HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4237
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4237
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thanh Miện - Hải Dương (Mã Đề 101)
Câu 1: Biết 1 3 x + 2 x d x = a + b c, với a, b, c Z ,\ c < 9. Tính tổng S = a + b + c.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thanh Miện - Hải Dương (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-thanh-mien-hai-duong-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thanh Miện - Hải Dương (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4237 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫13xx+2dx=a+blnc, với a,b,c∈Z, c<9. Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=7.
B.
S=5.
C.
S=8.
D.
S=6.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+2z−8=0 và (Q):x+2y+2z−4=0 bằng
A.
2.
B.
34.
C.
37.
D.
1.
Câu 3:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào **sai**.
A.
∫f(x)dx=F(x)+C.
B.
(∫f(x)dx)′=F′(x)
C.
(∫f(x)dx)′=f(x).
D.
(∫f(x)dx)′=f′(x).
Câu 4:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫023xdx.
B.
S=π∫0232xdx.
C.
S=∫0232xdx.
D.
S=π∫023xdx.
Câu 5:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=f(x), y=g(x) và các đường thẳng x=a, x=b bằng
A.
∫ab[f(x)−g(x)]dx.
B.
∫ab∣f(x)+g(x)∣dx.
C.
∫ab[f(x)−g(x)]dx.
D.
∫ab∣f(x)−g(x)∣dx.
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;4;1); B(−1;1;3) và mặt phẳng (P):x−3y+2z−5=0. Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (P) có dạng ax+by+cz−11=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a+b+c=−5.
B.
a+b+c=−15.
C.
a+b+c=5.
D.
a+b+c=15.
Câu 7:
Cho hàm số f(x) liên tục, có đạo hàm trên [−1;2], f(−1)=8; f(2)=−1. Tích phân ∫−12f′(x)dx bằng
A.
1.
B.
−9.
C.
9.
D.
7.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=−1+3t. Vectơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của d?
A.
u2=(1;2;3).
B.
u3=(1;−2;3).
C.
u1=(2;1;−1).
D.
u4=(2;1;1).
Câu 9:
Tính tích phân I=∫02(2x+1)dx
A.
I=6.
B.
I=4.
C.
I=5.
D.
I=2.
Câu 10:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=x1 trên (−∞;0) thỏa mãn F(−2)=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
F(x)=ln(2−x) ∀x∈(−∞;0)
B.
F(x)=ln∣x∣+C ∀x∈(−∞;0) với C là một số thực bất kì.
C.
F(x)=ln(−x)+C ∀x∈(−∞;0) với C là một số thực bất kì.
D.
F(x)=ln∣x∣+ln2 ∀x∈(−∞;0).
Câu 11:
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x=1 và x=3. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤3) cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2−2. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
A.
V=156π
B.
V=156
C.
V=312π
D.
V=312
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−y+2z−1=0. Vectơ nào dưới đây **không phải** là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n=(3;1;2)
B.
n=(6;−2;4)
C.
n=(3;−1;2)
D.
n=(−3;1;−2).
Câu 13:
Cắt một chiếc trống đồng có dạng khối tròn xoay bởi một mặt phẳng đi qua tâm của đáy và vuông góc với mặt phẳng đáy được mặt cắt là phần hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ dưới đây. Biết rằng hai đường cong thành bên lần lượt là một phần của đường parabol y=f(x) và y=g(x).

Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
f(x)=−1001x2+40.
b.
Diện tích của phần mặt cắt bằng 316640 cm2.
c.
Thể tích của chiếc trống đồng bằng 3293888π cm3.
d.
g(x)=f(−x).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2+2x−1 và F(x)=∫f(x)dx. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số y=41x4−x3+x2−x là một nguyên hàm của hàm số f(x).
b.
F′(x)=x3−3x2+2x−1.
c.
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thoả mãn F(0)=1. Khi đó F(1)=45.
d.
F(x)=41x4−x3+x2−x.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)={x2−xxkhi x≤0khi x>0. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
∫25f(x)dx=∫25xdx
b.
∫−4−2f(x)dx=6
c.
I=∫−11f(x)dx+∫−13f(x)dx=320
d.
∫−21f(x)dx=631
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(5;2;3) và mặt phẳng (P):2x−y+z−4=0.
a.
Mặt phẳng (P) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3.
b.
d(A,(P))>d(B;(P)).
c.
Mặt phẳng đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là (Q):x−2z+1=0.
d.
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là: 2x+y+z−9=0.
Câu 17:
Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x)=2x+x+1. Biết F(0)=1. Tính ∣F(−1)∣. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=ex, y=0, x=0, x=ln4. Đường thẳng x=k (0<k<ln4) chia (H) thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên. Tìm k để S1=2S2. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Câu 19:
Một bình cắm hoa dạng khối tròn xoay với đáy bình và miệng bình có đường kính lần lượt là 2 và 4. Mặt xung quanh của bình là một phần của mặt tròn xoay khi quay đường cong y=x−1 quay quanh trục Ox. Thể tích của bình cắm hoa đó bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Câu 20:
Hai học sinh đang chuyền bóng, bạn nữ ném bóng cho bạn nam, quả bóng bay trên không, lệch sang phải và rơi xuống mặt đất cách bạn nam 3 m và cách bạn nữ 5 m (Hình dưới đây). Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc với mặt đất. Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz được mô tả trong hình. Khi đó phương trình của mặt phẳng (P) có dạng ax+y+cz+d=0. Tìm 3a+4c.

Câu 21:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧2x2−1x−15−2xkhi x<0khi 0≤x≤2khi x>2 và I=∫−5971f(x)dt. Biết I=ba, (a,b∈N∗; (a,b)=1). Tính a−b.
Câu 22:
Cho một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có chiều rộng là 2 m, chiều dài gấp ba chiều rộng. Người ta chia mảnh vườn bằng cách dùng hai đường parabol, mỗi đường parabol có đỉnh là trung điểm mỗi cạnh dài và đi qua hai mút của cạnh dài đối diện. Tính tỉ số diện tích phần mảnh vườn nằm ở miền trong hai parabol với diện tích phần còn lại. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thanh Miện - Hải Dương (Mã Đề 101) — Mã đề: 4237 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.