HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3881
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3881
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101)
Câu 1: Tính I = 0 2 ( x - 3 x)\,dx
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-thi-xa-quang-tri-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3881 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính I=∫02π(cosx−3sinx)dx
A.
I=4.
B.
I=−4.
C.
I=2.
D.
I=−2.
Câu 2:
Trong không gian toạ độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A.
x2+y−z+3=0.
B.
x−y2+3z−6=0.
C.
2x+3y+z−1=0.
D.
x+y+z2−7=0.
Câu 3:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x3−x, y=3x và hai đường thẳng x=1, x=3. Diện tích của (H) được tính bằng công thức
A.
S=∫13(x3−4x)2dx
B.
S=∫13(4x−x3)dx
C.
S=∫13(x3−4x)dx
D.
S=∫13x3−4xdx
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=−1 và x=5 như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
S=∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.
B.
S=−∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.
C.
S=∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.
D.
S=−∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.
Câu 5:
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm I(x0;y0;z0) và nhận n=(a;b;c) làm vectơ pháp tuyến có phương trình
A.
a(x−x0)+b(y−y0)+c(z−z0)=0.
B.
c(x−x0)+a(y−y0)+b(z−z0)=0.
C.
c(x−x0)+b(y−y0)+a(z−z0)=0.
D.
b(x−x0)+a(y−y0)+c(z−z0)=0.
Câu 6:
Cho f là hàm số liên tục trên [1;2]. Biết F là nguyên hàm của f trên [1;2] thỏa F(1)=−2 và F(2)=4. Tính ∫12f(x)dx.
A.
−2.
B.
−6.
C.
2.
D.
6.
Câu 7:
Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
∫cos2x1dx=tanx+C.
B.
∫sin2x1dx=−cotx+C.
C.
∫cosxdx=sinx+C.
D.
∫sinxdx=cosx+C.
Câu 8:
Biết ∫13xx+2dx=a+blnc, với a,b,c∈Z, c<9. Tính tổng S=a+b+c.
A.
I=5.
B.
I=7.
C.
I=3.
D.
I=4.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x+2y−4z+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n1=(3;−4;1).
B.
n4=(3;2;−4).
C.
n3=(2;−4;1).
D.
n2=(3;2;4).
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x là:
A.
31ex+C.
B.
3ex+C.
C.
3e3x+C.
D.
31e3x+C.
Câu 11:
Cho tích phân ∫01[f(x)+2x]dx=2. Tính ∫01f(x)dx.
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
0.
Câu 12:
Tính I=∫1e(x1−x21)dx
A.
I=e1
B.
I=e1+1
C.
I=1
D.
I=e
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫02f(x)dx=4, ∫12f(x)dx=3. Tính ∫01f(x)dx.
A.
1.
B.
12.
C.
0,75.
D.
7.
Câu 14:
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2 quay quanh trục Ox.
A.
4π∫02xdx.
B.
2π∫02xdx.
C.
2π∫02xdx.
D.
π∫02xdx.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;−4) và B(−1;2;2). Viết phương trình mặt phẳng trung trực (α) của đoạn thẳng AB.
A.
(α):4x+2y−12z−17=0.
B.
(α):4x−2y−12z−7=0.
C.
(α):4x−2y+12z+17=0.
D.
(α):4x+2y+12z+7=0.
Câu 16:
Tính ∫02(6x2−2x)dx.
A.
8.
B.
12.
C.
6.
D.
11.
Câu 17:
Biết rằng hàm số f(x)=ax2+bx+c, (a,b,c∈R) thỏa mãn ∫01f(x)dx=−27, ∫02f(x)dx=−2 và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [0;3].
a.
F(1)−F(0)=−27.
b.
∫12f(x)dx=23.
c.
∫f(x)dx=∫(ax2+bx+c)dx=3ax3+2bx2+cx.
d.
Biết ∫03f(x)dx=213, khi đó a+b+3c=−12.
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=2x+1.
a.
∫f(x)dx=x2+x+C.
b.
∫01[(x−1).f(x)]dx=32
c.
Nếu G(x) là một nguyên hàm của f(x) với G(2)=5 thì G(x)=x2+x−1.
d.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết F(1)=2 và F(1)1+F(2)1+…+F(99)1+F(100)1=ba (a,b∈N,ba toˆˊi giản) thì a+b=201.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x+y+2z−3=0.
a.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n=(2;1;2).
b.
Điểm M(1;−1;−1) thuộc mặt phẳng (P).
c.
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(2;3;−1) và song song với mặt phẳng (P) là: 2x+y+2z−7=0.
d.
Mặt phẳng (α) chứa trục Ox và vuông góc với (P) có phương trình dạng: ax+by−2z+d=0, khi đó T=a−3b+d=−12.
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=2x−3cosx.
a.
Một nguyên hàm của f(x) là g(x)=x2+3sinx+2
b.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(2π)=3 thì F(x)=x2−3sinx+6
c.
Nguyên hàm F(x) của f(x) thoả mãn điều kiện F(0)=0 là F(x)=x2−3sinx
d.
∫f(x+π)dx=x2+3sinx+2(πx+C), C là hằng số.
Câu 21:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=−x2+2x+1, y=2x2−4x+1.
Câu 22:
Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox. Tính V (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 23:
Ông An muốn làm một cái cổng hình Parabol như hình vẽ bên dưới. Chiều cao GH=4 m, chiều rộng AB=4 m, AC=BD=0,9 m. Ông An làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm có giá là 1200000 đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000 đồng/m2. Hỏi để làm hai phần nói trên ông An phải trả bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 24:
Hình sau minh họa cho một nhà kho với hai mái EFIK, HGIK là các hình chữ nhật có kích thước bằng nhau. Biết rằng chiều cao của nhà kho là 9 m và các bức tường nhà kho tạo thành hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với AB=10 m, AD=24 m, AE=7 m. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (EFIK) (đơn vị m, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thị xã Quảng Trị (Mã Đề 101) — Mã đề: 3881 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.