HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5824
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5824
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT An Hải Sở GD&ĐT Hải Phòng (Mã Đề 211)
Câu 1: Cho hai biến cố A và B, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không làm ảnh ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT An Hải Sở GD&ĐT Hải Phòng (Mã Đề 211)
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-an-hai-so-gddt-hai-phong-ma-de-211-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT An Hải Sở GD&ĐT Hải Phòng (Mã Đề 211) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5824 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai biến cố A và B, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không làm ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố B thì hai biến cố A và B được gọi là
A.
Xung khắc.
B.
Đối nhau.
C.
Độc lập.
D.
Hợp nhau.
Câu 2:
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥(P). Chọn mệnh đề sai.
A.
Nếu b∥(P) thì b⊥a.
B.
Nếu b∥a thì b⊥(P).
C.
Nếu b∥a thì b∥(P).
D.
Nếu b⊥(P) thì b∥a.
Câu 3:
Cho a là số thực. Biểu thức nào dưới đây đúng với mọi giá trị của a?
A.
a0=1.
B.
a=a21.
C.
a−2=a21.
D.
a3=a.a.a.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình log3(x+5)=2 là
A.
x=9.
B.
x=4.
C.
x=2.
D.
x=8.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (hình vẽ minh họa). Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng


A.
Góc giữa hai đường thẳng SD và SC.
B.
Góc giữa hai đường thẳng SD và AD.
C.
Góc giữa hai đường thẳng SD và BD.
D.
Góc giữa hai đường thẳng SD và DC.
Câu 6:
Biến cố giao của hai biến cố A và B được ký hiệu là
A.
A∪B.
B.
A+B.
C.
AB hoặc A∩B
D.
A&B.
Câu 7:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A.
y=log5x.
B.
y=lnx.
C.
y=5x.
D.
y=x−5.
Câu 8:
Với a là số thực dương tùy ý, a5 bằng
A.
a5.
B.
a25.
C.
a51.
D.
a52.
Câu 9:
Cho hai số thực dương a, M với a=1. Ta có logaM=α khi nào?
A.
Mα=2a.
B.
aα=M
C.
aα=2M.
D.
Mα=a.
Câu 10:
Với a,b là hai số dương tùy ý thì log(a3b2) có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?
A.
3loga−2logb.
B.
3loga+21logb.
C.
3loga+2logb.
D.
2loga+3logb.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.


A.
BC⊥SB.
B.
BC⊥SC.
C.
BC⊥SA.
D.
BC⊥AB.
Câu 12:
Với a là số thực dương tùy ý, log5a3 bằng
A.
31+log5a.
B.
31log5a.
C.
3log5a.
D.
3+log5a.
Câu 13:
Cho một mái che giếng trời có dạng hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình vuông tâm O có cạnh dài 2,2m ; các cạnh bên bằng nhau và dài 2,8m.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB và BO. Khi đó MN⊥(ABCD).
b.
Góc giữa SB và (SAC) có số đo gần đúng là 380 (làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
AC⊥(SBD).
d.
SB⊥CD.
Câu 14:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình log3(x2−5x+31)=3 có hai nghiệm x1<x2 thỏa mãn 3x1=x2.
b.
x=−3 là một nghiệm của phương trình 2x2+2x=23.
c.
Phương trình log2(x2−1)=3 là có một nghiệm
d.
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x+1≤81 là S=[−25;+∞).
Câu 15:
Một người gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,6%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 8 tháng, người đó có được bao nhiêu tiền (cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi? (tính theo đơn vị triệu đồng, làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 16:
Tính giá trị biểu thức 22358 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Ở một trường THPT có 19\% học sinh học giỏi môn Ngữ văn, 32\% học sinh học giỏi môn Toán, 7\% học sinh học giỏi cả hai môn Ngữ văn và Toán. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường đó. Xét hai biến cố sau:
A: “Học sinh đó học giỏi môn Ngữ văn”.
B: “Học sinh đó học giỏi môn Toán”
Tính xác suất để học sinh được chọn học giỏi ít nhất một trong hai môn Ngữ văn hoặc Toán.
A: “Học sinh đó học giỏi môn Ngữ văn”.
B: “Học sinh đó học giỏi môn Toán”
Tính xác suất để học sinh được chọn học giỏi ít nhất một trong hai môn Ngữ văn hoặc Toán.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có SA vuông góc đáy, M và N là trung điểm SC, SD (xem hình vẽ). Có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với BC
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Câu 19:
Kim tự tháp ở Ai Cập có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 262 m và cạnh bên là 230 m. Giả sử, từ một mặt bên của kim tự tháp ta cần đào một con đường ngắn nhất để đi đến tâm của đáy kim tự tháp, khi đó quãng đường ngắn nhất có độ dài khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy, đáy ABCD là hình chữ nhật. Chứng minh AD⊥(SAB).
Câu 21:
Cho a là số thực dương khác 1. Tính A=loga(a5a3).
Câu 22:
Các khí thải gây hiệu ứng nhà kính là nguyên nhân chủ yếu làm Trái đất nóng lên. Theo OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế thế giới), khi nhiệt độ Trái đất tăng lên thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm. Người ta ước tính rằng, khi nhiệt độ Trái đất tăng thêm 2∘C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 3%; còn khi nhiệt độ Trái đất tăng thêm 5∘C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 10%. Biết rằng, nếu nhiệt độ Trái đất tăng thêm t∘C, tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm f(t)% thì f(t)=k.at trong đó k,a là các hằng số dương. Khi nhiệt độ Trái đất tăng thêm bao nhiêu độ thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm đến 20%?
Câu 23:
Cho tập hợp A={1;2;3;…;10}. Chọn ngẫu nhiên ba số từ A. Tìm xác suất để trong ba số chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp.
Câu 24:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 26. Xét các biến cố A: “Số được chọn chia hết cho 4”; B: “Số được chọn chia hết cho 5”. Liệt kê các phần tử của biến cố A∩B.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT An Hải Sở GD&ĐT Hải Phòng (Mã Đề 211) — Mã đề: 5824 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.