HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4390
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4390
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong - Đắk Lắk (Mã Đề 2812)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 3 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong - Đắk Lắk (Mã Đề 2812)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-so-1-le-hong-phong-dak-lak-ma-de-2812-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong - Đắk Lắk (Mã Đề 2812) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4390 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3 là:
A.
2x2+3x+C.
B.
x2+3x+C.
C.
x2−3x+C.
D.
2x2+3x.
Câu 2:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,y=0,x=1,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫01∣ex∣dx
B.
S=∫12exdx
C.
S=∫02∣e2x∣dx
D.
S=∫12πexdx
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b) được tính theo công thức.
A.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
B.
S=∫abf2(x)dx.
C.
S=∫ba∣f(x)∣dx.
D.
S=∫abf(x)dx.
Câu 4:
Nếu ∫f(x)dx=3x3+ex+C thì f(x) bằng:
A.
f(x)=x2+ex.
B.
f(x)=12x4+ex.
C.
f(x)=3x4+ex.
D.
f(x)=3x2+ex.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị (C) là đường cong như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 là:


A.
∫32∣f(x)∣dx.
B.
−∫01f(x)dx+∫12f(x)dx.
C.
∫01f(x)dx−∫12f(x)dx.
D.
∫02f(x)dx.
Câu 6:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào **Sai**?
A.
∫cos2x1dx=tanx+C
B.
∫sin2x1dx=−cotx+C
C.
∫cosxdx=sinx+C
D.
∫sinxdx=cosx+C
Câu 7:
Tích phân I=∫12x3dx bằng:
A.
2ln3.
B.
3ln2−1
C.
1−ln2.
D.
3ln2.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Chọn mệnh đề đúng.
A.
∫abf(x)dx=F(b)+F(a).
B.
∫abf(x)dx=F2(b)−F2(a).
C.
∫abf(x)dx=F(a)−F(b).
D.
∫abf(x)dx=F(b)−F(a).
Câu 9:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(3;3;−2) và có vectơ chỉ phương u=(1;3;1). Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
A.
3x−1=3y−3=−2z−1.
B.
1x+3=3y+3=1z−2.
C.
3x+1=3y+3=−2z+1.
D.
1x−3=3y−3=1z+2.
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) có phương trình 2x+4y−3z+1=0, một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là:
A.
n=(2;4;3).
B.
n=(−3;4;2).
C.
n=(2;4;−3).
D.
n=(2;−4;−3).
Câu 11:
Cho ∫01f(x)dx=2025 và ∫01g(x)dx=2026, khi đó ∫01(f(x)−3g(x))dx bằng:
A.
−2021.
B.
−4035.
C.
−4053.
D.
−2.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oyz) là:
A.
x=0.
B.
z=0.
C.
y+z=0.
D.
y=0.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−2=2y−1=2z+3.
a.
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P):2x+y−3z+5=0.
b.
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương v=(2;4;4).
c.
Đường thẳng d qua điểm M(1;2;2).
d.
Đường thẳng d có phương trình tham số ⎩⎨⎧x=2+ty=1+2tz=−3+2t.
Câu 14:
Một ô tô đang chạy với tốc độ 72 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường. Người lái xe phản ứng một giây sau đó bằng cách đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−10t+30 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh.
a.
Sau 3 giây kể từ lúc đạp phanh, quãng đường xe ô tô di chuyển được là 45 (m).
b.
Quãng đường xe ô tô đã di chuyển kể từ lúc người lái xe phát hiện chướng ngại vật trên đường đến khi xe ô tô dừng hẳn là 120 (m).
c.
Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 3 giây.
d.
Công thức biểu diễn hàm số s(t)=−5t2+30t+72 (m).
Câu 15:
Cho hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [0;3]. F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [0;3] thỏa F(3)=2 và F(0)=1.
a.
∫03f(x)dx=−∫30f(x)dx=F(3)−F(0).
b.
Hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=3 có diện tích bằng 1.
c.
∫03f(t)dt=1.
d.
Hiệu số F(3)−F(0) gọi là tích phân từ 3 đến 0 của hàm số f(x).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−5=0.
a.
Mặt phẳng (R) đi qua điểm B(1;3;5) và song song với mặt phẳng (P), có phương trình là: 2x−y+2z+9=0.
b.
Điểm M(1;0;1) nằm trên mặt phẳng (P).
c.
Khoảng cách từ điểm A(0;−3;2) đến mặt phẳng (P) bằng 23.
d.
Mặt phẳng (Q):x+4y+z−5=0 vuông góc với mặt phẳng (P).
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;2]. Giả sử y=F(x) là một nguyên hàm của y=f(x) và ∫02f(x)dx=3 và F(0)=2. Giá trị F(2) bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Người ta truyền nhiệt cho một bình nuôi cấy vi sinh vật từ 1∘C. Tốc độ tăng nhiệt độ của bình tại thời điểm t phút (0≤t≤5) được cho bởi hàm số f(t)=3t2 (∘C/phút). Biết rằng nhiệt độ của bình đó tại thời điểm t là một nguyên hàm của hàm số f(t). Tìm nhiệt độ của bình tại thời điểm 3 phút kể từ khi truyền nhiệt.
Câu 19:
Cho các hàm số y=x2−2x−1 và y=−x2+3 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính diện tích miền được gạch sọc.


Câu 20:
Biết rằng y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x). Đồ thị của hàm số y=f(x) được biểu diễn trong hình bên dưới.

Biết rằng diện tích các phần hình phẳng A và B lần lượt là SA=5,SB=2. Khi F(−2)=1. Hãy tính giá trị F(1).

Biết rằng diện tích các phần hình phẳng A và B lần lượt là SA=5,SB=2. Khi F(−2)=1. Hãy tính giá trị F(1).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng song song (P):x+2y+2z+11=0 và (Q):x+2y+2z+2=0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;0),B(1;1;3) và mặt phẳng (P):x−2y+3z−5=0. Phương trình của mặt phẳng đi qua hai điểm A,B đồng thời vuông góc với (P) là 2x−ay−bz+c=0. Tính giá trị của biểu thức a+2b+3c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong - Đắk Lắk (Mã Đề 2812) — Mã đề: 4390 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.