HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6343
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6343
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Núi Thành Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1002)
Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1, M là số thực dương sao cho a M = 3. Khẳng định nào sau...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Núi Thành Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1002)
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-nui-thanh-so-gddt-tp-da-nang-2025-2026-ma-de-1002-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Núi Thành Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1002) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6343 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là số thực dương khác 1, M là số thực dương sao cho logaM=3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3a=M.
B.
aM=3.
C.
a3=M.
D.
M3=a.
Câu 2:
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α) thì các đường thẳng song song với d cũng vuông góc với (α).
B.
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng (α) thì song song với nhau.
D.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 3:
Cho a là số thực dương khác 1; x,y là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
loga(yx)=logaylogax.
B.
loga(yx)=logax+logay.
C.
loga(yx)=logay−logax.
D.
loga(yx)=logax−logay.
Câu 4:
Trong không gian, cho đường thẳng d và mặt phẳng (α). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d vuông góc với (α) nếu d vuông góc với hai đường thẳng bất kỳ nằm trong (α).
B.
d vuông góc với (α) nếu d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α).
C.
d vuông góc với (α) nếu d vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong (α).
D.
d vuông góc với (α) nếu d vuông góc với một đường thẳng nằm trong (α).
Câu 5:
Cho hai số thực dương x,y và hai số thực α,β tùy ý. Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
xαxβ=xα−β.
B.
xα.xβ=xα+β.
C.
(yx)α=yαxα.
D.
(xy)α=xα.yα.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và (ABC) là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây? 

A.
SC và AB.
B.
SC và SB.
C.
SC và AC.
D.
SC và BC.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình log3(x−1)=2 là
A.
x=10.
B.
x=7.
C.
x=8.
D.
x=9.
Câu 8:
Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về góc giữa hai đường thẳng trong không gian?
A.
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a′ và b′ cùng đi qua một điểm và tương ứng song song với a và b.
B.
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a′ và b′ cùng đi qua một điểm.
C.
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa đường thẳng a và đường thẳng b′ cắt a.
D.
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a′ và b′ cùng đi qua một điểm và tương ứng vuông góc với a và b.
Câu 9:
Cho số thực a dương và số hữu tỉ nm trong đó m là số nguyên dương và n là số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
amn=nam.
B.
amn=man.
C.
amn=aman.
D.
anm=am−an.
Câu 10:
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lôgarit?
A.
y=log5x.
B.
y=log5x.
C.
y=log51x.
D.
y=logx5.
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình 4x≤43 là
A.
(−∞;3).
B.
(−∞;3].
C.
(3;+∞).
D.
[3;+∞).
Câu 12:
Trong không gian, cho ba đường thẳng a, b, c. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900.
B.
Nếu b//c và a⊥b thì a⊥c.
C.
Nếu a⊥b và c⊥b thì a//c.
D.
Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.
Câu 13:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ).
Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, chọn đúng hoặc sai.
Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, chọn đúng hoặc sai.a.
Góc giữa hai đường thẳng BD và A′D′ là góc giữa hai đường thẳng BD và CD.
b.
BC⊥(ABB′A′).
c.
Hai đường thẳng B′C và AA′ vuông góc với nhau.
d.
Tang của góc giữa DB′ và mặt phẳng (ABCD) bằng 21.
Câu 14:
Trong mỗi ý a), b), c), d) dưới đây, chọn đúng hoặc sai.
a.
Nếu a là số thực dương khác 1, M và N là các số thực dương thì loga(M.N)=logaM+logaN.
b.
Hàm số y=(41)x nghịch biến trên R.
c.
Với a,b là số thực dương, ta có: log5(a4.b)=8log5a+2log5b.
d.
Phương trình (0,2)x2−3x=25 có tập nghiệm là T={2}.
Câu 15:
Cho x là số thực dương, biết rằng 5x3.x2=xba với a,b là số nguyên dương và ba là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức b−2a.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SB=3a và SB⊥(ABCD). Số đo của góc giữa hai đường thẳng SC và AD bằng x độ. Tìm x (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
Câu 17:
Độ pH của một dung dịch được tính theo công thức pH =−logx, trong đó x là nồng độ ion H+ của dung dịch đó tính bằng mol/lít. Biết rằng độ pH của dung dịch B lớn hơn độ pH của dung dịch A là 0,6. Dung dịch A có nồng độ ion H+ gấp bao nhiêu lần nồng độ ion H+ của dung dịch B? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC=a2,BC=a. Biết SA⊥(ABC) và SA=a3. Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
a) Giải bất phương trình sau: 35x+4≤27x.
b) Ngân hàng tính lãi suất cho khách hàng theo công thức lãi kép sau: T=A(1+nr)N.
Trong đó A là số tiền ban đầu, T là tổng số tiền cả vốn lẫn lãi nhận được sau N kì gửi, n là số lần tính lãi trong một năm, r là lãi suất theo năm.
Ông An gửi 150 triệu đồng theo kì hạn 2 tháng với lãi suất không đổi là 4\% trên một năm. Tính số tiền lãi mà ông An nhận được sau 3 năm.
b) Ngân hàng tính lãi suất cho khách hàng theo công thức lãi kép sau: T=A(1+nr)N.
Trong đó A là số tiền ban đầu, T là tổng số tiền cả vốn lẫn lãi nhận được sau N kì gửi, n là số lần tính lãi trong một năm, r là lãi suất theo năm.
Ông An gửi 150 triệu đồng theo kì hạn 2 tháng với lãi suất không đổi là 4\% trên một năm. Tính số tiền lãi mà ông An nhận được sau 3 năm.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB=a3,BC=a, SA=a19 và SC vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
a) Chứng minh: BC⊥(SCD).
b) Gọi E là trung điểm của BC, M là hình chiếu của B lên SE. Chứng minh: SO⊥BM.
c) Gọi φ góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (SAD). Tính sinφ.
Hình vẽ cho câu a: [Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
a) Chứng minh: BC⊥(SCD).
b) Gọi E là trung điểm của BC, M là hình chiếu của B lên SE. Chứng minh: SO⊥BM.
c) Gọi φ góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (SAD). Tính sinφ.
Hình vẽ cho câu a: [Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Núi Thành Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1002) — Mã đề: 6343 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.