HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6845
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6845
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026
Câu 1: Cho a,b,c là các số thực dương, a 1 thỏa a b = 2 và a c = 4. Tính P = a (b 2 c 3 ).
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-so-gddt-tp-ho-chi-minh-thpt-ho-thi-bi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6845 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a,b,c là các số thực dương, a=1 thỏa logab=2 và logac=4. Tính P=loga(b2c3).
A.
P=68.
B.
P=16.
C.
P=13.
D.
P=31.
Câu 2:
Trong không gian, hai đường thẳng a và b được gọi là vuông góc nhau nếu góc giữa chúng bằng
A.
600.
B.
00.
C.
900.
D.
450.
Câu 3:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1, loga5b2 bằng:
A.
51+logab.
B.
10logab.
C.
52logab.
D.
5+logab.
Câu 4:
Với a là số thực dương và a=1, giá trị logaa bằng
A.
21.
B.
1.
C.
2.
D.
2.
Câu 5:
Tập xác định D của hàm số y=log(4−x2) là:
A.
D=(−∞;2).
B.
D=(−∞;−2)∪(2;+∞).
C.
D=[−2;2].
D.
D=(−2;2).
Câu 6:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
A.
y=5x.
B.
y=log5x.
C.
y=log51x.
D.
y=(51)x.
Câu 7:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=log2x.
B.
y=log4x.
C.
y=log0,5x.
D.
y=log0,25x.
Câu 8:
Cho a,b là hai số thực dương và m,n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A.
am⋅an=am+n
B.
(bn)m=bmn.
C.
am⋅bn=(ab)m+n
D.
(ab)n=an⋅bn
Câu 9:
Nghiệm của phương trình 2x=3 là
A.
x=log32.
B.
x=23.
C.
x=8.
D.
x=log23.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có SB vuông góc với mặt đáy (ABC). Mệnh đề nào sau đây là sai?


A.
SB⊥AB.
B.
SB⊥AC.
C.
SB⊥BC.
D.
SB⊥SA.
Câu 11:
Cho x,a,b là các số thực dương thỏa xa=2, xb=6. Giá trị xa+b bằng
A.
3.
B.
12.
C.
32.
D.
8.
Câu 12:
Cho x>0, biểu thức P=x3x4 viết dưới dạng lũy thừa của x là
A.
x43.
B.
x37.
C.
x23.
D.
x47.
Câu 13:
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?
A.
y=(31)x.
B.
y=x−4.
C.
y=4−x.
D.
y=πx.
Câu 14:
Số nghiệm nguyên của của bất phương trình log2(x−1)≤3 là
A.
Vô số.
B.
7.
C.
9.
D.
8.
Câu 15:
Với mọi số thực dương a,b,x,y và a,b,x=1, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
logax=logxa1.
B.
logayx=logax−logay.
C.
logab⋅logax=logbx.
D.
loga(xy)=logax+logay.
Câu 16:
Cho x,a là hai số thực dương thỏa xa=4. Giá trị x−a bằng
A.
41.
B.
−4.
C.
4−1.
D.
4.
Câu 17:
Tại một xí nghiệp, công thức P(t)=400(21)3t được dùng để tính giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc máy sau thời gian t (tính theo năm) kể từ khi đưa vào sử dụng.
a.
Giá trị ban đầu của chiếc máy là 400 triệu đồng.
b.
Giá trị còn lại của chiếc máy giảm 2 lần sau 3 năm sử dụng.
c.
Sau 2 năm đưa vào sử dụng thì giá trị của chiếc máy giảm khoảng 37\% so với giá trị ban đầu của nó.
d.
Giá trị còn lại của máy sau 3 năm sử dụng là 50 triệu đồng.
Câu 18:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tam giác ABC vuông cân tại C.


a.
Góc giữa hai đường thẳng AC′ và BC có số đo bằng 450.
b.
CC′⊥AB.
c.
AA′⊥(A′B′C′).
d.
(ACC′A′)⊥(ABC).
Câu 19:
Thực hiện một mẻ nuôi cấy vi khuẩn với một số con vi khuẩn ban đầu, nhà sinh học phát hiện số lượng vi khuẩn tăng thêm 20\% sau mỗi ngày. Công thức P(t)=P0at dùng để tính số lượng vi khuẩn của mẻ nuôi cấy sau t ngày kể từ thời điểm ban đầu. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì số lượng vi khuẩn vượt gấp đôi số lượng ban đầu. (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 20:
Giải bất phương trình: 43−2x<21.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại C, SH⊥(ABC) với H là trung điểm của cạnh AB. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,SC.
a) Chứng minh BC⊥(SHE).
b) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (HEF) và (ABC) biết SH=4, BC=8.
a) Chứng minh BC⊥(SHE).
b) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (HEF) và (ABC) biết SH=4, BC=8.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026 — Mã đề: 6845 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.