HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4029
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4029
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề A)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxy) là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề A)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-thpt-vinh-linh-quang-tri-ma-de-a-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề A) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4029 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxy) là:
A.
x=0
B.
x+y+z=0
C.
y=0
D.
z=0
Câu 2:
Trong không gian cho mặt phẳng (α):x+y+2z−1=0. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (α).
A.
(γ):x+y−2z−1=0
B.
(λ):2x+2y+4z−2=0
C.
(β):2x+2y+4z−7=0
D.
(μ):x−y+2z−1=0
Câu 3:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−6 là
A.
x2−6x+C
B.
2x2+C
C.
x2+6x+C
D.
2x2+6x+C
Câu 4:
Cho f là hàm số liên tục trên [1;2]. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) trên [1;2] thỏa F(1)=−2 và F(2)=−4. Khi đó ∫12f(x)dx bằng.
A.
−6.
B.
6.
C.
−2.
D.
2.
Câu 5:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=f(x),∀x∈K
B.
f′(x)=−F(x),∀x∈K
C.
f′(x)=F(x),∀x∈K
D.
F′(x)=−f(x),∀x∈K
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+3y−4z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n3=(−3;4;−1)
B.
n2=(2;3;−4)
C.
n4=(−1;2;−3)
D.
n1=(2;3;4)
Câu 7:
Giá trị của ∫02πcosxdx bằng
A.
0.
B.
−1.
C.
1.
D.
2.
Câu 8:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−ex, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=−∫02exdx
B.
S=π∫02exdx
C.
S=∫02exdx
D.
S=π∫02e2xdx
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức
A.
S=−∫abf(x)dx
B.
S=∫abf(x)dx
C.
S=∫ba∣f(x)∣dx
D.
S=∫ab∣f(x)∣dx
Câu 10:
Với a,b là các tham số thực. Giá trị tích phân ∫0b(4x3−2ax−1)dx bằng
A.
b3−b2a−b
B.
b4−b2a−b
C.
b3−ba2−b
D.
3b4−2ab−1
Câu 11:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫4f(x)dx=4F′(x)+C
B.
∫4f(x)dx=4F(x)+C
C.
∫4f(x)dx=4f(x)+C
D.
∫4f(x)dx=F′(4x)+C
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=1+cosx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=x+cosx+C
B.
∫f(x)dx=x+sinx+C
C.
∫f(x)dx=x−cosx+C
D.
∫f(x)dx=cosx+C
Câu 13:
Biết ∫23f(x)dx=3 và ∫23g(x)dx=−1. Khi đó ∫23[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
4.
B.
−2.
C.
3.
D.
2.
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) có véc tơ pháp tuyến n=(2;1;3) là
A.
2x+y+3z+5=0
B.
x−2y−4=0
C.
2x−y+3z+9=0
D.
2x−y+3z+4=0
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y−2z−4=0. Khoảng cách từ điểm M(3;1;−2) đến mặt phẳng (P) bằng
A.
37.
B.
3.
C.
31
D.
1.
Câu 16:
∫13e3x−1dx bằng
A.
31(e8+e2)
B.
e8−e2
C.
31e8−e2
D.
31(e8−e2)
Câu 17:
Cho hàm số F(x)=x3−2x+1,x∈R là một nguyên hàm của hàm số f(x). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
F′(x)=f(x),∀x∈R.
b.
f(x)=3x2−2.
c.
∫f(x)dx=F(x),∀x∈R.
d.
Nếu hàm số G(x) cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x) và G(−1)=3 thì G(x)=F(x)−1,x∈R.
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=3x và g(x)=3cosx. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
∫01f(x)dx=−3
b.
∫02πg(x)dx=3
c.
∫[2f(x)−g(x)]dx=3x2+3sinx+C
d.
∫[2f(x)+3g(x)]dx=3x2+9sinx+C
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho mp (P):2x+3y+z−2025=0 và điểm A(1;3;−5), B(2;−4;6).
a.
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là x−7y+11z+75=0.
b.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm O và song song với mặt phẳng (P) có phương trình là 2x−3y+z=0.
c.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n=(2;3;1).
d.
Điểm M(0;0;2025) không thuộc mặt phẳng (P).
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=3x2 và g(x)=ex. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
∫01[2f(x)+3]dx=3
b.
∫[f(x)−g(x)]dx=3x3+ex+C
c.
∫[f(x)+g(x)]dx=x3+ex+C.
d.
∫01[2g(x)+3]dx=e
Câu 21:
Biết ∫04π(2sinx+cosx)dx=2a+b2. Tính P=ab
Câu 22:
Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2+3x+2 và đường thẳng d:y=2x+2 quay xung quanh trục Ox (làm tròn tới hàng phần chục)
Câu 23:
Cho một mô hình 3−D mô phỏng một đường hầm như hình vẽ bên. Biết rằng đường hầm mô hình có chiều dài 5 (cm); khi cắt hình này bởi mặt phẳng vuông góc với đáy của nó, ta được thiết diện là một hình parabol có độ dài đáy gấp đôi chiều cao parabol. Chiều cao của mỗi thiết diện parobol cho bởi công thức y=3−52x (cm), với x (cm) là khoảng cách tính từ lối vào lớn hơn của đường hầm mô hình. Tính thể tích (theo đơn vị cm3) không gian bên trong đường hầm mô hình (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Câu 24:
Trong một bể hình lập phương cạnh 1m có chứa một ít nước. Người ta đặt đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Biết rằng, lúc đó mặt nước có dạng hình bình hành ABCD và khoảng cách từ các điểm A,B,C đến đáy bể tương ứng là 40cm,44cm,48cm.

Đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu độ? Viết kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị (Mã Đề A) — Mã đề: 4029 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.