HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4304
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4304
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Quảng Ngãi 2025-2026 (Mã Đề 1101)
Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 x =9 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Quảng Ngãi 2025-2026 (Mã Đề 1101)
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-chuyen-nguyen-tat-thanh-quang-ngai-2025-2026-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Quảng Ngãi 2025-2026 (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4304 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình 3x=9 là
A.
x=−3.
B.
x=−2.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 2:
Cho a,b là hai số thực dương và khác 1, M là số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
logaM=logbM−logba.
B.
logaM=logbalogbM.
C.
logaM=logbM.logba.
D.
logaM=logablogaM.
Câu 3:
Với a là số thực dương. Khi đó 2022a3 bằng
A.
a20223.
B.
a2022.
C.
a32022.
D.
a3.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
SA⊥AB.
B.
SC⊥AC.
C.
SA⊥SC.
D.
SA⊥SB.
Câu 5:
Cho b,c là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn log5b≥log5c, khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
b<c.
B.
b≤c.
C.
b>c.
D.
b≥c.
Câu 6:
Trong các hàm số sau đây hàm số nào đồng biến trên R?
A.
y=log2x.
B.
y=2x.
C.
y=log21x.
D.
y=(21)x.
Câu 7:
Cho a là số thực dương và khác 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
loga1=0.
B.
loga1=a.
C.
loga1=a1.
D.
loga1=1.
Câu 8:
Trong không gian cho 3 đường thẳng phân biệt a,b,c. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Nếu {a⊥bc//b thì a⊥c.
B.
Nếu {a⊥bc⊥b thì a//c.
C.
Nếu a⊥c thì a cắt c.
D.
Nếu {a⊥bc⊥b thì a⊥c.
Câu 9:
Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số mũ?
A.
y=logx.
B.
y=x20251.
C.
y=2x.
D.
y=x3.
Câu 10:
Cho a là số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(am)n=a.
B.
(am)n=am⋅n.
C.
(am)n=am+n.
D.
(am)n=am−n.
Câu 11:
Cho tứ diện OABC có OA⊥OB và OA⊥OC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
OC⊥(OAB).
B.
OA⊥(OBC).
C.
OB⊥(OAC).
D.
OA⊥(ABC).
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB và C′D′ bằng 

A.
60∘.
B.
30∘.
C.
0∘.
D.
45∘.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=log5(x−10).
a.
Tập xác định của hàm f(x) là D=[10;+∞).
b.
Nếu log25a=2f(x) thì công thức biểu thị a theo x là a=(x−10)4.
c.
Đồ thị hàm số f(x) đi qua điểm A(1;15).
d.
Phương trình f(x)=−1 vô nghiệm.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Gọi J là trung điểm của đoạn thẳng SD. 

a.
Hai đường thẳng SA, BC chéo nhau và vuông góc với nhau.
b.
BD⊥(SAC).
c.
CD⊥AJ.
d.
SA⊥AC.
Câu 15:
Biết x,y là hai số thực dương ; x khác 1 thỏa mãn logxy=3 và 3y=3. Khi đó, tổng x+y có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cường độ của một trận động đất (độ Richter) được xác định bởi công thức R=logA0A, trong đó A là biên độ rung chấn cực đại và A0 là biên độ chuẩn (hằng số).
+/ Ngày 31/8/2025 một trận động đất xảy ra ở tỉnh Kunar, Afghanistan có cường độ 6 độ Richter.
+/ Ngày 30/9/2025 một trận động đất ở tỉnh Cebu, Philipin có biên độ rung chấn cực đại gấp 8 lần biên độ rung chấn cực đại của trận động đất ở Kunar, Afghanistan.
Hỏi trận động đất ở Cebu, Philipin có cường độ bao nhiêu độ Richter (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
+/ Ngày 31/8/2025 một trận động đất xảy ra ở tỉnh Kunar, Afghanistan có cường độ 6 độ Richter.
+/ Ngày 30/9/2025 một trận động đất ở tỉnh Cebu, Philipin có biên độ rung chấn cực đại gấp 8 lần biên độ rung chấn cực đại của trận động đất ở Kunar, Afghanistan.
Hỏi trận động đất ở Cebu, Philipin có cường độ bao nhiêu độ Richter (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 17:
Cho tứ diện ABCD có CB=CD=a,BD=a3. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng IJ và CD.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi α là góc giữa hai đường thẳng SA và BC. Giá trị của sinα bằng bao nhiêu?
Câu 19:
(1,0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) log3x+log3(x−2)=1. b) 4x−2≤4.
a) log3x+log3(x−2)=1. b) 4x−2≤4.
Câu 20:
(1,0 điểm)
a) Cho biết log2a=3, log2b=5. Tính M=log2(a5.b3).
b) Tết năm 2026, bạn Nam nhận được 10 triệu đồng tiền lì xì. Ngày 1/3/2026 Nam quyết định gửi tiết kiệm toàn bộ 10 triệu đồng đó. Bạn chọn hình thức gửi lãi kép kì hạn 1 tháng với lãi suất 4,8% một năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (kể từ ngày 1/3/2026), Nam nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi không dưới 15 triệu đồng?
a) Cho biết log2a=3, log2b=5. Tính M=log2(a5.b3).
b) Tết năm 2026, bạn Nam nhận được 10 triệu đồng tiền lì xì. Ngày 1/3/2026 Nam quyết định gửi tiết kiệm toàn bộ 10 triệu đồng đó. Bạn chọn hình thức gửi lãi kép kì hạn 1 tháng với lãi suất 4,8% một năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (kể từ ngày 1/3/2026), Nam nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi không dưới 15 triệu đồng?
Câu 21:
(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, ABC=60∘, SA=SC,SB=SD.
a) Chứng minh rằng SO⊥(ABCD).
b) Gọi K là điểm trên cạnh CD sao cho CK=41CD và G là trọng tâm tam giác SAC. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và GK.
a) Chứng minh rằng SO⊥(ABCD).
b) Gọi K là điểm trên cạnh CD sao cho CK=41CD và G là trọng tâm tam giác SAC. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và GK.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Quảng Ngãi 2025-2026 (Mã Đề 1101) — Mã đề: 4304 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.