HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6567
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6567
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Số 2 An Nhơn 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Số 2 An Nhơn 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-so-gddt-gia-lai-thpt-so-2-an-nhon-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Số 2 An Nhơn 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6567 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là
A.
Góc tù tạo bởi hai đường thẳng.
B.
Góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.
C.
Góc tạo bởi hai đường thẳng bất kỳ.
D.
Góc giữa hai đường thẳng khi chúng cắt nhau.
Câu 2:
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì góc giữa hai mặt phẳng bằng
A.
60∘.
B.
0∘.
C.
180∘.
D.
90∘.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−6≤0 là
A.
S=(0;log26].
B.
S=(0;log62].
C.
S=(−∞;log62].
D.
S=(−∞;log26].
Câu 4:
Biểu thức nào dưới đây là lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
A.
S=3π.
B.
S=32.
C.
3x.
D.
S=343.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Đường vuông góc chung giữa hai đường thẳng SA và BC là
A.
SC.
B.
SB.
C.
AC.
D.
AB.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B. Hình chiếu vuông góc của điểm C trên mặt phẳng (SAB) là
A.
Trung điểm AB.
B.
Điểm A.
C.
Điểm B.
D.
Điểm S.
Câu 7:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
C.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
D.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.
Câu 8:
Cho a>0,a=1 thỏa mãn ax=b. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
a=logxb.
B.
a=logbx.
C.
x=logba.
D.
x=logab.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy. Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABC) là
A.
SCB.
B.
CSA.
C.
SCA.
D.
SCD.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng AC vuông góc với đường nào sau đây?
A.
B′D′.
B.
CD.
C.
A′C′.
D.
AD.
Câu 11:
Hình chóp cụt đều có hình vẽ bên dưới có bao nhiêu cạnh đáy?


A.
4.
B.
12.
C.
8.
D.
10.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Đường thẳng nào vuông góc mặt phẳng (SAB)?
A.
AC.
B.
CD.
C.
SC.
D.
BC.
Câu 13:
Cho bốn hàm số y=(31)x ; y=πx ; y=log3x ; y=logx2. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Trong bốn hàm số trên có hai hàm số logarit.
b.
Trong bốn hàm số trên có hai hàm số mũ.
c.
log3x<2⇔x<9.
d.
∀a,b>0:ax=b⇔x=logab.
Câu 14:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) vuông góc.
b.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng (ABCD) là AC.
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 31SA.SABCD (với SABCD là diện tích tứ giác ABCD).
d.
Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng góc SDB.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho các khẳng định sau:
1. (SAC)⊥(ABCD). 2. (SAB)⊥(SBD).
3. (SAB)⊥(SAC). 4. (SAC)⊥(SBD).
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
1. (SAC)⊥(ABCD). 2. (SAB)⊥(SBD).
3. (SAB)⊥(SAC). 4. (SAC)⊥(SBD).
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 16:
Cho biểu thức 79=3ba với a∈N,b∈N,ba là phân số tối giản. Khi đó 5a+b bằng
Câu 17:
Hình ảnh máy tính xách tay của bạn Bình được đặt trên giá đỡ nghiêng một góc 300 so với mặt bàn. Màn hình máy tính mở vuông góc với mặt bàn như hình vẽ sau
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Góc nhị diện giữa màn hình và bàn phím có số đo bằng a0. Giá trị a bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Góc nhị diện giữa màn hình và bàn phím có số đo bằng a0. Giá trị a bằng
Câu 18:
Cho a,b,c là các số thực lớn hơn 1 và gọi x là số thực dương sao cho logax=24, logbx=40 và logabcx=12. Tính logcx.
Câu 19:
Cho hàm số y=logax có đồ thị như hình vẽ sau.

Xác định a.

Xác định a.
Câu 20:
Năm 2025, một hãng công nghệ có 30 triệu người dùng phần mềm của họ. Hãng đặt kế hoạch, trong 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng 8\% so với năm trước và từ năm thứ 4 trở đi, số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5\% so với năm trước đó. Theo kế hoạch đó, hỏi bắt đầu từ năm nào thì số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 55 triệu người? (Các kết quả tính toán làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA=BC=1, SA=2 và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm AC.
a) Chứng minh rằng BC⊥(SAB).
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BM và SC.
a) Chứng minh rằng BC⊥(SAB).
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BM và SC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Số 2 An Nhơn 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6567 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.