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 6:
Một quầy nước có 20 chai nước khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 chai nước từ quầy đó?
A.
1140.
B.
800.
C.
560.
D.
1330.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2),B(4;5),C(7;8). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.
G(4;5).
B.
G(5;5).
C.
G(4;4).
D.
G(3;5).
Câu 8:
Với k,n là các số tự nhiên và 1≤k≤n, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Ank=(n−k)!(n−1)!.
B.
Ank=n!(n−k)!k!.
C.
Ank=k!(n−k)!n!.
D.
Ank=(n−k)!n!.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1),B(8;7). Độ dài vectơ AB bằng
A.
12.
B.
8.
C.
6.
D.
10.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=(x1;y1),v=(x2;y2). Tích vô hướng của hai vectơ là
A.
u⋅v=x1+x2+y1+y2.
B.
u⋅v=x1x2+y1y2.
C.
u⋅v=x1y2+x2y1.
D.
u⋅v=x1y1+x2y2.
Câu 11:
Số các số hạng của khai triển (x−2)5 là
A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 12:
Trong một cửa hàng có 12 chiếc áo thun, 9 chiếc áo sơ mi và 6 chiếc áo khoác. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc áo bất kì từ cửa hàng đó?
A.
12.
B.
27.
C.
648.
D.
24.
Câu 13:
Cho khai triển P=(3x−2)5.
a.
Hệ số của số hạng chứa x3 là 810.
b.
Số hạng chứa x5 là 243x5.
c.
Khai triển có 6 số hạng.
d.
Tổng các hệ số của khai triển bằng 5.
Câu 14:
Một nhóm học sinh có 10 bạn gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ.
a.
Có 8640 cách xếp các học sinh này thành hàng dọc mà không có 2 bạn nam nào đứng cạnh nhau.
b.
Có 120 cách để chọn được 6 bạn tham gia đội tình nguyện mà số bạn nam bằng số bạn nữ.
c.
Chọn 5 bạn bất kì trong nhóm để tham gia văn nghệ có 252 cách.
d.
Xếp 10 bạn thành một hàng ngang để chụp ảnh có 3628800 cách.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−4;1),B(2;4),C(2;−2).
a.
AC=BC.
b.
Góc giữa hai vectơ CA,CB xấp xỉ bằng 35∘.
c.
Với D(2;2) thì ba điểm A,B,D thẳng hàng.
d.
Tọa độ vectơ AB=(6;3).
Câu 16:
Gieo một con xúc xắc 2 lần liên tiếp.
a.
Số phần tử của biến cố B: “Tổng số chấm của hai lần gieo bằng 8” là 6 phần tử.
b.
Biến cố A: “Hai lần gieo ra cùng số chấm” là A={(1;1),(2;2),(3;3),(4;4),(5;5),(6;6)}.
c.
Số phần tử của không gian mẫu là 12.
d.
Xác suất của biến cố C: “Lần thứ nhất ra số chẵn và lần thứ hai ra số lẻ” bằng 61.
Câu 17:
Trên giá sách có 4 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Văn khác nhau và 2 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Có bao nhiêu cách sắp xếp số sách đó thành hàng ngang sao cho các sách cùng loại luôn nằm cạnh nhau?
Câu 18:
Một giỏ hoa có 5 bông hoa màu hồng, 4 bông hoa màu trắng (mỗi bông hoa đều khác nhau về hình dáng). Từ giỏ hoa này, có bao nhiêu cách để một người chọn được một bó hoa gồm 4 bông hoa trong đó có ít nhất một bông hoa màu trắng?
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (đơn vị mét), một robot di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(20;30) đến điểm B(80;110) trong 10 phút thì gặp chướng ngại vật và lập tức quay đầu di chuyển ngược lại. Khi quay lại, robot tăng vận tốc gấp 1,5 lần vận tốc ban đầu và tiếp tục di chuyển trong 8 phút tiếp theo. Sau khi kết thúc 8 phút đó, khoảng cách từ robot đến gốc tọa độ O bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20:
Từ tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên là số lẻ có 4 chữ số đôi một khác nhau?
Câu 21:
Xếp 8 học sinh gồm 4 học sinh lớp A và 4 học sinh lớp B vào một bàn gồm 2 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy 4 ghế. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh vào mỗi dãy ghế sao cho hai học sinh ngồi đối diện nhau luôn khác lớp, trên mỗi dãy ghế các học sinh được xếp xen kẽ lớp A và lớp B?
Câu 22:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;1),B(−1;−4),C(−2;0). Điểm D(x;y) thỏa mãn 2AB+3AD−BC=0. Tính P=3(x+y).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9391 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.