HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9209
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9209
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Góc giữa hai đường thẳng d 1: 2x - y + 3 = 0 và d 2: x + 2y - 5 = 0 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-thieu-hoa-thanh-hoa-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9209 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc giữa hai đường thẳng d1:2x−y+3=0 và d2:x+2y−5=0 là:
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
0∘.
D.
45∘.
Câu 2:
Cho (P):y=ax2+4x+c có đỉnh I(1;5). Tính S=a+c.
A.
S=3.
B.
S=−2.
C.
S=5.
D.
S=1.
Câu 3:
Đường tròn đường kính AB với A(1;1),B(3;5) có phương trình:
A.
(x+2)2+(y+3)2=5.
B.
(x−2)2+(y−3)2=25.
C.
(x−2)2+(y−3)2=5.
D.
(x−2)2+(y−3)2=20.
Câu 4:
Số nghiệm của phương trình 2x2−3x+1=x−1 là:
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(x0;y0) và đường thẳng Δ:ax+by+c=0. Công thức tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ là
A.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣.
B.
d(M,Δ)=a2+b2ax0+by0+c.
C.
d(M,Δ)=a2+b2ax0+by0+c.
D.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣.
Câu 6:
Cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+2)2=25. Điểm nào sau đây nằm trên đường tròn?
A.
(0;0).
B.
(1;3).
C.
(4;2).
D.
(1;2).
Câu 7:
Đường thẳng đi qua M(2;5) và N(4;1) có VTCP là:
A.
(1;−4).
B.
(1;2).
C.
(1;−2).
D.
(6;6).
Câu 8:
Phương trình x2+y2−2x+4y+c=0 là phương trình đường tròn khi:
A.
c≤5.
B.
c>5.
C.
c<5.
D.
c<0.
Câu 9:
Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng Δ:5x+12y−13=0 là:
A.
1.
B.
13.
C.
12.
D.
0.
Câu 10:
Tập xác định của hàm số f(x)=x2−4x+1 là:
A.
D=R∖{−2;2}.
B.
D=R∖{−1}.
C.
D=R∖{2}.
D.
D=(2;+∞).
Câu 11:
Tập giá trị của hàm số y=3x2+1 là:
A.
R.
B.
[1;+∞).
C.
[0;+∞).
D.
(−∞;1].
Câu 12:
Tam thức nào dưới đây luôn âm với mọi x∈R?
A.
−x2+2x−3.
B.
x2−2x+5.
C.
−x2+5x−2.
D.
−x2+4x−4.
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(2;1),B(4;5) và đường thẳng Δ:x+2y−9=0.
a.
Đường tròn tâm A đi qua điểm B có phương trình là x2+y2−4x−2y−15=0.
b.
Đường thẳng qua A và vuông góc với Δ có phương trình là 2x−y−3=0.
c.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là u=(1;2).
d.
Đường tròn tâm A bán kính AB cắt đường thẳng Δ tại hai điểm M,N. Diện tích tam giác AMN bằng 45.
Câu 14:
Cho hàm số y=x2−4x+3. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2).
b.
Đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh I(2;−1).
c.
Đường thẳng d:y=x+m cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt khi m>−413.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1.
Câu 15:
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB=4 km. Trên bờ biển có một kho hàng tại vị trí C cách B một khoảng 7 km (Biết AB⊥BC). Người gác hải đăng chèo thuyền từ A đến vị trí M trên bờ biển (nằm giữa B và C) với vận tốc 3 km/h, rồi đi bộ từ M đến C với vận tốc 5 km/h. Biết tổng thời gian người đó đi từ A đến C là 1537 giờ. Tính khoảng cách BM (km).
Câu 16:
Ông Nam muốn rào một khu đất hình chữ nhật sát bờ tường (không cần rào phía giáp tường) để làm sân chơi cho cháu. Ông đã mua sẵn 60 m lưới B40. Tìm chiều dài của sân chơi hình chữ nhật đó để diện tích sân chơi đạt giá trị lớn nhất.
Câu 17:
Cho hai đường thẳng d1:(m−1)x+2y−2=0 và d2:mx+y+1=0. Tìm tất cả giá trị của m để hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
Câu 18:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để biểu thức f(x)=−x2+2mx+m−2 luôn âm với mọi x∈R?
Câu 19:
Tìm tập xác định của hàm số f(x)=x2−x3−x.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;0) và hai đường thẳng d1:2x−y−2=0, d2:x+y+3=0.
a) Tính cosin góc hợp bởi hai đường thẳng d1 và d2.
b) Đường tròn (C) có tâm thuộc d1, đi qua A và tiếp xúc với d2 tại điểm B có hoành độ bằng −1. Tính bán kính đường tròn (C).
a) Tính cosin góc hợp bởi hai đường thẳng d1 và d2.
b) Đường tròn (C) có tâm thuộc d1, đi qua A và tiếp xúc với d2 tại điểm B có hoành độ bằng −1. Tính bán kính đường tròn (C).
Câu 21:
a) Xác định m để bất phương trình x2−2mx+m2−1>0 nghiệm đúng với mọi x∈[2;5].
b) Cho đường thẳng Δ:mx−y+m+2=0. Tìm m để khoảng cách từ điểm P(1;1) đến Δ là lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó.
b) Cho đường thẳng Δ:mx−y+m+2=0. Tìm m để khoảng cách từ điểm P(1;1) đến Δ là lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9209 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.