HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7405
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7405
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội (Mã Đề 103)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [2024; 2025] và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội (Mã Đề 103)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-phan-dinh-phung-ha-noi-ma-de-103-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội (Mã Đề 103) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7405 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [2024;2025] và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Khi đó, hiệu số F(2024)−F(2025) là
A.
∫20242025f(x)dx.
B.
−∫20242025F(x)dx.
C.
∫20242025F(x)dx.
D.
−∫20242025f(x)dx.
Câu 2:
Giá trị của ∫010dx bằng
A.
10.
B.
0.
C.
5.
D.
1.
Câu 3:
Nếu ∫010f(t)dt=17 và ∫08f(y)dy=12 thì ∫810(−3)f(x)dx bằng
A.
15.
B.
29.
C.
−15.
D.
5.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, véc tơ nào sau đây không là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng x−3y+z+4=0?
A.
n1=(1;−3;1).
B.
n2=(−1;3;−1).
C.
n3=(−2;6;−2).
D.
n4=(1;3;1).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;2), B(0;−3;−2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
x+y+2z−1=0.
B.
x+y−2z+1=0.
C.
x−y+2z+1=0.
D.
x+y+2z+1=0.
Câu 6:
Hàm số nào dưới đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x3?
A.
y=4x4+2024.
B.
y=4x4.
C.
y=3x2.
D.
y=4x4−22025.
Câu 7:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx−3x là
A.
∫f(x)dx=3sinx−ln33x+C.
B.
∫f(x)dx=−3sinx+ln33x+C.
C.
∫f(x)dx=3sinx+ln33x+C.
D.
∫f(x)dx=−3sinx−ln33x+C.
Câu 8:
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 và F(1)=1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu?
A.
ln3+1.
B.
21.
C.
ln23.
D.
ln3.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;−1;2). Biết mặt phẳng (P) đi qua hai điểm O,M và vuông góc với mặt phẳng x+y+3z−5=0. Phương trình mặt phẳng (P) là
A.
5x+2y+z=0.
B.
−5x+2y+z=0.
C.
−5x−2y+z=0.
D.
−5x+2y+z+1=0.
Câu 10:
Gọi V là thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=1, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤1) thì được thiết diện là một hình tam giác đều có cạnh là x8−x2. Giá trị của V bằng
A.
15373.
B.
60373.
C.
30373.
D.
60393.
Câu 11:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x;y=0;x=−1;x=2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
S=∫−124xdx.
B.
S=π∫−124xdx.
C.
S=∫−1242xdx.
D.
S=∫−104xdx.
Câu 12:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=9x+7, trục hoành và các đường thẳng x=2;x=7. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục Ox là
A.
312π.
B.
2475π.
C.
2475.
D.
2531π.
Câu 13:
Cho ∫−30f(x)dx=−2024 và ∫−30g(x)dx=−2025.
a.
∫0−3f(x)dx=2024.
b.
∫−30(−3)g(x)dx=−6075.
c.
∫−30[f(x)−g(x)+1]dx=4.
d.
Cho m,n là các hằng số. Nếu ∫−30[mf(x)−ng(x)]dx=2026 và ∫−30[−nf(x)+mg(x)]dx=2023 thì m+n=−3.
Câu 14:
Cho các hàm số f(x)=6−2x;g(x)=2x2−4x+2.
a.
Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x);x=0;y=0 quanh trục Ox là V=π∫03(6−2x)2dx.
b.
Phương trình f(x)=g(x) có các nghiệm là x=−1;x=−2.
c.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x) và y=g(x) là S=∫−12(−2x2+2x+4)dx.
d.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x);y=g(x);y=0 là S=∫12g(x)dx+∫23f(x)dx.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên [a;b], biết F(x)=x4−2x2+1 là một nguyên hàm của hàm số g(x)=f′(x)−4x. Với a,b,C là các hằng số.
a.
f′(x)=4x3.
b.
∫g(x)dx=F(x)+C.
c.
∫abg(x)dx=F(a)−F(b).
d.
Hàm số y=f(x) có đúng một điểm cực trị.
Câu 16:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;−2;0), B(−3;1;1), C(3;−1;1).
a.
AB=(−4;3;1);AC=(1;1;2).
b.
Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là n=(1;3;−5).
c.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là x+3y−5z+5=0.
d.
Biết M(a,b,c) thuộc mặt phẳng (ABC), tam giác ABM cân tại M và MA song song với mặt phẳng Oyz. Khi đó, a+18b+6c=43.
Câu 17:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2x+5 là F(x)=ax3+bx2+5x+C. Giá trị biểu thức T=a+b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(1;−3;1) đến mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;12] và f(12)−f(0)=2025. Tích phân ∫012f′(x)dx bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (H):y=x+34−3x và các trục tọa độ. Diện tích hình phẳng S bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 21:
Trong không gian Oxyz với đơn vị độ dài là mét, mặt sàn của một căn phòng thuộc mặt phẳng (α):2x−2y+z−5=0 và mặt trần của căn phòng đó thuộc mặt phẳng (β):2x−2y+z+4=0. Người ta đặt một chiếc tủ hình hộp chữ nhật vào trong căn phòng sao cho mặt đáy của chiếc tủ nằm trên mặt sàn, biết chiều cao của tủ là 2 mét và mặt trên của tủ thuộc mặt phẳng (P):2x+by+cz+d=0, giá trị biểu thức b−2c+d bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Nhà bác An có một bồn hoa dạng hình tròn bán kính bằng 6 m. Bác An chia bồn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và bác định bố trí như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ bốn cạnh của hình vuông đến đường tròn (phần gạch chéo) dùng để trồng cỏ. Ở bốn góc còn lại, mỗi góc trồng một cây cau voi. Biết AB=4 m; giá trồng hoa là 200 nghìn đồng/m2; giá trồng cỏ là 100 nghìn đồng/m2; giá mỗi cây cau voi là 500 nghìn đồng. Hỏi số tiền để bác An thực hiện việc trang trí bồn hoa như trên là bao nhiêu (đơn vị là triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội (Mã Đề 103) — Mã đề: 7405 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.