HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6726
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6726
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Bội Châu - Bình Thuận (Mã Đề 121)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x + y - 3z - 2024 = 0 và (Q): x + my +...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Bội Châu - Bình Thuận (Mã Đề 121)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-phan-boi-chau-binh-thuan-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Bội Châu - Bình Thuận (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6726 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+y−3z−2024=0 và (Q):x+my+z+2025=0 với m là tham số. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi và chỉ khi
A.
m=5.
B.
m=1.
C.
m=−5.
D.
m=−1.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+3z−1=0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là
A.
n=(1;3;−1).
B.
a=(2;3;−1).
C.
b=(1;2;−1).
D.
c=(1;2;3).
Câu 3:
Cho hàm số f(x) xác định trên K (K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của R). Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu
A.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
B.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oyz) là
A.
y−z=0.
B.
y=0.
C.
z=0.
D.
x=0.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (P):ax+by+cz+d=0 (a2+b2+c2>0) bằng
A.
a2+b2+c2d.
B.
a2+b2+c2∣d∣.
C.
a2+b2+c2a+b+c+d.
D.
0.
Câu 6:
Nếu ∫01f(x)dx=−2 và ∫12f(x)dx=3 thì ∫02f(x)dx bằng
A.
5.
B.
−5.
C.
1.
D.
−1.
Câu 7:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên K (K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của R). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x)=G(x).
B.
Nếu ∫f(x)dx=F(x)+C thì ∫f(u)du=F(u)+C.
C.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx (k là hằng số và k=0).
D.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Diện tích của hình phẳng (phần tô đậm) được tính theo công thức

A.
S=∫−11f(x)dx+∫12f(x)dx.
B.
S=∫−11f(x)dx−∫12f(x)dx.
C.
S=−∫−11f(x)dx−∫12f(x)dx.
D.
S=−∫−11f(x)dx+∫12f(x)dx.
Câu 9:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+x2−x1 là
A.
−cosx+2x+x21+C.
B.
cosx+3x3−lnx+C.
C.
−cosx+3x3−ln∣x∣+C.
D.
cosx+2x−ln∣x∣+C.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên và đạo hàm f′(x) liên tục trên R. Giá trị của ∫12f′(x)dx bằng

A.
0.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 11:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x3. Giá trị của F(2)−F(0) bằng
A.
4.
B.
8.
C.
16.
D.
1.
Câu 12:
Cho y=f(x) là hàm số liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b). Khối tròn xoay tạo thành khi quay D xung quanh trục Ox có thể tích là
A.
V=π∫abf(x)dx.
B.
V=π2∫abf2(x)dx.
C.
V=π2∫abf(x)dx.
D.
V=π∫abf2(x)dx.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=ae2x+b liên tục trên R (với a,b∈R) và F(x)=21e2x+2x là một nguyên hàm của f(x).
a.
∫f(x)dx=21e2x+2x+C, với C là hằng số.
b.
f(x)=e2x+2.
c.
a+b=3.
d.
Một nguyên hàm H(x) của f(x) thỏa H(21)=2−2e là H(x)=21e2x+2x+1.
Câu 14:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường ở phía trước cách xe 45 m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−5t+20 (m/s), trong đó t là thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh.
a.
Thời gian ô tô di chuyển tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 5 giây.
b.
Quãng đường ô tô di chuyển được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 40m.
c.
Quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối là 80m.
d.
Vận tốc trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng là 5m/s.
Câu 15:
Cho hàm số y=x2 có đồ thị (C), hai đường thẳng d1:x=a và d2:y=a (a>0). Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành, trục tung và d1.
a.
Nếu a=1 thì diện tích của D bằng 21.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), d2 và trục tung bằng ∫0a(x2−a)dx.
c.
Diện tích của D bằng ∫0ax2dx.
d.
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng 3π khi a=1.
Câu 16:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a2, chiều cao bằng 2a và O là tâm của đáy. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ bên.

a.
SO=(0;0;−2a) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC).
b.
Mặt phẳng (SAB) có phương trình là −2x+2y+z−2a=0.
c.
Mặt phẳng (P) đi qua O và song song với mp (SAB) có phương trình là: −2x+2y+z=0.
d.
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng 32a.
Câu 17:
Một vật thể có đáy là hình tròn với bán kính bằng 1 (tham khảo hình vẽ). Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−1≤x≤1), mặt cắt là một tam giác đều. Tính thể tích của vật thể đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 18:
Tại một nhà máy, gọi C(x) là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất x tấn sản phẩm A trong một tháng. Khi đó, đạo hàm C′(x) (gọi là chi phí cận biên) cho biết tốc độ tăng tổng chi phí theo lượng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng/tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức C′(x)=9−0,04x+0,00021x2 với 0≤x≤104. Biết rằng C(0)=20 (triệu đồng) gọi là chi phí cố định. Tính tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 98 tấn sản phẩm A trong tháng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Cho hàm số y=x2−2x có đồ thị (C). Kí hiệu A là hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2; B là hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=a (a>2). Tìm giá trị của a để A và B có diện tích bằng nhau.

Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với S(0;0;4), A(0;0;0), B(0;4;0), D(2;0;0). Gọi E,F lần lượt là trung điểm của CD,SD. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (AEF) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{0} thỏa mãn f′(x)=x1 và f(−1)=2024,f(1)=2025. Tính f(2)−f(−2).
Câu 22:
Một người nông dân đã sửa lại sân trước nhà để phơi lúa vào mùa gặt. Sân có hình tứ giác ABCD với AB=700,02 cm,AD=1200,02 cm và vị trí B thấp hơn vị trí A 5cm, vị trí D thấp hơn vị trí A 8cm để tiện cho việc thoát nước khi trời mưa hoặc khi rửa sân. Biết rằng trước khi sửa, sân có hình thang AEFG vuông tại A và E với EF=15 m (tham khảo hình vẽ). Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz với A(0;0;0). Hãy xác định vị trí C thấp hơn vị trí A bao nhiêu cm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Bội Châu - Bình Thuận (Mã Đề 121) — Mã đề: 6726 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.