HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3986
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3986
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x 2 - 14x + 20 < 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-so-1-ngo-gia-tu-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3986 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2−14x+20<0 là
A.
S=(−∞;2]∪[5;+∞).
B.
S=[2;5].
C.
S=(2;5).
D.
S=(−∞;2)∪(5;+∞).
Câu 2:
Phương trình nào là phương trình chính tắc của Hypebol?
A.
4x2−9y2=−1.
B.
16x2+4y2=1.
C.
20x2−16y2=1.
D.
y2=4x.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=x−32x+4 là
A.
R∖{−3}.
B.
R∖{±3}.
C.
(3;+∞).
D.
R∖{3}.
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=x2+3x+1. Khi đó f(−2) bằng
A.
4.
B.
0.
C.
−1.
D.
−7.
Câu 5:
Phương trình x2+2x−3=−2x2+5 có nghiệm là
A.
⎩⎨⎧x=−2x=34
B.
x=1
C.
x=34
D.
x=−2
Câu 6:
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=x2+2x
B.
y=−x2+2x−1.
C.
y=x2−2x.
D.
y=x2−2x+1.
Câu 7:
Phương trình nào là phương trình chính tắc của Parabol?
A.
20x2−16y2=1.
B.
16x2+4y2=1.
C.
y2=4x2.
D.
y2=8x.
Câu 8:
Cho parabol (P):y=−x2−2x+3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞)
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(1;−2) và bán kính bằng 5 là
A.
(x−1)2+(y+2)2=25.
B.
(x−1)2+(y+2)2=10.
C.
(x−1)2+(y+2)2=5.
D.
(x−1)2+(y+2)2=100.
Câu 10:
Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào sau đây?
| x | −∞ | −1 | 5 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)=−x2+4x+5.
B.
f(x)=x2−4x−5.
C.
f(x)=−x2−4x−5.
D.
f(x)=−x2+4x−5.
Câu 11:
Parabol (P):y=x2−4x+5 có phương trình trục đối xứng là
A.
x=2.
B.
x=−1.
C.
x=−2.
D.
x=1.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(1;−2).
B.
n=(2;1).
C.
n=(1;3).
D.
n=(−2;3).
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2;−1) và các đường thẳng Δ:2x−y+5=0, d:3x+y−6=0. Khi đó:
a.
Góc giữa hai đường thẳng d và Δ là 600.
b.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d, Δ lần lượt là n1=(3;1) và n2=(2;−1)
c.
Khoảng cách từ M đến d là 1010.
d.
Giao điểm của hai đường thẳng d và Δ là I(51;527).
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2x−8y−8=0 và điểm M(4;0). Khi đó:
a.
Đường tròn (C) có tâm I(1;4).
b.
Đường tròn (C) có bán kính R=5.
c.
Điểm M nằm trên đường tròn (C).
d.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M là 3x−4y+12=0.
Câu 15:
Cho hàm số y=−x2+2x−7. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Tập xác định D=R.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số là -4 khi x=1.
c.
Đồ thị của hàm số là một parabol có trục đối xứng là đường thẳng x=1.
d.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 16:
Cho đường thẳng d:3x+4y−1=0. Đường thẳng Δ:3x+by+c=0, (c>−5) song song với d và cách A(1;2) một khoảng bằng 2. Tính b+c.
Câu 17:
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 6x+8y−1=0 và 6x+8y−21=0.
Câu 18:
Bác Nam muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang AB=40cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gập hai bên theo một góc vuông sao cho độ cao hai thành rãnh bằng nhau. Để đảm bảo kỹ thuật, diện tích mặt cắt ngang (hình chữ nhật AMNB) của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 150cm2. Bác Nam cần làm rãnh dẫn nước có độ cao ít nhất là bao nhiêu?


Câu 19:
Tính tổng các nghiệm nguyên dương của bất phương trình: x2−7x−30≤0.
Câu 20:
Một chiếc cổng của một hầm trú ẩn có hình dạng parabol như hình vẽ, được bảo vệ bằng các thanh kim loại song song với trục của parabol. Chiều rộng của cổng là AB=3,6m, chiều cao của cổng là OH=3m. Biết rằng chân trụ của các thanh kim loại cách đều nhau trên đoạn thẳng AB, giá thanh kim loại là 30.000 đồng một mét. Tính tiền sắt làm song thưa.


Câu 21:
Giải phương trình sau: x2−5x+9=x−3.
Câu 22:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: x2+y2+4x+4y+6=0 và đường thẳng Δ:x+my−2m+3=0, với m là số thực. Gọi I là tâm của đường tròn (C). Tìm m để Δ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3986 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.