HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9516
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9516
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 Trường PTDTNT Tỉnh Phú Yên (Mã Đề 101)
Câu 1: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0, x = 1, có thiết di...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 Trường PTDTNT Tỉnh Phú Yên (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2024-2025-truong-ptdtnt-tinh-phu-yen-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 Trường PTDTNT Tỉnh Phú Yên (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9516 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0,x=1, có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤1) là một tam giác đều có cạnh bằng x.
A.
V=123.
B.
V=512.
C.
V=123π.
D.
V=512π.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)={x+2x2khi −3≤x≤−1khi x≥−1 thì ∫−33f(x)dx bằng
A.
322.
B.
331.
C.
328.
D.
326.
Câu 3:
Cho hàm số y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=x2. Tính F′(25).
A.
25.
B.
625.
C.
125.
D.
5.
Câu 4:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2sinx−cosx thỏa mãn F(3π)=−23 là
A.
F(x)=2cosx−sinx−1.
B.
F(x)=−2cosx−sinx−1.
C.
F(x)=2cosx+sinx−1−3.
D.
F(x)=−2cosx−sinx+1.
Câu 5:
Giá trị của ∫02πsinxdx bằng
A.
0.
B.
1.
C.
2π.
D.
−1.
Câu 6:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=ex+2e−x−2x thỏa mãn F(0)=1
A.
F(x)=ex−2e−x−x2.
B.
F(x)=ex+2e−x−x2−2.
C.
F(x)=ex−2e−x−x2+2.
D.
F(x)=ex+2e−x−x2.
Câu 7:
Một ô tô đang chạy với tốc độ 20 (m/s) thì gặp chướng ngại vật, người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−5t+20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét (m)?

A.
10 m.
B.
20 m.
C.
40 m.
D.
30 m.
Câu 8:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx, trục Ox và các đường thẳng x=0,x=π quay quanh trục Ox. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
A.
π∫0πcos2xdx.
B.
∫0πsinxdx.
C.
π∫0πsin2xdx.
D.
∫0πsin2xdx.
Câu 9:
Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường thẳng y=x2−x,y=0,x=0,x=2 được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
S=∫02(x2−x)dx.
B.
S=∫02(x−x2)dx.
C.
S=∫01(x2−x)dx+∫12(x2−x)dx.
D.
S=∫12(x2−x)dx−∫01(x2−x)dx.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=3x2+2x. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên R?
A.
F3(x)=x3−x2+1.
B.
F2(x)=3x3+2x2.
C.
F4(x)=3x3+x2.
D.
F1(x)=x3+x2−4.
Câu 11:
Biết ∫−2π6π∣sinx∣dx=a−b (a,b∈Q). Khi đó a+4b bằng
A.
5.
B.
10.
C.
8.
D.
7.
Câu 12:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=x3−6x và y=x2 bằng
A.
463.
B.
12253.
C.
12125.
D.
316.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=4x3+x liên tục trên R, F(x) là một nguyên hàm của f(x). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
∫35f(x)dx=552.
b.
Hàm số có một nguyên hàm là F(x)=x4+2x2−2025.
c.
Biết F(1)=4 khi đó F(2)=231.
d.
∫−21∣f(x)∣dx=239.
Câu 14:
Cho hình phẳng (H) được tô màu trong hình bên dưới.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hình phẳng (H) có diện tích bằng 4 (đvdt).
b.
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox được tính bằng công thức ∫02(21x+1)2dx.
c.
Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=21x+1,Ox,Oy,x=2.
d.
Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox bằng 314π (đvtt).
Câu 15:
Cho ∫−30f(x)dx=−4 và ∫−30g(x)dx=−3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
∫−30[f(x)+g(x)]dx=−7.
b.
Nếu ∫−30[mf(x)+ng(x)]dx=−51 và ∫−30[nf(x)+mg(x)]dx=−19 thì m+n=−3.
c.
∫0−3f(x)dx=−4.
d.
∫−30−3f(x)dx=12.
Câu 16:
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x)=ex trên R thoả mãn F(0)=1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
F′(0)=0.
b.
∫F(x)dx=ex+C.
c.
F(1)=e.
d.
∫xexf(x)dx=ln∣x∣+C.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x)=2x3−2x+1. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(2)=0. Tính F(4).
Câu 18:
Cho ∫−12f(x)dx=3, ∫−12g(x)dx=−1. Khi đó I=∫−12[x+2f(x)−3g(x)]dx bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 9−x2.
Câu 20:
Người ta truyền nhiệt cho một bình nuôi cấy vi sinh vật từ 1∘C. Tốc độ tăng nhiệt độ của bình tại thời điểm t phút (0≤t≤5) được cho bởi hàm số f(t)=3t2 (∘C/phuˊt). Biết rằng nhiệt độ của bình đó tại thời điểm t là một nguyên hàm của hàm số f(t). Nhiệt độ của bình tại thời điểm 3 phút kể từ khi truyền nhiệt là a∘C. Khi đó a có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Một vật chuyển động với vận tốc được cho bởi đồ thị ở hình vẽ dưới đây:

Quãng đường vật di chuyển được trong 2 giây đầu tiên là s mét. Khi đó s có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=x, trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=4 là
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2024-2025 Trường PTDTNT Tỉnh Phú Yên (Mã Đề 101) — Mã đề: 9516 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.