HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8093
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8093
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thuận Thành 1, 2, 3 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R . Khẳng định nào sau đây **đúng**?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thuận Thành 1, 2, 3 - Bắc Ninh (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-thuan-thanh-1-2-3-bac-ninh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thuận Thành 1, 2, 3 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8093 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Khẳng định nào sau đây **đúng**?
A.
∫f(x)dx=f′(x)+C, C∈R.
B.
∫f′(x)dx=f′(x)+C, C∈R.
C.
∫f(x)dx=21f2(x)+C, C∈R.
D.
∫f′(x)dx=f(x)+C, C∈R.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x+2=−2y−1=2z−2. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A.
u=(2;−1;−2).
B.
u=(−2;1;2).
C.
u=(−3;−2;2).
D.
u=(3;−2;2).
Câu 3:
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ được tính theo công thức nào dưới đây?

A.
∫−21(2x2+2x−4)dx.
B.
∫−21(2x)dx.
C.
∫−21(−2x2−2x+4)dx.
D.
∫−21(−2x)dx.
Câu 4:
Cho ∫0ln2(2f(x)+ex)dx=5. Khi đó giá trị tích phân ∫0ln2f(x)dx bằng
A.
3.
B.
25.
C.
2.
D.
1.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(0;1;2) đến mặt phẳng (P):x−2y+2z−5=0 bằng
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;0;1); B(4;2;5). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
A.
3x+y−2z−10=0.
B.
3x−y+2z−10=0.
C.
3x+y+2z−10=0.
D.
3x+y+2z+10=0.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [1;13] thỏa mãn ∫113f(x)dx=16, ∫14f(x)dx=2. Giá trị ∫413f(x)dx bằng
A.
12.
B.
14.
C.
18.
D.
10.
Câu 8:
Họ nguyên hàm của hàm số y=3x là
A.
∫3xdx=ln33x+C.
B.
∫3xdx=3x⋅ln3+C.
C.
∫3xdx=x+13x+C.
D.
∫3xdx=3x+C.
Câu 9:
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x=1 và x=3. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤3) cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2−2. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên?
A.
V=156π.
B.
V=156.
C.
V=312π.
D.
V=312.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;3) và có một vectơ pháp tuyến n=(2;−1;1) có phương trình là
A.
2x−y+z+3=0.
B.
x+2y+3z+3=0.
C.
2x−y+z−3=0.
D.
x+2y+3z−3=0.
Câu 11:
Hàm số F(x)=cosx−x là một nguyên hàm của hàm số
A.
f(x)=sinx−1.
B.
f(x)=−sinx−2x2.
C.
f(x)=sinx−2x2.
D.
f(x)=−sinx−1.
Câu 12:
Một vật chuyển động với vận tốc được cho bởi công thức v(t)=3t2+5 (m/s), trong đó t là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là
A.
696 m.
B.
966 m.
C.
669 m.
D.
699 m.
Câu 13:
Một vật chuyển động đều với vận tốc có phương trình v(t)=t2−2t+1, trong đó t được tính bằng giây, quãng đường s(t) được tính bằng mét.
a.
Quãng đường vật đi được từ khi vật bắt đầu chuyển động đến khi gia tốc bị triệt tiêu là 31 (m).
b.
Quãng đường vật đi được trong 2 giây tính đến thời điểm mà vận tốc đạt 9 (m/s) là 326 (m).
c.
Quãng đường đi được của vật sau 2 giây kể từ khi vật bắt đầu chuyển động là 32 (m).
d.
Quãng đường vật đi được từ 0 giây đến thời điểm mà gia tốc bằng 10 (m/s2) là 44 (m).
Câu 14:
Hình bên dưới minh họa hình ảnh của một mái nhà có dạng lăng trụ đứng được đặt nằm ngang trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (O là trung điểm của đoạn BC, đơn vị trên mỗi trục là mét). Biết rằng phần trần BCC′B′ của căn nhà có dạng là một hình chữ nhật.

a.
Tọa độ của điểm C′ là C′(5;−1;0).
b.
Phương trình mặt phẳng chứa phần mái nhà không cắt tia Oy là −2y+z−2=0.
c.
B′C′⊥OO′.
d.
Phương trình mặt phẳng chứa trần của căn nhà là x+y=0.
Câu 15:
Cho hai hàm số F(x);G(x) lần lượt là nguyên hàm của hàm số y=f(x);y=g(x).
a.
Biết rằng f(x)=2x+x; F(1)=0 thì F(4)=20.
b.
∫[f(x)+2g(x)]dx=F(x)+2G(x)+C.
c.
∫[f(x)+x]dx=F(x)+1.
d.
F′(x)=f(x).
Câu 16:
Cho đồ thị hai hàm số y=x2−3x+2; y=x−1 và S1;S2 là phần diện tích phần được tô như trong hình dưới.

a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−3x+2 và y=x−1 là ∫03(−x2+4x−3)dx.
b.
S1=34.
c.
S1=S2.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−3x+2; y=x−1; x=0; x=3 bằng 1.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, một viên đạn được bắn ra từ điểm A(1;2;3), trong 3 giây viên đạn đi với vận tốc không đổi, véctơ vận tốc (trên giây) là v=(2;1;5). Khi viên đạn trúng mục tiêu tại điểm B(−5;a;b) thì giá trị của biểu thức a+b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho ba điểm A(3;−1;2), B(2;3;−3), C(−2;1;−2) và mặt phẳng (Oyz). Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho MA⋅MB+MB⋅MC+MC⋅MA có giá trị nhỏ nhất. Tính tổng a−2b+c.
Câu 19:
Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v(t) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình vẽ bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;10) và trục đối xứng song song với trục tung. Khoảng thời gian còn lại vật chuyển động chậm dần đều. Tính quãng đường S mà vật đi được trong 4 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20:
Cho điểm A(1;2;5) và mặt phẳng (P):x+2y−2z+2=0. Mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và cách A một khoảng bằng 1 có dạng (Q):x−by+cz+d=0. Tính S=−b−3c+d.
Câu 21:
Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo ngày (0≤t≤10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P′(t)=150t. Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày.
Câu 22:
Cho vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng x=−1 và x=1. Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−1≤x≤1) thì được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 21−x2. Tính thể tích của vật thể đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Thuận Thành 1, 2, 3 - Bắc Ninh (Mã Đề 101) — Mã đề: 8093 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.