HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7829
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7829
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 111)
Câu 1: Cho hàm số f(x) được cho bởi bảng sau: x -1 0 1 2 f(x) 3 5 7 9 Giá trị của hàm số tại...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 111)
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-vinh-linh-quang-tri-2025-2026-ma-de-111-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 111) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7829 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) được cho bởi bảng sau:
Giá trị của hàm số tại x0=1 là:
| x | -1 | 0 | 1 | 2 |
| f(x) | 3 | 5 | 7 | 9 |
A.
5.
B.
9.
C.
3.
D.
7.
Câu 2:
Phương trình trục đối xứng của Parabol (P):y=ax2+bx+c (a=0) là:
A.
x=−4aΔ.
B.
x=2ab.
C.
x=−2ab.
D.
y=−2ab.
Câu 3:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào? 

A.
(0;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(−1;1).
D.
(1;3).
Câu 4:
Trong các công thức sau, công thức nào không biểu diễn y là hàm số của x?
A.
y=x.
B.
y=x2.
C.
x2+y2=4.
D.
y=2x+1.
Câu 5:
Hai đường thẳng d1:a1x+b1y+c1=0 và d2:a2x+b2y+c2=0 song song với nhau khi và chỉ khi:
A.
n1 và n2 cùng phương và M∈d1 thì M∈/d2.
B.
a1a2+b1b2=0.
C.
n1=n2.
D.
n1⋅n2=0.
Câu 6:
Cho d1:3x−2y+5=0 và d2:2x+3y−1=0. Vị trí tương đối của d1,d2 là:
A.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
B.
Song song.
C.
Trùng nhau.
D.
Vuông góc.
Câu 7:
Đường tròn có tâm I(1;−2) và bán kính R=3 có phương trình là:
A.
(x−1)2+(y+2)2=3.
B.
x2+y2−2x+4y+1=0.
C.
(x−1)2+(y+2)2=9.
D.
(x+1)2+(y−2)2=9.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng Δ đi qua điểm A(2;1) và có véc tơ pháp tuyến n=(3;−2) có phương trình tổng quát là:
A.
2x+3y−7=0
B.
3x−2y−8=0
C.
3x−2y+4=0
D.
3x−2y−4=0
Câu 9:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c có đồ thị là Parabol (P). Hoành độ đỉnh I của (P) được tính theo công thức:
A.
xI=−4aΔ.
B.
xI=2ab.
C.
xI=−2ab.
D.
xI=−ab.
Câu 10:
Xét vị trí tương đối của d1:x+y−2=0 và d2:2x+y−3=0.
A.
Vuông góc.
B.
Cắt nhau.
C.
Song song.
D.
Trùng nhau.
Câu 11:
Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của x để f(x)>0. 

A.
(−∞;1]∪[4;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(1;4).
D.
(−∞;1)∪(4;+∞).
Câu 12:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A.
y=x21.
B.
y=2x+1.
C.
y=x2−3x+2.
D.
y=x3−1.
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ. 

a.
Tam thức bậc hai f(x) luôn nhận giá trị âm với mọi x∈R.
b.
Hệ số a của hàm số đã cho mang dấu dương.
c.
Trục đối xứng của đồ thị (P) là đường thẳng x=1.
d.
Với x=23 thì f(23)>0.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1:3x−4y+2=0 và d2:3x−4y+5=0.
a.
d1 cắt d2 tại điểm M(1;2).
b.
Đường thẳng d1 có vectơ pháp tuyến n1=(3;−4).
c.
d1 và d2 trùng nhau.
d.
Đường thẳng d2 có vectơ chỉ phương là n2=(4;3).
Câu 15:
Gọi x1, x2 (x1<x2) là hai nghiệm của phương trình: 2x2−9x+11=x−1. Tính x1−x2.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=2x2−3x+1. Tính giá trị của f(−2).
Câu 17:
Một cửa hàng thời trang nhập áo thun với giá 100 nghìn đồng/chiếc và hiện đang bán ra với giá 200 nghìn đồng/chiếc. Với mức giá này, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 500 chiếc áo. Qua khảo sát thị trường, chủ cửa hàng nhận thấy: nếu cứ tăng giá bán thêm 10 nghìn đồng cho mỗi chiếc áo thì số lượng áo bán ra trong tháng sẽ giảm đi 20 chiếc. Hỏi để lợi nhuận thu được từ việc bán áo thun đạt ít nhất 60 triệu đồng/tháng, thì cửa hàng cần niêm yết mức giá bán thấp nhất là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 18:
Tìm số đo góc (độ) giữa hai đường thẳng d1:x+2y−1=0 và d2:3x−y+5=0 (kết quả làm tròn đến đơn vị độ).
Câu 19:
Xét dấu tam thức bậc hai: f(x)=−x2+5x−4.
Câu 20:
Lập phương trình đường tròn có đường kính AB với A(1;1), B(3;5).
Câu 21:
Tìm tập xác định của hàm số y=x−2−x2+4x−3.
Câu 22:
Vẽ đồ thị hàm số y=x2−4x+3.
Câu 23:
Một chiếc cổng hình Parabol có chiều rộng 6m, chiều cao 4,5m. Tính chiều cao của cổng tại điểm cách chân cổng 1m.
Câu 24:
Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH=4m, chiều rộng AB=4m, AC=BD=0,9m. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm có giá 1 200 000 đồng/m2, còn các phần để trống làm xiên hoa có giá là 900 000 đồng/m2. Biết diện tích của cái cổng là 332m2. Hỏi tổng chi phí để làm cái cổng là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng trăm nghìn). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Vĩnh Linh Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 111) — Mã đề: 7829 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.