HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3904
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3904
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 0,3 (2x+1) 0,3 (3x) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-mac-dinh-chi-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3904 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của bất phương trình log0,3(2x+1)≤log0,3(3x) là
A.
S=(−∞;1).
B.
S=(0;1].
C.
S=(0;+∞).
D.
S=(0;3].
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=log21(x2+3x) là
A.
D=(−3;0).
B.
D=R.
C.
D=(−∞;−3)∪(0;+∞).
D.
D=R∖{0}.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
BD⊥(SAD)
B.
AC⊥(SAD).
C.
BC⊥(SAD)
D.
AB⊥(SAD)
Câu 4:
Cho a=0, n∈N∗. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a−n=−(a1)n.
B.
an=a−n1.
C.
a−n.an=a.
D.
an=−a−n.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O biết SA=SC,SB=SD. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm
A.
O.
B.
A.
C.
D.
D.
C.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
BC⊥AD.
B.
AC⊥SC.
C.
BD⊥SC.
D.
SA⊥SC.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại điểm x0 thì tiếp tuyến của đồ thị tại điểm M(x0;y0) với y0=f(x0) có phương trình là
A.
y+y0=f′(x0)(x+x0).
B.
y−y0=f′(x0)(x−x0).
C.
y+y0=f′(x0)(x−x0).
D.
y−y0=f′(x0)x.
Câu 8:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
lnba=lnb−lna.
B.
lnba=lnblna.
C.
ln(ab)=lna+lnb.
D.
ln(ab)=lna.lnb.
Câu 9:
Hàm số nào dưới đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(51)x.
B.
y=(2)x.
C.
y=2−x.
D.
y=log21x.
Câu 10:
Trong không gian cho đường thẳng Δ không nằm trong mặt phẳng (P). Đường thẳng Δ được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu
A.
Δ vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong mặt phẳng (P).
B.
Δ vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
C.
Δ vuông góc với mọi đường thẳng cắt mặt phẳng (P).
D.
Δ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P).
Câu 11:
Nghiệm của phương trình 2x=41 là
A.
x=−2.
B.
x=−1.
C.
x=4.
D.
x=2.
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=x2+3x là
A.
y′=x3+3x2.
B.
y=3x2−2.
C.
y′=2x+3.
D.
y′=2x2−2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=3x3−2x2−5x+2026.
a.
Phương trình f′(x)=0 có 2 nghiệm x=1 và x=5.
b.
f′(x)=3x2−4x−5.
c.
Có 5 giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình f′(x)<0.
d.
Giá trị f′(1)=−8.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) và AB=6,AD=8.
a.
Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng (SBD).
b.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt đáy là đường thẳng AC.
c.
Đường thẳng CD vuông góc với SD.
d.
Biết góc SBA=45∘, khi đó góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD) lớn hơn 42∘.
Câu 15:
Cho phương trình log(x−1)2=log(x+1).
a.
Tổng các nghiệm của phương trình bằng 3.
b.
Điều kiện xác định của phương trình đã cho là x>1.
c.
x=−1 là một nghiệm của phương trình.
d.
Phương trình đã cho tương đương với phương trình x2−3x=0.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=3x+2.
a.
Đồ thị hàm số f(x) cắt đường thẳng y=729 tại điểm có hoành độ là số lẻ.
b.
Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định.
c.
Tập xác định của hàm số là D=(0;+∞).
d.
f(2)=81.
Câu 17:
Cho hàm số y=x+1x2−2x có đồ thị là (C). Điểm A có hoành độ âm là giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y=2x−4. Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A có hệ số góc k bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một nhóm nghiên cứu khảo sát khả năng ghi nhớ kiến thức của sinh viên sau khi kết thúc khóa học. Giả sử sau t tháng (t≥0), tỉ lệ ghi nhớ trung bình của sinh viên (tính theo \%) được mô tả theo hàm số f(t)=75−k.log3(1+t), k laˋ ha˘ˋng soˆˊ. Biết rằng sau 2 tháng, tỉ lệ ghi nhớ trung bình của sinh viên còn lại là 55\%. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì tỉ lệ sinh viên còn nhớ được kiến thức giảm xuống dưới 10\%? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 19:
Bác Hải gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,45% / tháng. Biết rằng, nếu trong quá trình gửi bác không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì số tiền mà bác nhận được sau n tháng được tính theo công thức: An=150(1+0,45%)n. Số tiền mà bác nhận được cả gốc và lãi sau 2 năm là bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Với mọi số thực dương x, giá trị của biểu thức M=12log3x−3log3(3x2) bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Cho tứ diện ABCD có AD=14, BC=6. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC,BD và MN=8. Góc giữa hai đường thẳng BC và MN bằng bao nhiêu độ?
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 5. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD) bằng 30∘. Gọi E là trung điểm của cạnh CD, H là hình chiếu của A lên cạnh BE. Độ dài đoạn SH bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3904 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.