HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4313
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4313
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Xuân Phước 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua đi...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Xuân Phước 2025-2026
de-giua-hoc-ky-2-toan-10-thpt-xuan-phuoc-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Xuân Phước 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4313 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(−2;3) và có vectơ chỉ phương u(1;−4) là
A.
{x=−2+3ty=3−4t,t∈R
B.
{x=3−2ty=−4+t,t∈R
C.
{x=−2−ty=3+4t,t∈R
D.
{x=1−2ty=−4+3t,t∈R
Câu 2:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x−11
A.
M2(1;1)
B.
M4(0;−2)
C.
M1(2;1)
D.
M3(2;0)
Câu 3:
Số nghiệm của phương trình 2x2+5x+3=−3−x là
A.
1
B.
3
C.
0
D.
2
Câu 4:
Biểu thức nào sau đây là hàm số theo biến x ?
A.
y4=2x−1
B.
x2+y2=1
C.
y=2x−1
D.
y2=2x+3
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các giá trị của x sao cho
A.
biểu thức f(x) không âm
B.
giá trị biểu thức f(x) dương
C.
biểu thức f(x) khác 0
D.
biểu thức f(x) có nghĩa
Câu 6:
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=ax2+bx+c, (a=0) là đường thẳng
A.
x=−2ac
B.
x=−2ab
C.
x=−4aΔ
D.
x=2ab
Câu 7:
Góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau được quy ước bằng
A.
180∘
B.
0∘
C.
120∘
D.
90∘
Câu 8:
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai
A.
f(x)=x−5
B.
f(x)=2x2−3x+1
C.
f(x)=x3−5x2+7x−1
D.
f(x)=x4−3x+2026
Câu 9:
Đường thẳng d:2x−3y+1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n=(2;3)
B.
n=(2;−3)
C.
n=(3;2)
D.
n=(−3;2)
Câu 10:
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−x−6, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
f(x)<0 với mọi x∈(−∞;3)
B.
f(x)>0 với mọi x∈(3;+∞)
C.
f(x)>0 với mọi x∈(−∞;−2)
D.
f(x)=0 có tập nghiệm S={−2;3}
Câu 11:
Cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+3)2=25, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
(C) có tâm là điểm I(−1;3)
B.
(C) có bán kính là 10
C.
(C) có bán kính là 25
D.
(C) có tâm là điểm I(1;−3)
Câu 12:
Hàm số y=x2−2x+3 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1)
B.
(1;+∞)
C.
(21;+∞)
D.
(−2;+∞)
Câu 13:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) có bảng xét dấu như sau:
| x | −∞ | 1 | 4 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
a.
Tam thức f(x) nhận giá trị âm khi và chỉ khi x∈(−∞;−1)∪(4;+∞).
b.
Tam thức f(x) luôn nhận giá trị dương với mọi x.
c.
Phương trình f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt.
d.
Hệ số a của tam thức f(x) luôn dương.
Câu 14:
Cho hàm số y=x2+2x−3.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R.
b.
Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x=−1.
c.
Ta có đồ thị của hàm số như hình vẽ


d.
Đồ thị của hàm số là một Parabol có đỉnh I(2;−4).
Câu 15:
Cho hai đường thẳng Δ1:2x+y+15=0 và Δ2:x−2y−3=0
a.
Hai đường thẳng Δ1, Δ2 cắt nhau tại I(−427;−421).
b.
Khoảng cách từ điểm M(3;2) đến đường thẳng Δ1 là 523.
c.
Đường thẳng Δ1 có vectơ pháp tuyến n1(2;1).
d.
Hai đường thẳng Δ1, Δ2 vuông góc với nhau.
Câu 16:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−2y+3=0 và đường tròn (C):x2+y2−2x−4y=0
a.
Đường tròn (C) có tọa độ tâm I(1;2).
b.
Đường thẳng Δ không đi qua tâm đường tròn.
c.
Đường tròn (C) đi qua điểm A(2;0).
d.
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(0;4) là x−2y+8=0.
Câu 17:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên m∈[−10;10] để bất phương trình x2+(2m+1)x+m2+3>0 nghiệm đúng với mọi x∈R?
Câu 18:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:x−y+1=0, Δ2:2x+y−1=0 và điểm P(2;1). Phương trình đường thẳng đi qua điểm P và cắt hai đường thẳng Δ1, Δ2 lần lượt tại hai điểm A, B sao cho P là trung điểm AB có dạng ax+by−1=0. Tính 3a+2b (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Cổng của một ngôi trường có dạng một parabol. Để đo chiều cao h của cổng, một người đo khoảng cách giữa hai chân cổng được 10m; người đó thấy nếu đứng cách chân cổng 0,5m thì đầu chạm cổng. Cho biết người này cao 1,6m. Hãy tính chiều cao của cổng theo đơn vị mét (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 20:
Xác định hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) biết (P):y=ax2+bx+c đi qua hai điểm A(0;−5); B(2;3) và có hoành độ đỉnh bằng 3.
Câu 21:
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB=6km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 15km. Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm, mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuồng máy từ A đến bến tàu M trên bờ biển với vận tốc 20km/h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc 60km/h (xem hình vẽ).

Tính tổng quãng đường người đó phải đi, biết thời gian đi từ A đến C là 37 phút.

Tính tổng quãng đường người đó phải đi, biết thời gian đi từ A đến C là 37 phút.
Câu 22:
Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm C(1;−2) và vuông góc với đường thẳng d:{x=1+2ty=3−t (t∈R).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Xuân Phước 2025-2026 — Mã đề: 4313 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.