HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7174
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7174
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
Câu 1: Với 0 < a 1, và m, n là các số thực. Công thức nào sau đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-le-quy-don-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7174 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với 0<a=1, và m, n là các số thực. Công thức nào sau đây là đúng?
A.
am⋅an=am−n.
B.
am⋅an=amn.
C.
am⋅an=am+n.
D.
am⋅an=anm.
Câu 2:
Biểu diễn T=a32⋅a21 về lũy thừa nào đúng?
A.
T=a67.
B.
T=a32.
C.
T=a21.
D.
T=a31.
Câu 3:
Hàm số y=log7(x−6) có tập xác định là?
A.
D=(6;+∞).
B.
D=[7;+∞).
C.
D=R.
D.
D=R∖{6}.
Câu 4:
Cho số thực a thỏa (0<a=1) và M, N là các số thực dương. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
loga(MN)=logaM−logaN.
B.
loga(MN)=logaM⋅logaN.
C.
loga(MN)=loga(M+N).
D.
loga(MN)=logaM+logaN.
Câu 5:
Phương trình log3(3x−2)=3 có nghiệm là
A.
x=325.
B.
x=87.
C.
x=311.
D.
x=329.
Câu 6:
Phương trình 9x=27 có nghiệm là
A.
x=32.
B.
x=1.
C.
x=6.
D.
x=23.
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình log5x>2 là
A.
S=(2;+∞).
B.
S=(32;+∞).
C.
S=(25;+∞).
D.
S=(2;5).
Câu 8:
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a, b cắt nhau cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì
A.
d vuông góc với (P).
B.
d không vuông góc với (P).
C.
d song song với (P).
D.
d nằm trong (P).
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông và SA vuông góc với (ABCD) (hình minh họa). Đường BC vuông với mặt nào? 

A.
(SCD).
B.
(SAB).
C.
(SBD).
D.
(SAC).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC). Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là điểm nào?
A.
C.
B.
B.
C.
S.
D.
A.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ như hình vẽ bên. Mặt phẳng (ADD′A′) không vuông góc với mặt nào? 

A.
(ABCD).
B.
(ABB′A′).
C.
(BB′C′C).
D.
(A′B′C′D′).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC) (hình minh họa). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là góc nào? 

A.
SBA.
B.
SBC.
C.
SAB.
D.
SAC.
Câu 13:
Cho các hàm số y=ax,y=bx và y=cx (với a, b, c là các số dương khác 1) có đồ thị như hình vẽ 

a.
y=ax là hàm số nghịch biến trên R.
b.
Hệ số b>1 và 0<c<1.
c.
c>a>b.
d.
0<c<1<b<a.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh BC=3. Biết SA vuông góc với (ABCD) và SA=3 (hình vẽ minh họa) 

a.
SA⊥AD.
b.
Góc giữa SC và (ABCD) là SCD.
c.
CD⊥(SAD).
d.
Mặt bên (SBC) tạo với (ABCD) góc 30∘.
Câu 15:
Biết biểu thức P=3a5⋅a viết dưới dạng P=anm, với nm là phân số tối giản. Tính giá trị của T=m2+n2
Câu 16:
Cho a là số thực dương khác 1 và x>0, y>0 thỏa mãn logax=2, logay=3. Tính giá trị P=loga(x2⋅y3)
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,3(2x−3)≥log0,3(x+1) chứa bao nhiêu số nguyên?
Câu 18:
Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=3 và SD=42. Khi đó cosin góc giữa cạnh bên SD và mặt đáy bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) 

Câu 19:
Bác An gửi số tiền 200 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn một tháng theo hình thức lãi kép, với lãi suất r=0,6% và được tính theo công thức An=A0⋅(1+r%)n, với A0 là số tiền ban đầu, r% là lãi suất tính theo kì hạn và An là số tiền (gốc và lãi) sau n kì hạn.
a) Tính số tiền (cả gốc lẫn lãi) bác An nhận được sau 2 tháng.
b) Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì bác An nhận được tối thiểu 225 triệu đồng.
a) Tính số tiền (cả gốc lẫn lãi) bác An nhận được sau 2 tháng.
b) Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì bác An nhận được tối thiểu 225 triệu đồng.
Câu 20:
Cho hình chóp đều S.ABCD có SA=AB=a
a) Chứng minh BD⊥SC
b) Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SCD) với (ABCD).
a) Chứng minh BD⊥SC
b) Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SCD) với (ABCD).
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có đáy (ABC) là △ABC đều, AB=a. Biết SA vuông góc với (ABC) và SA=a2. Gọi M là trung điểm BC.
a) Chứng minh BC⊥(SAM)
b) Tính sin góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC).
a) Chứng minh BC⊥(SAM)
b) Tính sin góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Quý Đôn 2025-2026 — Mã đề: 7174 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.