HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2477
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2477
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Trần Quốc Tuấn - Phú Yên (Mã Đề 104)
Câu 1: Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Trần Quốc Tuấn - Phú Yên (Mã Đề 104)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-tran-quoc-tuan-phu-yen-ma-de-104-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Trần Quốc Tuấn - Phú Yên (Mã Đề 104) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2477 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x2 là
A.
F(x)=x3+C
B.
F(x)=31x3+C
C.
F(x)=3x3+C
D.
F(x)=2x+C
Câu 2:
Khẳng định nào sau đây **sai**?
A.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx (∀k∈R∖{0})
B.
∫[f(x)⋅g(x)]dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
D.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
Câu 3:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi parabol (P):y=x2+2, trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây **đúng**?
A.
V=π∫12(x2+2)dx
B.
V=π∫12(x2+2)2dx
C.
V=∫12(x2+2)dx
D.
V=∫12(x2+2)2dx
Câu 4:
Nếu ∫12f(x)dx=3, ∫25f(x)dx=−1 thì ∫15f(x)dx bằng
A.
3
B.
−2
C.
4
D.
2
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [2;3] và đồng thời f(2)=2, f(3)=5. Tính ∫23f′(x)dx.
A.
10
B.
7
C.
−3
D.
3
Câu 6:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=52x+1 là
A.
2⋅52xln5+x+C
B.
2ln552x+1+C
C.
2x+152x+1+x+C
D.
2ln525x+x+C
Câu 7:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=cosx là
A.
F(x)=sinx+C
B.
F(x)=−cosx+C
C.
F(x)=cosx+C
D.
F(x)=−sinx+C
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x+8=−2y−5=1z. Khi đó, một vector chỉ phương của đường thẳng d có toạ độ là
A.
(4;−2;−1)
B.
(4;−2;1)
C.
(4;2;−1)
D.
(−8;5;0)
Câu 9:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K. Khẳng định nào dưới đây **sai**?
A.
∫f′(x)dx=f(x)+C
B.
F(x)=f′(x)
C.
∫f(x)dx=F(x)+C
D.
F′(x)=f(x)
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P):x+y+z−1=0?
A.
O(0;0;0)
B.
I(1;0;0)
C.
K(0;0;1)
D.
J(0;1;0)
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b). Diện tích S của (D) được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
S=π∫abf2(x)dx
B.
S=∫abf(x)dx
C.
S=∫ab∣f(x)∣dx
D.
S=∫abf(x)dx
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Tổng diện tích S của hai phần gạch sọc trong hình bằng
A.
S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx
B.
S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx
C.
S=∫−21f(x)dx
D.
S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx
Câu 13:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=k(x)=7ex, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2. Khi đó:
a.
∫k(x)dx=7ex+C.
b.
∫02k(x)dx=7−7e2.
c.
Diện tích của hình phẳng (H) bằng 7−7e2.
d.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng 249π(e4−1).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm B(3;−2;1) và ba mặt phẳng (α):2x−y+4z−5=0, (β):x+3y−2+4=0, (γ):5x−y+z−6=0. Khi đó:
a.
Mặt phẳng (γ) có một vector pháp tuyến là n=(5;−1;1).
b.
Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β).
c.
Mặt phẳng (β) vuông góc với mặt phẳng (γ).
d.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm B và vuông góc với hai mặt phẳng (α), (γ) có phương trình tổng quát là 7x+13y−2z+21=0.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=6x−2. Khi đó:
a.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì F′(3)=16.
b.
F(x)=3x2−2x là một nguyên hàm của f(x).
c.
Nếu G(x) là một nguyên hàm của f(x) và G(1)=5 thì G(4)=44.
d.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì F(1−2x) là một nguyên hàm của f(1−2x).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;3), B(6;1;−1) và mặt phẳng (P):x−y+3z−2=0.
a.
Mặt phẳng (P) đi qua A và đi qua B.
b.
Một vector chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A,B là u=(2;1;−4).
c.
Đường thẳng Δ đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=4+ty=−tz=3+3t.
d.
Gọi d là một đường thẳng nằm trong (P) và d đi qua B sao cho khoảng cách từ A đến d đạt giá trị nhỏ nhất. Một vector chỉ phương của d có toạ độ là (a;b;c) với a là số nguyên tố. Khi đó a+b+c=4.
Câu 17:
Biết một nguyên hàm của hàm số f(x)=x6+ex là F(x)=ax7+bex+5 (với a,b∈Z). Tính giá trị của biểu thức a+b.
Câu 18:
Cho ∫04π(tan2x+sin22x)dx=a+bπ−4c (với a,b,c∈Z). Tính giá trị của biểu thức S=a+b−3c.
Câu 19:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2, trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2. Biết diện tích S của hình phẳng (H) là S=ba (với a,b∈N và ba tối giản). Tính a+b.
Câu 20:
Một công ty quảng cáo X muốn làm bức tranh trang trí hình MNEIF ở chính giữa của một bức tường hình chữ nhật ABCD có chiều cao BC=6 m, chiều dài CD=12 m (hình vẽ bên dưới). Cho biết MNEF là hình chữ nhật có MN=4 m, cung EIF có hình dạng là một phần của cung parabol có đỉnh I là trung điểm của cạnh AB và đi qua 2 điểm C,D. Kinh phí làm bức tranh là 600 000 đoˆˋng/m2.

Hỏi công ty X cần bao nhiêu triệu đồng để làm bức tranh đó? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21:
Trong không gian với toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho độ dài OA, OB, OC theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội bằng 3. Phương trình mặt phẳng (α) có dạng ax+by+z+d=0 (a,b,d∈R). Giá trị của biểu thức S=2a+b+d bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay đặt tại gốc toạ độ O, mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát không lưu không quá 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra-đa. Một máy bay đang ở vị trí A(−688;−185;8), chuyển động theo đường thẳng d có vector chỉ phương là u=(91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu. Gọi điểm E(a;b;c) là vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra-đa. Tính giá trị của biểu thức T=a+b−c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Trần Quốc Tuấn - Phú Yên (Mã Đề 104) — Mã đề: 2477 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.