HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8303
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8303
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Ngô Quyền - Đồng Nai (Mã Đề T121)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 2), B(-2; 3; 1), C(3; 2; 1). Phương trình ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Ngô Quyền - Đồng Nai (Mã Đề T121)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-ngo-quyen-dong-nai-ma-de-t121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Ngô Quyền - Đồng Nai (Mã Đề T121) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8303 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;2), B(−2;3;1), C(3;2;1). Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C là
A.
−x−5y−12z−25=0
B.
x−5y+12z+24=0
C.
−x+5y−12z+25=0
D.
x+5y+12z−25=0
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3y−4z+1=0. Khi đó, một vectơ pháp tuyến của (α) là
A.
n=(−2;3;4)
B.
n=(2;3;−4)
C.
n=(−2;3;1)
D.
n=(2;−3;4)
Câu 3:
Cho f′(x)=2x+6 và f(1)=12. Khi đó biểu thức của hàm số f(x) là
A.
x2+6x+12
B.
x2+6x−7
C.
x2+6x−2
D.
x2+6x+5
Câu 4:
Tính tích phân ∫(sinx−cosx)dx.
A.
−cosx−sinx+C
B.
cosx+sinx+C
C.
cosx−sinx+C
D.
−cosx+sinx+C
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−1=−1y−2=2z−3 có một vectơ chỉ phương là
A.
u2=(2;1;2)
B.
u3=(−2;1;−2)
C.
u1=(1;2;3)
D.
u4=(−1;−2;−3)
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;−3) và có một vectơ pháp tuyến n=(1;2;3)?
A.
x+2y+3z+4=0
B.
x+2y−3z−4=0
C.
−x−2y−3z+4=0
D.
x+2y−3z+4=0
Câu 7:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x1. Biết F(1)=2, tính giá trị của F(2).
A.
F(2)=ln8+2
B.
F(2)=21ln2+2
C.
F(2)=21ln2−2
D.
F(2)=ln2+2
Câu 8:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;10] và ∫010f(x)dx=17, ∫26f(x)dx=11. Tính giá trị tổng S=∫02f(x)dx+∫610f(x)dx.
A.
28
B.
16
C.
−6
D.
6
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3;−1) và B(2;3;−2) là
A.
⎩⎨⎧x=2y=3z=−1−t(t∈R)
B.
⎩⎨⎧x=2y=3+tz=−1+t(t∈R)
C.
⎩⎨⎧x=2ty=3tz=−1−t(t∈R)
D.
⎩⎨⎧x=2+ty=3z=−1+t(t∈R)
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;2) và mặt phẳng (P):x−3y+2z−1=0. Phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (P) là
A.
1x−1=−3y−3=2z−2
B.
1x+1=3y−3=2z+2
C.
1x+1=−3y+3=2z+2
D.
1x−1=3y+3=2z−2
Câu 11:
Biết ∫01exdx=ea+b với a,b∈Z. Tính hiệu số a−b.
A.
−1
B.
2
C.
0
D.
1
Câu 12:
Tính nguyên hàm ∫(x2−3x+x1)dx.
A.
3x3−ln33x−x21+C
B.
3x3−ln33x+ln∣x∣+C
C.
3x3−ln33x+lnx+C
D.
3x3−3xln3+ln∣x∣+C
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Biết A(0;0;0), A′(0;0;2), B(1;0;0), D(0;3;0).
a.
Tọa độ điểm C(0;1;3)
b.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng A′B là u=(1;0;−2)
c.
Côsin của góc giữa hai đường thẳng AC và A′B là 102
d.
Phương trình tham số của đường thẳng A′B là ⎩⎨⎧x=ty=0z=2+2t(t∈R)
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông. Biết A(0;0;0), B(a;0;0), D(0;a;0), S(0;0;a).
a.
Gọi M là trung điểm của SC thì M(a;a;a)
b.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (SAB) là j=(0;1;0)
c.
Phương trình mặt phẳng (SBD):x+y+z−a=0
d.
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBD) là 2a2
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x2−x.
a.
∫02∣x2−x∣dx=∫01(x2−x)dx+∫12(−x2+x)dx
b.
f(x)<0⇔x∈(0;1)
c.
Nghiệm của f(x) là x=0;x=1
d.
∫02∣x2−x∣dx=(−3x3+2x2)01+(3x3−2x2)12
Câu 16:
Cho parabol (P):y=x(1−x) và đường cong (C):y=x3−x.
a.
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (C) là x3+x2−2x=0
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (C) là S=1237 (đvdt)
c.
Tập nghiệm của phương trình x3+x2−2x=0 là {0;1}
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (C) là S=∫01∣x3+x2−2x∣dx
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho độ dài OA=31OB=91OC. Phương trình mặt phẳng (α) có dạng ax+by−z+d=0. Giá trị của biểu thức a+b+d bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một nhà kho được mô hình hoá trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz như hình vẽ. Hai mái nhà kho là hai hình chữ nhật EFIK và HGIK có các cạnh tương ứng bằng nhau. Biết rằng chiều cao của nhà kho là 9 m (tính từ điểm I đến sàn ABCD của nhà kho), AB=10 m, AD=24 m, AE=7 m. Mặt phẳng (EFIK) có phương trình ax+y+bz+c=0. Tính giá trị của biểu thức a−bc.
Câu 19:
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi các đường y=31x3−x2; y=0; x=0; x=3 quanh trục Ox được viết dưới dạng baπ với a,b nguyên dương và ba là phân số tối giản. Tính tổng a+b.
Câu 20:
Bản vẽ thiết kế của một công trình được vẽ trong một hệ trục tọa độ Oxyz. Sàn nhà của công trình thuộc mặt phẳng (Oxy), đường ống thoát nước thẳng và đi qua hai điểm A(1;2;−1) và B(5;6;−2). Gọi α∘ là góc tạo bởi đường ống thoát nước và mặt sàn (làm tròn đến độ). Khi đó giá trị của α bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Giá trị trung bình của hàm số liên tục f(x) trên đoạn [a;b] được định nghĩa là b−a1∫abf(x)dx. Giả sử nhiệt độ (tính bằng độ) tại thời điểm t giờ trong khoảng thời gian từ 6 giờ sáng đến 12 giờ trưa ở một địa phương vào một ngày nào đó trong năm được mô hình hóa bởi hàm số T(t)=28+2(t−7), với 6≤t≤12. Hỏi nhiệt độ trung bình vào ngày đó là bao nhiêu độ?
Câu 22:
Gọi α∘ là số đo góc giữa mặt phẳng (α):x+y+2z−1=0 và mặt phẳng (β):2x−y+z−2=0. Giá trị α bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Ngô Quyền - Đồng Nai (Mã Đề T121) — Mã đề: 8303 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.