HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3457
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3457
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Huệ - TP HCM (Mã Đề 161)
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 3 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Huệ - TP HCM (Mã Đề 161)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-nguyen-hue-tp-hcm-ma-de-161-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Huệ - TP HCM (Mã Đề 161) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3457 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3 là
A.
−x23+C.
B.
3lnx+C.
C.
−3lnx+C.
D.
3ln∣x∣+C.
Câu 2:
Cho ∫02f(x)dx=3 và ∫25f(x)dx=7. Giá trị của ∫05f(x)dx bằng
A.
10.
B.
−4.
C.
3.
D.
4.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?
A.
1x+−2y+3z=1.
B.
3x+1y+−2z=1.
C.
−2x+1y+3z=1.
D.
3x+−2y+1z=1.
Câu 4:
Cho ∫24f(x)dx=3 và ∫24g(x)dx=1. Khi đó ∫24[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
8.
B.
4.
C.
2.
D.
−2.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [1;3]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), đường thẳng x=1, đường thẳng x=3 và trục hoành là
A.
S=π∫13f(x)dx.
B.
S=π∫13f2(x)dx.
C.
S=∫13∣f(x)∣dx.
D.
S=∫13f(x)dx.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(2;1;3), B(1;−2;1), C(−1;0;−3), D(0;2;−5). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A,B và (P) song song với đường thẳng CD.
A.
10x−4y+z+19=0.
B.
5x−2y+z−19=0.
C.
10x−4y+z−19=0.
D.
10x−4y+z−10=0.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α):4y−6z+7=0 là
A.
n2=(4;0;−6).
B.
n3=(0;2;−3).
C.
n1=(4;−6;7).
D.
n4=(0;6;4).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;−1;4) và có một vectơ pháp tuyến là n=(2;2;−1). Phương trình của (P) là
A.
2x−2y−z−6=0.
B.
2x+2y−z+6=0.
C.
2x+2y−z−6=0.
D.
2x+2y+z−6=0.
Câu 9:
Biết ∫06π2sinxdx=a+b3 (a,b∈Z). Tính a+b.
A.
2.
B.
−1.
C.
1.
D.
4.
Câu 10:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−ex thỏa mãn F(0)=−2. Tìm F(x).
A.
F(x)=x−ex+1.
B.
F(x)=x2−ex+1.
C.
F(x)=x2−ex−2.
D.
F(x)=x2−ex−1.
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+2 là
A.
4x4+2x+C.
B.
4x4+C.
C.
3x2+C.
D.
4x4−2x+C.
Câu 12:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=1, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤1) thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và (x+1).
A.
V=65π.
B.
V=1031.
C.
V=1031π.
D.
V=65.
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị (P) và đường thẳng d cắt nhau tại hai điểm A(1;2) và B(3;4) như hình dưới.
[IMAGE:img_p2_q1]
Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P) và d có diện tích S=57100.
[IMAGE:img_p2_q1]
Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P) và d có diện tích S=57100.
a.
Phương trình đường thẳng d là y=x+1.
b.
∫13f′(x)dx=2.
c.
Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi d, trục hoành và 2 đường thẳng x=0,x=3 quay quanh trục Ox bằng 215π.
d.
∫13[3f(x)−2x]dx=1990.
Câu 14:
Trong một dự án khai thác khí đốt, gọi t (tháng) là thời gian tính từ thời điểm bắt đầu khai thác, với 0≤t≤400. Tốc độ khai thác khí đốt tại thời điểm t được cho bởi hàm số V′(t)=400−t (đơn vị: nghìn m3/tháng), trong đó V(t) là tổng lượng khí đã khai thác được từ lúc bắt đầu đến thời điểm t (đơn vị: nghìn m3), V(0)=0. Để đơn giản hóa việc tính toán, đơn giá bán khí đốt tại thời điểm t được mô hình hóa bởi hàm số P(t)=10+0,02t (đơn vị: triệu đồng/nghìn m3).
a.
V(t) là một nguyên hàm của hàm số V′(t).
b.
V(t)=400t−2t2.
c.
Tổng doanh thu của dự án sau khi kết thúc khai thác (hết tháng thứ 400) là 906667 triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Tổng lượng khí khai thác được sau 400 tháng là 70000 nghìn m3.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−1;−1;1) và các mặt phẳng (α):2x−2y−z−5=0, (β):4x−4y−2z−5=0.
a.
(α) đi qua điểm M(1;1;−5).
b.
Khoảng cách từ điểm A đến (α) bằng 32.
c.
(α)∥(β).
d.
Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng (α) và (β) bằng 310.
Câu 16:
Cho f(x) là hàm đa thức thỏa mãn f′(x)=3x2−6x+1, f(0)=2.
a.
∫f′(x)dx=x3−3x2+x+C.
b.
f(x)=x3−3x2+x−2.
c.
∫13f′(x)dx=9.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x) và y=f′(x)+1 bằng 82.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, bề mặt vườn hoa được mô phỏng bởi mặt phẳng (P):x+y+4z−30=0. Tại hai vị trí H,K trong vườn, người ta dựng hai cột đèn AH,BK vuông góc với mặt vườn. Cho biết:
+ Tọa độ đỉnh cột đèn AH là (1;3;10).
+ Chiều cao cột đèn BK là 3222.
+ Khoảng cách giữa hai chân cột đèn là 17.
Một đèn chiếu được gắn tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai chân cột H và K. Yêu cầu kỹ thuật đặt ra là hai tia sáng MA và MB tạo với mặt vườn các góc bằng nhau, MA>6. Khi đó MH=ba (với a,b∈N và ba là phân số tối giản), giá trị của a+100b bằng bao nhiêu?
+ Tọa độ đỉnh cột đèn AH là (1;3;10).
+ Chiều cao cột đèn BK là 3222.
+ Khoảng cách giữa hai chân cột đèn là 17.
Một đèn chiếu được gắn tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai chân cột H và K. Yêu cầu kỹ thuật đặt ra là hai tia sáng MA và MB tạo với mặt vườn các góc bằng nhau, MA>6. Khi đó MH=ba (với a,b∈N và ba là phân số tối giản), giá trị của a+100b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho ∫−25f(x)dx=−12, F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [−2;5], F(5)=−10. Giá trị F(−2) bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Trên bản thiết kế đồ hoạ 3D của một cánh đồng điện mặt trời trong không gian Oxyz, một tấm pin nằm trên mặt phẳng (P):6x+5y+z+2=0; một tấm pin khác nằm trên mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(1;1;2) và song song với (P).
[IMAGE:img_p3_q3]
Mặt phẳng (Q) có phương trình dạng 6x+by+cz+d=0. Giá trị của b+c+d bằng bao nhiêu?
[IMAGE:img_p3_q3]
Mặt phẳng (Q) có phương trình dạng 6x+by+cz+d=0. Giá trị của b+c+d bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị (P) như hình sau
[IMAGE:img_p3_q4]
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi (P) và trục hoành quay quanh trục Ox bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
[IMAGE:img_p3_q4]
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi (P) và trục hoành quay quanh trục Ox bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 21:
Biết rằng hàm số F(x)=ax3+(2a+b)x2+5x−1, (a,b∈Z) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6x2+10x+5. Giá trị của 10ab bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=50 cm, BC=35 cm. Một chú bọ X xuất phát tại một điểm P trên cạnh CD sao cho từ lúc xuất phát và trong suốt quá trình di chuyển trong hình chữ nhật ABCD luôn thỏa mãn khoảng cách từ X đến điểm C bằng khoảng cách từ X đến cạnh AB. Chú bọ X dừng lại khi lần đầu gặp cạnh BC tại N, sau đó men theo các cạnh của hình chữ nhật đã cho (theo phần biên không chứa đỉnh C) để trở về điểm xuất phát.
[IMAGE:img_p3_q6]
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường đi của chú bọ X bằng bao nhiêu centimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
[IMAGE:img_p3_q6]
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường đi của chú bọ X bằng bao nhiêu centimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Huệ - TP HCM (Mã Đề 161) — Mã đề: 3457 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.