HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8497
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8497
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Núi Thành Sở GD&ĐT Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1002)
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng giá trị như sau: x 2 4 6 8 10 y=f(x) 6 8 10 2 4 Khẳng định ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Núi Thành Sở GD&ĐT Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1002)
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-nui-thanh-so-gddt-da-nang-2025-2026-ma-de-1002-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Núi Thành Sở GD&ĐT Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1002) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8497 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng giá trị như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
| x | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 |
| y=f(x) | 6 | 8 | 10 | 2 | 4 |
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
f(4)=10.
B.
f(8)=4.
C.
f(2)=6.
D.
f(6)=8.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định là [−3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;3).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;3).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;0).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).
Câu 3:
Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng Δ:Ax+By+C=0 là
A.
d(M,Δ)=A2+B2∣Ax0+By0+C∣.
B.
d(M,Δ)=A2+B2Ax0+By0+C.
C.
d(M,Δ)=A2+B2∣Ax+By+C∣.
D.
d(M,Δ)=A2+B2Ax+By+C.
Câu 4:
Tam thức bậc hai f(x)=x2+2x−3 có các nghiệm là
A.
x=−1,x=−3.
B.
x=1,x=−3.
C.
x=−1,x=3.
D.
x=1,x=3.
Câu 5:
Cho đường tròn (C) có tâm I(a;b) và có bán kính R. Khi đó đường tròn (C) có phương trình là
A.
(x+a)2+(y+b)2=R.
B.
(x−a)2+(y−b)2=R.
C.
(x+a)2+(y+b)2=R2.
D.
(x−a)2+(y−b)2=R2.
Câu 6:
Phương trình đường tròn (C) có tâm A(−2;3) và có bán kính bằng 5 là
A.
(x+2)2+(y−3)2=25.
B.
(x−2)2+(y+3)2=5.
C.
(x+2)2+(y−3)2=5.
D.
(x−2)2+(y+3)2=25.
Câu 7:
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai đối với biến x?
A.
y=2x(x2−5x+3).
B.
y=2x2+x1−3.
C.
y=2x−3x2.
D.
y=x3−5x+4.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình {x=2+ty=−1+3t,t∈R. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là
A.
(1;3).
B.
(−1;3).
C.
(1;2).
D.
(2;−1).
Câu 9:
Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x−2y+2=0; d2:−3x+6y−6=0 là
A.
Vuông góc với nhau.
B.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
C.
Trùng nhau.
D.
Song song.
Câu 10:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0). Hãy chọn khẳng định đúng?
A.
Nếu Δ>0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
B.
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
C.
Nếu Δ≤0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
D.
Nếu Δ=0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
Câu 11:
Đồ thị hàm số y=x2−2x−3 không đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
(0;−3).
B.
(−1;3).
C.
(−1;0).
D.
(3;0).
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng Δ đi qua điểm A(2;−3) và có vectơ chỉ phương u=(1;5) có phương trình tham số là
A.
{x=2+ty=−3+5t.
B.
{x=1+5ty=2−3t.
C.
{x=1+2ty=5−3t.
D.
{x=5−3ty=1+2t.
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có parabol (P).
a.
Nếu a=1,b=−2,c=−3 thì parabol (P) nằm phía dưới trục Ox khi x∈(−1;3).
b.
Parabol (P) có bề lõm quay lên nếu a<0.
c.
Nếu a=1,b=−2,c=−3 thì parabol (P) có đỉnh là I(3;−1).
d.
Trục đối xứng của (P) có phương trình là x=−2ab.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:4x−3y−1=0, đường thẳng d:2x+y−5=0 và điểm M(2;−1).
a.
Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng Δ và d. Khi đó cosφ=51.
b.
Điểm M thuộc đường thẳng d.
c.
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là n=(2;1).
d.
Khoảng cách từ điểm M(2;−1) đến đường thẳng Δ bằng 511.
Câu 15:
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2x2+3x−5=x−1 bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Đường tròn tâm I(−2;3) tiếp xúc với đường thẳng Δ:4x−3y+2=0 có phương trình dạng (x+a)2+(y+b)2=c. Khi đó a+b−c bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+3x−14≤0 là đoạn [a;b]. Khi đó a+b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Parabol (P):y=2x2−5x−3 có trục đối xứng là x=nm (với nm tối giản, m∈Z,n∈Z+). Khi đó: m+n bằng bao nhiêu?
Câu 19:
a) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(3;−2) và có vectơ pháp tuyến n=(2;1).
b) Xét dấu tam thức f(x)=3x2−2x−5.
b) Xét dấu tam thức f(x)=3x2−2x−5.
Câu 20:
Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng Δ:x−2y+5=0 và cách điểm M(3;2) một khoảng bằng 35.
Câu 21:
Trong trận chung kết SEA Game 33, cầu thủ Nguyễn Đình Bắc đã có cơ hội thực hiện cú sút phạt trực tiếp trước khung thành đội Thái Lan. Các cầu thủ Thái Lan lập thành hàng rào chặn cách điểm đá phạt 9 m. Giả định rằng quỹ đạo quả bóng sau khi Đình Bắc thực hiện cú sút là một Parabol (như hình bên dưới) và nó đạt được chiều cao lớn nhất là 4 m sau khi rời chân Đình Bắc 14 m theo phương ngang. Hỏi cú đá phạt này của Đình Bắc có độ cao tại vị trí hàng rào chặn là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Núi Thành Sở GD&ĐT Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1002) — Mã đề: 8497 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.