HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6738
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6738
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Hồng - Đề Tham Khảo
Câu 1: Hãy xác định tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau: x - -2 4 + f(x) - 0 + 0 -
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Hồng - Đề Tham Khảo
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-nguyen-viet-hong-de-tham-khao-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Hồng - Đề Tham Khảo Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6738 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hãy xác định tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau:
| x | −∞ | −2 | 4 | +∞ | |
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)=−x2+2x+8.
B.
f(x)=x2+2x−8.
C.
f(x)=x2−2x−8.
D.
f(x)=−x2−2x+8.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−5x+6≤0 là
A.
(−∞;2]∪[3;+∞).
B.
(−∞;2)∪(3;+∞).
C.
[2;3].
D.
(2;3).
Câu 3:
Có 8 quyển sách khác nhau trong đó bao gồm 3 quyển Toán và 5 quyển Văn học, có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách toán hoặc văn học để đọc?
A.
8.
B.
15.
C.
3.
D.
5.
Câu 4:
Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5}. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số phân biệt được lấy từ A?
A.
120.
B.
100.
C.
150.
D.
90.
Câu 5:
Đội văn nghệ của lớp 10A có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một đội tam ca gồm 3 học sinh sao cho có cả nam và nữ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn ra một đội tam ca như vậy
A.
6.
B.
20.
C.
18.
D.
9.
Câu 6:
Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A.
Ank=n(n−1)...(n−k) .
B.
Ank=n(n−1)...(n−k+1) .
C.
Ank=(n−k)!n! .
D.
Cnk=k!Ank .
Câu 7:
Bạn Việt chọn mật khẩu cho email của mình gồm tám kí tự đôi một khác nhau, trong đó 3 kí tự đầu là 3 chữ cái trong bảng gồm 26 chữ cái in thường 5 kí tự tiếp theo là 5 chữ số. Hỏi bạn Việt có bao nhiêu cách tạo ra mật khẩu ?
A.
C263.C105 .
B.
C263+C105 .
C.
A263+A105 .
D.
A263.A105 .
Câu 8:
Cho (3−x)5=a0+a1x+a2x2+a3x3+a4x4+a5x5 . Tính a0−a1+a2−a3+a4−a5
A.
32.
B.
−32 .
C.
1024 .
D.
−1024 .
Câu 9:
Hệ số của x4 trong khai triển nhị thức (3x−4)5 là
A.
−1620 .
B.
1620.
C.
60.
D.
−60 .
Câu 10:
Cho hai vec tơ a=(−2;1), b=(3;−1) . Tọa độ của vec tơ a−2b là
A.
(−8;3) .
B.
(8;−3) .
C.
(3;−8) .
D.
(−3;8) .
Câu 11:
Cho hai vec tơ a=(−2;1), b=(3;−1) . Tích vô hướng a.b bằng
A.
−5 .
B.
7.
C.
−7 .
D.
5.
Câu 12:
Cho ba điểm A(−2;0), B(1;3) và C(5;−1) . Số đo góc A của tam giác ABC bằng bao nhiêu độ (làm tròn đến hàng đơn vị) ?
A.
520 .
B.
370 .
C.
380 .
D.
530 .
Câu 13:
Vec tơ pháp tuyến của đường thẳng d:2x−3y+4=0 có tọa độ là
A.
(3;2) .
B.
(2;−3) .
C.
(3;−2) .
D.
(2;3) .
Câu 14:
Phương trình tham số của đường thẳng qua điểm M(−2;1) và có vec tơ chỉ phương u=(3;−2) là
A.
{x=3−2ty=−2+t,t∈R
B.
{x=3+ty=−2+2t,t∈R .
C.
{x=−2+3ty=1−2t,t∈R
D.
{x=−2+ty=1−3t,t∈R
Câu 15:
Phương trình đường thẳng qua hai điểm A(−2;0), B(1;2) là
A.
3x+2y+6=0 .
B.
3x+2y−6=0 .
C.
2x−3y+4=0 .
D.
2x−3y−4=0 .
Câu 16:
Cho α là số đo góc của hai đường thẳng d:2x−y−3=0 và d′:{x=3−2ty=4−t,t∈R . α gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
540 .
B.
360 .
C.
00 .
D.
900 .
Câu 17:
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và tập hợp B={0;1;2;3;4;5}
a.
Số tất cả các tập hợp con có 3 phần tử của tập B bằng 20 (tập hợp).
b.
Số tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt được lấy từ A bằng 125 (số).
c.
Số tất cả các số tự nhiên có 2 chữ số được lấy từ B bằng 30 (số).
d.
Số tất cả các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số phân biệt được lấy từ B bằng 15 (số).
Câu 18:
Cho một hộ chứa 5 bi xanh, 4 bi đỏ và 3 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên một số bi từ hộ
a.
Số cách chọn được 3 bi cùng màu xanh là 10 cách.
b.
Số cách chọn được 3 bi cùng màu là 14 cách.
c.
Số cách chọn được 3 bi có đủ 3 màu là 12 cách.
d.
Số cách chọn được 4 bi có số bi xanh và bi đỏ bằng nhau là 120 cách .
Câu 19:
Trong mp(Oxy) cho điểm M(2;−1) và đường thẳng d:x−3y+5=0
a.
d có một vec tơ chỉ phương là u=(−3;1) .
b.
Khoảng cách từ điểm M đến d bằng 10 .
c.
Phương trình đường thẳng qua điểm M và song song d là x−3y−3=0 .
d.
Cho A(a;b) là giao điểm của d và d′:x−2y−2=0 thì a+b=−23 .
Câu 20:
Có 2 phương tiện đi từ Lào Cai đến Hà Nội là xe khách và tàu hỏa, có 3 phương tiện đi từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh là xe khách, tàu hỏa và máy bay
a) Hãy vẽ sơ đồ hình cây mô tả các cách chọn phương tiện đi từ Lào Cai đến TP Hồ Chí Minh qua Hà Nội
b) Từ sơ đồ trên cho biết có bao nhiêu cách chọn phương tiện đi từ Lào Cai đến TP Hồ Chí Minh qua Hà Nội
a) Hãy vẽ sơ đồ hình cây mô tả các cách chọn phương tiện đi từ Lào Cai đến TP Hồ Chí Minh qua Hà Nội
b) Từ sơ đồ trên cho biết có bao nhiêu cách chọn phương tiện đi từ Lào Cai đến TP Hồ Chí Minh qua Hà Nội
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(−2;1) và đường thẳng d:x−2y+3=0 . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên d.
Câu 22:
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB=4 km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 3 km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 5 km/h. Tính khoảng cách từ vị trí B đến M, biết thời gian người đó đi từ A đến C qua M là 148 phút


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Hồng - Đề Tham Khảo — Mã đề: 6738 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.