HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2842
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2842
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Tĩnh Gia 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 (Mã Đề 132)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x - 2y + 2025 = 0. Một vectơ pháp tuyế...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Tĩnh Gia 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 (Mã Đề 132)
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-tinh-gia-2-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Tĩnh Gia 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2842 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+2025=0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d có tọa độ là
A.
(−2;1).
B.
(1;−2).
C.
(1;2).
D.
(2;1).
Câu 2:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=−3x+2?
A.
(1;4).
B.
(−1;5).
C.
(−2;0).
D.
(−2;−8).
Câu 3:
Cho hai đường thẳng: d1:2x−5y=−3 và d2:x−3y=7. Giao điểm của hai đường thẳng là
A.
M(−44;−17).
B.
N(44; 17).
C.
P(17; 44).
D.
I(−17;−44).
Câu 4:
Hàm số y=ax2+bx+c, (a>0) đồng biến trong khoảng nào sau đây?
A.
(−2ab;+∞).
B.
(−4aΔ;+∞).
C.
(−∞;−2ab).
D.
(−∞;−4aΔ).
Câu 5:
Cho phương trình x2+5x−2=2x2−x+1. Bình phương hai vế của phương trình đã cho và thu gọn được phương trình nào dưới đây?
A.
3x2+4x−1=0.
B.
x2+4x+3=0.
C.
x2−6x+3=0.
D.
−3x2−4x+3=0.
Câu 6:
Cho phương trình đường tròn (C):x2+y2+2x−4y−4=0. Khi đó đường tròn (C) có tâm I và bán kính R lần lượt là
A.
I(−1;2),R=2.
B.
I(2;−4),R=6.
C.
I(−1;2),R=3.
D.
I(1;−2),R=3.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=x2−15 là:
A.
R.
B.
R∖{1}.
C.
R∖{−1}.
D.
R∖{−1;1}.
Câu 8:
Cho parabol (P):y=3x2−2x+1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
A.
I(−31;32).
B.
I(31;32).
C.
I(31;−32).
D.
I(0;1).
Câu 9:
Đa thức nào dưới đây là một tam thức bậc hai?
A.
k(x)=2x3+x2+1.
B.
f(x)=2x−1.
C.
g(x)=x4−x2+3.
D.
h(x)=x2−3x.
Câu 10:
Đường tròn có tâm I(2;1), bán kính R = 2 có phương trình là:
A.
(x+2)2+(y+1)2=4.
B.
(x−2)2+(y−1)2=2.
C.
(x−2)2+(y−1)2=4.
D.
(x+2)2+(y+1)2=2.
Câu 11:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1:x−2y+3=0 và d2:2x−4y−4=0 bằng
A.
5 .
B.
5 .
C.
57 .
D.
57 .
Câu 12:
Tam thức y=x2−2x−3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A.
x<−2 hoặc x>6 .
B.
x<−3 hoặc x>−1 .
C.
−1<x<3 .
D.
x<−1 hoặc x>3 .
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−y+1=0 và hai điểm A(2;−1),B(1;−1). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là n=(1;−1) .
b.
Điểm M(−1;2) nằm trên đường thẳng Δ .
c.
Đường thẳng đi qua hai điểm A và B tạo với đường thẳng Δ một góc có số đo 45o .
d.
Đường tròn tâm A và đi qua B có phương trình là x2+y2−4x+2y−4=0 .
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị (P) là parabol như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:


a.
Đồ thị (P) có trục đối xứng là đường thẳng x=2 .
b.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;2) .
c.
Đồ thị (P) cắt đường thẳng y=−5 tại hai điểm phân biệt.
d.
8a+b+c=1 .
Câu 15:
Xác định bán kính của đường tròn (C):(x+1)2+(y−2)2=256.
Câu 16:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(5;−1) và đường thẳng 3x+2y+13=0 (Δ). Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Tổng các nghiệm của phương trình −2x+18=2x−6 là bao nhiêu?
Câu 18:
Người ta làm một cái cổng hình parabol có phương trình y=ax2+bx+c như hình vẽ, chiều rộng của cổng là OA=10m. Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một khoảng MH=527m và khoảng cách từ H đến O bằng 1 m. Hỏi chiều cao của cổng là bao nhiêu?


Câu 19:
Xét dấu tam thức bậc hai f(x)=x2−4x−5
Câu 20:
Tìm tập xác định của hàm số y=x+1−2x−1
Câu 21:
Nhà ông An có một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD với chiều dài AD=15m, chiều rộng AB=12m. Phần tam giác DEF dùng để nuôi gà, AE=5m,CF=6m. (Như hình vẽ). Chọn hệ trục tọa độ, có điểm O trùng với B, các tia Ox,Oy tương ứng trùng với các tia BC,BA. Chọn 1 đơn vị độ dài trên mặt phẳng tọa độ tương ứng 1m trong thực tế.
a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng EF.
b. Ông An muốn làm một con đường đi từ B đến EF để mang thức ăn cho gà. Để con đường đi là ngắn nhất thì phải chọn một điểm trên EF có tọa độ là bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng EF.
b. Ông An muốn làm một con đường đi từ B đến EF để mang thức ăn cho gà. Để con đường đi là ngắn nhất thì phải chọn một điểm trên EF có tọa độ là bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Tĩnh Gia 2 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 (Mã Đề 132) — Mã đề: 2842 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.