HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7570
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7570
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
Câu 1: Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh khối lớp 12 trong một trường trung h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-gia-binh-so-1-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7570 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh khối lớp 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
| Nhóm | [150;156) | [156;162) | [162;168) | [168;174) | [174;180) | [180;186) |
| Tần số | 5 | 18 | 40 | 26 | 8 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
A.
[180;186).
B.
40.
C.
[162;168).
D.
[168;174).
Câu 2:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố "A hoặc B xảy ra" được gọi là
A.
biến cố giao của biến cố A và biến cố B.
B.
biến cố chắc chắn.
C.
biến cố đối của biến cố A.
D.
biến cố hợp của biến cố A và biến cố B.
Câu 3:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố "A hoặc B xảy ra" được gọi là
A.
biến cố giao của biến cố A và biến cố B.
B.
biến cố chắc chắn.
C.
biến cố đối của biến cố A.
D.
biến cố hợp của hai biến cố A và biến cố B.
Câu 4:
Một hộp chứa 5 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả. Gọi A là biến cố “Hai quả lấy ra cùng màu xanh”, B là biến cố “Hai quả lấy ra cùng màu đỏ”. Biến cố A∪B được phát biểu là:
A.
Hai quả lấy ra có ít nhất một quả màu xanh.
B.
Hai quả lấy ra có màu khác nhau.
C.
Hai quả lấy ra có ít nhất một quả màu đỏ
D.
Hai quả lấy ra có cùng màu.
Câu 5:
Cho a là số thực dương và α,β là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
aα.aβ=aα.β
B.
aα.aβ=(2a)α+β
C.
aα+aβ=aα+β
D.
aα.aβ=aα+β
Câu 6:
Cho 0<a=1,b>0, α∈R. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
logab=α⇔αa=b
B.
logab=α⇔ba=a
C.
logab=α⇔aα=b
D.
logab=α⇔ab=α
Câu 7:
Cho a,b là các số thực dương tùy ý và a=1. Giá trị của biểu thức loga(a3b) bằng:
A.
3−logab
B.
3+logab
C.
31+logab
D.
3logab
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=ax (với a>0,a=1) là:
A.
[0;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
R
D.
R∖{0}
Câu 9:
Tìm tập xác định D của hàm số y=log3(x−1)
A.
D=R∖{1}
B.
D=[1;+∞)
C.
D=(0;+∞)
D.
D=(1;+∞)
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và A′D bằng


A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 11:
Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu
A.
d vuông góc với ít nhất một đường thẳng a nằm trong (P).
B.
d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P).
C.
d có điểm chung với mặt phẳng (P).
D.
d song song với một đường thẳng nằm trong (P).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?


A.
BD⊥(SCD)
B.
BC⊥(SAB)
C.
BD⊥(SAD)
D.
AC⊥(SBD)
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC như hình vẽ. Biết SA⊥(ABC), H là điểm thuộc đoạn thẳng BC. Góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [H,SA,B] là


A.
HAB.
B.
HBA.
C.
CHA.
D.
CAH.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác ABC vuông cân tại B. Biết SB=a3,AB=a. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
SA=a2.
b.
Tang của góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng: 2
c.
Sin của góc giữa SB và mặt phẳng (SAC) bằng 86
d.
Số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 54,74∘ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 15:
Cho hàm số y=log4x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số có tập xác định D=R
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
c.
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(41;−1)
d.
Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=1 tại điểm có hoành độ bằng 3
Câu 16:
Chiều cao (đơn vị: m) của 40 cây bạch đàn được cho ở bảng sau:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Số đo chiều cao (m) | [4;5,5) | [5,5;7) | [7;8,5) | [8,5;10) | [10;11,5) |
| Số cây | 8 | 11 | 9 | 7 | 5 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17:
Hai xạ thủ cùng bắn vào bia, biết rằng xác suất người thứ nhất bắn trúng là 0,8 và xác suất người thứ hai bắn trúng là 0,6. Xác suất để trong hai người luôn có ít nhất một người bắn trúng là bao nhiêu?
Câu 18:
Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 6%/ năm theo hình thức lãi kép. Nếu trong suốt quá trình gửi, người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng, và lãi suất ngân hàng không thay đổi thì số tiền người đó nhận được sau n năm kể cả gốc và lãi sẽ được tính theo công thức Tn=100(1+r)n (triệu đồng), trong đó r là lãi suất và n là số năm gửi tiền, số tiền lãi thu được của người đó sau 20 năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB. Cạnh bên SB tạo với đáy một góc 60∘. Gọi φ là góc tạo bởi SC và mặt phẳng (ABCD). Biết rằng tanφ=yx, trong đó y là số nguyên dương nhỏ hơn 10. Tính giá trị của S=x+y.
Câu 20:
Cho b là số thực dương. Viết biểu thức P=b21⋅b31⋅6b dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
Câu 21:
Trong nuôi trồng thủy sản, độ pH của môi trường nước sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và sự phát triển của thủy sản. Phân tích nồng độ [H+](molL−1) trong một đầm nuôi tôm sú, ta thu được [H+]=8.10−8. Tính độ pH của đầm đó biết pH=−log[H+] (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết AB=SB=a, SO=3a6.
a) (1 điểm) Chứng minh rằng AC vuông góc với (SBD)
b) (0,5 điểm) Tính số đo của góc nhị diện [B,SA,D].
a) (1 điểm) Chứng minh rằng AC vuông góc với (SBD)
b) (0,5 điểm) Tính số đo của góc nhị diện [B,SA,D].
Câu 23:
Ba vận động viên bóng rổ thi ném bóng trúng rổ, mỗi vận động viên có xác suất ném bóng trúng rổ lần lượt là x, y, 0,7 với điều kiện x>y. Biết xác suất để cả ba vận động viên ném bóng trúng rổ là 0,21 và xác suất có hai vận động viên ném bóng trúng rổ là 0,44. Tính xác suất chỉ có vận động viên thứ nhất ném bóng trúng rổ?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 — Mã đề: 7570 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.