HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9208
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9208
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Với giá trị nào của m thì x 2 + y 2 - 2mx + 4y + 5 = 0 là phương trình đường tròn?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-thieu-hoa-thanh-hoa-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9208 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với giá trị nào của m thì x2+y2−2mx+4y+5=0 là phương trình đường tròn?
A.
m<−1.
B.
m>1.
C.
Không có m.
D.
m>1 hoặc m<−1.
Câu 2:
Góc giữa hai đường thẳng d:x+y+1=0 và Δ:y−2=0 bằng:
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 3:
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−3=0 tại A(3;4) là:
A.
x−y+1=0.
B.
2x−2y+2=0.
C.
x+y−7=0.
D.
2x+2y−14=0.
Câu 4:
Khoảng cách từ điểm M(2;1) đến đường thẳng Δ:3x−4y+8=0 bằng:
A.
3.
B.
2.
C.
10.
D.
4.
Câu 5:
Biết parabol (P):y=3x2+bx+c đi qua M(0;2) và có trục đối xứng x=1. Tính S=b+c.
A.
S=8.
B.
S=−4.
C.
S=4.
D.
S=−2.
Câu 6:
Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A.
x2−4x+3.
B.
x2−2x+5.
C.
x2−6x+9.
D.
−x2+2x+5.
Câu 7:
Số nghiệm của phương trình x−x2−3x+2=1 là:
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 8:
Đường tròn tâm I(−1;2) tiếp xúc đường thẳng Δ:x−2y+10=0 có phương trình:
A.
(x+1)2+(y−2)2=5.
B.
(x+1)2+(y−2)2=5.
C.
(x−1)2+(y+2)2=5.
D.
(x+1)2+(y−2)2=25.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số f(x)=3x−62x−4 là:
A.
D=R.
B.
D=R∖{3}.
C.
D=R∖{2}.
D.
D=(2;+∞).
Câu 10:
Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua A(1;−3) và nhận u=(2;4) làm VTCP là:
A.
{x=1+2ty=−3+4t
B.
{x=1−3ty=2+4t
C.
{x=1+4ty=−3+2t
D.
{x=2+ty=4−3t
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:a1x+b1y+c1=0 và Δ2:a2x+b2y+c2=0. Gọi φ là góc giữa Δ1 và Δ2. Khẳng định nào sau đây đúng.
A.
cosφ=a12+b12a22+b22∣a1b2+a2b1∣.
B.
cosφ=a12+b12a22+b22∣a1a2+b1b2∣.
C.
cosφ=a12+a22b12+b22∣a1a2+b1b2∣.
D.
cosφ=a12+b12a22+b22a1a2+b1b2.
Câu 12:
Tập giá trị của hàm số y=−5x2 là:
A.
(−∞;0).
B.
R.
C.
[0;+∞).
D.
(−∞;0].
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(−1;2) và đường thẳng Δ:3x−4y−4=0.
a.
Gọi M,N là hai điểm trên đường thẳng d:x+1=0 sao cho tam giác AMN đều. Khi đó độ dài đoạn MN=32.
b.
Phương trình đường thẳng đi qua A và song song với Δ là 3x−4y+11=0.
c.
Đường tròn (C) tâm A và tiếp xúc với Δ có phương trình (x+1)2+(y−2)2=9.
d.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng 3.
Câu 14:
Cho hàm số y=−x2+2x+3. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x=−1.
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
c.
Tập giá trị của hàm số là T=(−∞;4].
d.
Đường thẳng d:y=m không cắt đồ thị (P) khi m>4.
Câu 15:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x2−2(m+1)x+4m+5 có tập xác định là R?
Câu 16:
Một người thợ muốn dùng 60 m lưới thép để rào thành một khu đất hình chữ nhật sát một bức tường thẳng (chỉ rào 3 cạnh, cạnh còn lại là tường). Tìm diện tích lớn nhất (m2) của khu đất mà người đó có thể rào được.
Câu 17:
Tìm tổng các giá trị của tham số m để đường thẳng Δ1:{x=2+mty=1+(m2−2)t song song với đường thẳng Δ2:x−y+5=0.
Câu 18:
Hai tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí T, tàu A đi về hướng Đông, tàu B đi về hướng Nam. Sau một khoảng thời gian t (giờ), tàu A cách T một khoảng S1=2t2+10t+25 (km), tàu B cách T một khoảng S2=t+5 (km). Biết khoảng cách giữa hai tàu lúc này là 15 km. Tính thời gian t.
Câu 19:
Tìm tập xác định của hàm số f(x)=2x−4+x−31.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(1;4) và hai đường thẳng d1:x+y−2=0, d2:x−2y+4=0.
a) Tính cosin góc hợp bởi hai đường thẳng d1 và d2.
b) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua M, tiếp xúc với d1 và có tâm nằm trên đường thẳng d2.
a) Tính cosin góc hợp bởi hai đường thẳng d1 và d2.
b) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua M, tiếp xúc với d1 và có tâm nằm trên đường thẳng d2.
Câu 21:
a) Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình x2−2(m+1)x+m2+2m≤0 có tập nghiệm nằm trong đoạn [0;3].
b) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:(m+1)x+(m−2)y+m+4=0 (với m là tham số). Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng Δ đạt giá trị lớn nhất.
b) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:(m+1)x+(m−2)y+m+4=0 (với m là tham số). Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng Δ đạt giá trị lớn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9208 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.