HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9161
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9161
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Nguyễn Du - Nam Định (Mã Đề 971)
Câu 1: Nếu G(x) là một nguyên hàm của g(x) thì tích phân a b g(x)\,dx, có giá trị bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Nguyễn Du - Nam Định (Mã Đề 971)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-nguyen-du-nam-dinh-ma-de-971-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Nguyễn Du - Nam Định (Mã Đề 971) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9161 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu G(x) là một nguyên hàm của g(x) thì tích phân ∫abg(x)dx, có giá trị bằng
A.
G(a)−G(b).
B.
G(b)−G(a).
C.
g(b)−g(a).
D.
21[G(a)+G(b)].
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
−1.
B.
−5.
C.
3.
D.
1.
Câu 3:
Diện tích hình thang cong ABCD có hình vẽ bên bằng:

A.
∫01(3x−x)dx.
B.
∫12(x−3x)dx.
C.
∫12(3x−x)dx.
D.
π∫12(3x−x)2dx.
Câu 4:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (xem hình dưới), tổng của DA+DC+DD′ là vectơ nào dưới đây?

A.
DB.
B.
BD.
C.
DB′.
D.
BD′.
Câu 5:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+2x là:
A.
−sinx+x2+C.
B.
−sinx+2.
C.
sinx+x2+1.
D.
sinx+x2+C.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng 3x+2y−z+1=0 là
A.
n3=(3;2;−1).
B.
n2=(−2;3;1).
C.
n1=(3;2;1).
D.
n4=(3;−2;−1).
Câu 7:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?

A.
y=−x3−3x+1.
B.
y=x3−3x2+1.
C.
y=2x+1x−1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ (O;i;j;k) cho OM=j−2i+5k. Tìm tọa độ điểm M là
A.
(1;−2;5).
B.
(−2;1;5).
C.
(−2;5;1).
D.
(5;−2;1).
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a(−2;1;−3), b(3;−1;5). Tìm tọa độ của vectơ m=3a+b.
A.
m(1;0;2).
B.
m(−3;2;−4).
C.
m(−5;2;−8).
D.
m(−3;2;4).
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:3x−2=−1y+1=2z+3. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ?
A.
M(2;−1;−3).
B.
N(−2;1;3).
C.
P(3;−1;2).
D.
Q(−1;0;5).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng Δ đi qua M(4;0;−2) và có vectơ chỉ phương u=(1;3;−2) là
A.
⎩⎨⎧x=1+4ty=3+0.tz=−2−2t.
B.
⎩⎨⎧x=4+ty=3+tz=−2−2t.
C.
⎩⎨⎧x=4+ty=3tz=−2−2t.
D.
⎩⎨⎧x=4+ty=3tz=−2+2t.
Câu 12:
Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
20.
B.
25.
C.
17.
D.
30.
Câu 13:
Cho hàm số y=x−2x+3. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau:
a.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;2); (2;+∞).
b.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=2.
c.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm A(0;−23).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;1] bằng −4.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;−2) và mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0. Xét tính đúng sai mỗi mệnh đề sau:
a.
Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q):x+2y−3=0.
b.
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng 2.
c.
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n=(2;1;2).
d.
Mặt phẳng đi qua điểm M và song song với mp (P) có phương trình là 2x+y+2z+1=0.
Câu 15:
Khảo sát thời gian xem điện thoại trong một ngày của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a.
Phương sai của mẫu số liệu bằng 605 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
b.
Số trung bình của mẫu số liệu trên là 54,7 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng 38,75.
d.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu bằng 54.
Câu 16:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+x1+2. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
Nếu F(1)=2 thì F(x)=x3+ln∣x∣+2x−1.
b.
F′(x)=6x−x21.
c.
∫1ef(x)dx≈23,5. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
d.
∫(3x2+x1+2)dx=x3+ln∣x∣+C.
Câu 17:
Tìm giá trị cực tiểu của hàm số xx2+4.
Câu 18:
Một ngôi nhà gồm hai phần. Phần thân nhà dạng hình hộp chữ nhật ABCD.OMNP có chiều dài 10 m, chiều rộng 8 m, chiều cao 4,2 m. Phần mái nhà dạng hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt đáy một góc α có tanα=61. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho M thuộc tia Ox, P thuộc tia Oy, A thuộc tia Oz (như hình vẽ). Biết S(a;b;c) (đơn vị của a,b,c là met). Tính giá trị của biểu thức P=a+b+c. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 19:
Một phần của sân trường được định vị bởi các điểm A,B,C,D, như hình vẽ.

Bước đầu chúng được lấy “thăng bằng” để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A và B với độ dài AB=25 m, AD=18 m, BC=15 m. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở các điểm B,C,D thấp xuống hơn so với độ cao ở A lần lượt là 10 cm, a cm, 6 cm. Hỏi giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A,B,C trên đèn tròn sao cho các lực căng F1,F2,F3 lần lượt trên mỗi dây OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và ∣F1∣=∣F2∣=∣F3∣=a (N). Biết trọng lượng của chiếc đèn là 20 N. Tìm a (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 21:
Một gia đình muốn làm cái cổng (như hình vẽ).

Phần phía trên cổng có hình dạng là một parabol với IH=1,2 m, phần phía dưới là một hình chữ nhật có kích thước AD=2 m, CD=3 m. Giả sử giá để làm phần cổng được tô màu (phần hình chữ nhật ABCD) là 1200000 đ/m2 và giá để làm phần cổng phía trên là 1500000 đ/m2. Tính số tiền gia đình đó phải trả là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 22:
Bảng sau đây cho biết chiều cao của các em học sinh lớp 12A:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm cho ở bảng trên bằng bao nhiêu centimets (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Nguyễn Du - Nam Định (Mã Đề 971) — Mã đề: 9161 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.