HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6669
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6669
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên (Mã Đề 101)
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 6 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-ngo-gia-tu-phu-yen-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6669 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6 là
A.
x2+6x+C.
B.
2x2+6x+C.
C.
x2+C.
D.
2x2+C.
Câu 2:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx là
A.
2cosx+C.
B.
sin2x+C.
C.
sin2x+C.
D.
−2cosx+C.
Câu 3:
Biết ∫15f(x)dx=4. Giá trị của ∫153f(x)dx bằng
A.
34.
B.
6.
C.
12.
D.
4.
Câu 4:
Biết ∫02f(x)dx=−2 và ∫02g(x)dx=4. Giá trị của ∫02[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
−2.
B.
−6.
C.
6.
D.
2.
Câu 5:
Biết ∫12f(x)dx=−2 và ∫23f(x)dx=1. Giá trị của ∫135f(x)dx bằng
A.
3.
B.
−1.
C.
−3.
D.
−5.
Câu 6:
Diện tích hình phẳng phần được gạch chéo trong hình bên bằng

A.
∫−12(−2x2+2x+4)dx.
B.
∫−12(2x2−2x−4)dx.
C.
∫−12(−2x2−2x+4)dx.
D.
∫−12(2x2+2x−4)dx.
Câu 7:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e2x, y=0, x=0, x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) xung quanh trục Ox bằng
A.
∫01e2xdx.
B.
∫01e4xdx.
C.
π∫01e2xdx.
D.
π∫01e4xdx.
Câu 8:
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1 và x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤3) thì được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3x. Thể tích của vật thể bằng
A.
26.
B.
32.
C.
6.
D.
8.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−1=0. Một vectơ pháp tuyến của (P) có tọa độ là
A.
(1;−2;−1).
B.
(1;2;1).
C.
(1;−2;1).
D.
(1;2;−1).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a(1;−2;0) và b(−1;3;1). Vectơ [a,b] có toạ độ là
A.
(−2;−1;1).
B.
(2;1;−1).
C.
(−2;1;1).
D.
(−2;−1;5).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oyz) là
A.
z=0.
B.
y=0.
C.
x=0.
D.
y−z=0.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−z+1=0. Điểm nào dưới đây **không** thuộc (P)?
A.
M(2;1;1).
B.
N(−2;−1;1).
C.
P(4;2;1).
D.
Q(2;−3;1).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=3x2+1. Gọi F(x) là nguyên hàm của f(x) trên R.
a.
f′(x)=F(x), ∀x∈R.
b.
F(x)=x3+x+C.
c.
Biết F(0)=1. Giá trị của F(2) bằng 11.
d.
∫(f(x)−f′(x))dx=x3−3x2+x+C.
Câu 14:
Cho ∫02f(x)dx=4, ∫03f(x)dx=3 và ∫03g(x)dx=−2.
a.
∫20f(x)dx=41.
b.
∫23f(x)dx=−1.
c.
∫02(f(x)−x)dx=2.
d.
∫03(f(x)−2g(x))dx=7.
Câu 15:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx−2 và g(x)=dx2+ex+2 (a,b,c,d,e∈R). Biết rằng đồ thị của hai hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2;−1;1 (tham khảo hình vẽ).

a.
f(x)−g(x)=0⇔ax3+(b−d)x2+(c−e)x−4=0.
b.
a là số thực dương.
c.
Giá trị của a=21.
d.
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đã cho có diện tích bằng 637.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, gọi mặt phẳng (P) là sân trường Ngô Gia Tự; hai điểm A(4;1;3), B(1;−2;3) lần lượt nằm trên đỉnh nóc toà nhà hiệu bộ và đỉnh nóc toà nhà thí nghiệm thực hành; điểm C(1;−2;0) là chân cột cờ trên sân trường.
a.
Biết cột cờ là giá của vectơ n=(2;−1;2). Phương trình của (P) là 2x−y+2z−4=0.
b.
Chiều cao của toà nhà thí nghiệm thực hành bằng 3.
c.
Gọi H(a;b;c) là hình chiếu của điểm A lên (P). Giá trị của a+b+c bằng 5.
d.
Tổ Giáo Dục Quốc Phòng đang tổ chức giải rê bóng quanh chướng ngại vật trên sân trường. Gọi M là điểm di chuyển của quả bóng (giả sử quả bóng di chuyển khắp mặt sân). Giá trị nhỏ nhất của MA+MB bằng 42.
Câu 17:
Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v(t)=3t+5 (m/s), với t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 30 giây thì máy bay cất cánh rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển từ khi bắt đầu chạy đà đến khi rời đường băng là bao nhiêu mét?

Câu 18:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe đạp thắng. Sau khi đạp thắng, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−40t+20 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp thắng. Hỏi từ lúc đạp thắng đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 19:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−1;6] và có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) trên [−1;6] và thỏa mãn F(−1)=−2. Giá trị của F(4)+F(6) bằng bao nhiêu?

Câu 20:
Một chiếc xe đua F1 đạt tới vận tốc lớn nhất là 360 km/h. Đồ thị bên biểu thị vận tốc v của xe trong 5 giây đầu tiên kể từ lúc xuất phát. Đồ thị trong 2 giây đầu là một phần của một parabol đỉnh tại gốc tọa độ O, giây tiếp theo là đoạn thẳng và sau đúng ba giây thì xe đạt vận tốc lớn nhất. Biết rằng mỗi đơn vị trục hoành biểu thị 1 giây, mỗi đơn vị trục tung biểu thị 10 m/s và trong 5 giây đầu xe chuyển động theo đường thẳng. Hỏi trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là bao nhiêu?

Câu 21:
Một người có miếng tôn hình tròn có bán kính bằng 5m. Người này tính trang trí sơn vẽ trên tấm tôn đó, biết mỗi mét vuông sơn hết 100 nghìn đồng. Tuy nhiên cần có một khoảng trống để treo tấm tôn nên người này bớt lại một phần tấm tôn nhỏ không trang trí (phần màu trắng như hình vẽ), trong đó AB=6m.

Hỏi khi trang trí xong người này hết bao nhiêu tiền chi phí (làm tròn đến hàng đơn vị nghìn đồng)?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−z+1=0 và hai điểm A(1;−1;2), B(2;−1;1). Mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với (P) có phương trình ax+by+cz−3=0. Giá trị của a+b+c bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên (Mã Đề 101) — Mã đề: 6669 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.