HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8186
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8186
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Gia Bình Số 1 2025-2026 - Ngày 20/03/2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào thuộc đường thẳng x-2 1 = y 2 = z-1 -1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Gia Bình Số 1 2025-2026 - Ngày 20/03/2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-so-gddt-bac-ninh-thpt-gia-binh-so-1-2025-2026-ngay-20032026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Gia Bình Số 1 2025-2026 - Ngày 20/03/2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8186 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào thuộc đường thẳng 1x−2=2y=−1z−1
A.
M(2;0;1).
B.
M(1;2;1).
C.
M(1;2;−1).
D.
M(2;2;1).
Câu 2:
Thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b) xung quanh trục Ox là
A.
V=πa∫bf2(x)dx.
B.
V=a∫b∣f(x)∣dx.
C.
V=πa∫bf(x)dx.
D.
V=a∫bf2(x)dx.
Câu 3:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
A.
Q1−Q3
B.
Q3−Q1
C.
Q3−Q2
D.
Q1+Q2+Q3
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách từ điểm A(x0;y0;z0) đến mặt phẳng ax+by+cz+d=0 bằng
A.
a2+b2+c2∣ax0+by0+cz0+d∣.
B.
a2+b2+c2ax0+by0+cz0+d.
C.
a2+b2+c2∣ax0+by0+cz0+d∣.
D.
a2+b2+c2ax0+by0+cz0+d.
Câu 5:
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ được tính theo công thức nào dưới đây?


A.
−2∫1(2x)dx.
B.
−2∫1(−2x)dx.
C.
−2∫1(−2x2−2x+4)dx.
D.
−2∫1(2x2+2x−4)dx.
Câu 6:
Mệnh đề nào SAI?
A.
∫exdx=ex+C
B.
∫x2026dx=2026x2025+C
C.
∫cosxdx=sinx+C
D.
∫x1dx=ln∣x∣+C
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) và có vecto pháp tuyến n=(1;−2;3)?
A.
x−2y−3z−6=0.
B.
x−2y−3z+6=0.
C.
x−2y+3z+12=0.
D.
x−2y+3z−12=0.
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=1+2tz=−3+3t có một vectơ chỉ phương là
A.
u=(1;2;3).
B.
u=(2;2;3).
C.
u=(2;1;3).
D.
u=(2;1;−3).
Câu 9:
Cho 1∫5f(x)dx=3, 1∫5g(x)dx=4. Tích phân 1∫5[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−1.
B.
7.
C.
−5.
D.
5.
Câu 10:
Thời gian đọc sách (theo phút) của các học sinh lớp 12A trong một ngày được thống kê theo bảng số liệu ghép nhóm như sau
Khẳng định nào dưới đây đúng?
| Thời gian | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Tần số | 2 | 7 | 10 | 11 | 2 |
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng 25.
B.
Có 22 học sinh đọc sách từ 50 phút trở lên.
C.
Nhóm [50;55) có tần số lớn nhất.
D.
Lớp 12A có 35 học sinh.
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đường thẳng d1:1x=−1y+1=2z−1 và d2:−1x+1=1y=1z−3. Góc giữa hai đường thẳng đó bằng
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
30∘.
Câu 12:
Trong không gian hệ trục Oxyz, mặt phẳng (P):x−2z+3=0 có một véc to pháp tuyến là
A.
n=(1;0;−2).
B.
n=(1;0;3).
C.
n=(1;2;0).
D.
n=(1;−2;3).
Câu 13:
Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dùng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 5m. Một ô tô A đang chạy với vận tốc 16 m/s thì gặp ô tô B đang dừng đèn đỏ nên ô tô A hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc được biểu thị bởi công thức vA(t)=16−4t (đơn vị tính bằng m/s, thời gian t tính bằng giây).
a.
Từ khi bắt đầu hãm phanh đến khi dừng hẳn thì xe ô tô A đi được quãng đường 30m.
b.
Quãng đường S(t) (đơn vị: mét) ô tô A đi được từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn là S(t)=0∫4v(t)dt.
c.
Thời điểm xe ô tô A dừng lại là 4s.
d.
Khi ô tô A hãm phanh thì khoảng cách an toàn tối thiểu giữa xe ô tô A và ô tô B là 37 m.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;1;9), đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=−1−tz=2+2t và mặt phẳng (α):x+y−z+3=0.
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là n=(1;1;−1).
b.
Một điểm A bất kì thuộc đường thẳng d đều có tọa độ dạng A(t;−1−t;2+2t).
c.
Điểm M thuộc mặt phẳng (α).
d.
Điểm A thuộc đường thẳng Δ sao cho AM∥(α), khi đó AM=38.
Câu 15:
Kết quả kiểm tra môn Toán (cùng một đề) của học sinh hai lớp 12A và 12B được cho lần lượt bởi mẫu số liệu ghép nhóm ở Bảng 6, Bảng 7.
Bảng 6
Bảng 7
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [0;2) | 3 |
| [2;4) | 5 |
| [4;6) | 5 |
| [6;8) | 25 |
| [8;10] | 2 |
| n=40 |
Bảng 6
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [0;2) | 1 |
| [2;4) | 4 |
| [4;6) | 15 |
| [6;8) | 16 |
| [8;10] | 4 |
| n=40 |
Bảng 7
a.
Điểm thi của học sinh lớp 12A và 12B đồng đều như nhau.
b.
Số trung bình cộng của hai mẫu số liệu trên bằng nhau.
c.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 12A nhỏ hơn 2.
d.
Phương sai của mẫu số liệu lớp 12B lớn hơn 3.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có S(0;0;3), ABCD là hình chữ nhật với A(0;0;0), C(2;1;0) (Hình vẽ dưới).


a.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SBD) (làm tròn đến hàng đơn vị của độ) là 15∘.
b.
Phương trình mặt phẳng (SBD) là 2x+1y+3z=1.
c.
Tọa độ của vectơ SC là (2;1;−3).
d.
Tọa độ các điểm B,D là B(2;0;0), D(0;1;0).
Câu 17:
Một chiếc thuyền đang chuyển động đều với vận tốc 10 m/s theo hướng từ Nam lên Bắc trên mặt hồ. Trên cây cầu nằm cách mặt hồ 20m theo phương thẳng đứng, có một chiếc ô tô chuyển động đều với vận tốc 20m/s theo hướng từ Tây sang Đông.

Như hình vẽ, tại thời điểm hiện tại, thuyền ở vị trí cách điểm P (nằm dưới cầu) 40 m theo phương Nam, còn ô tô ở vị trí cách Q (trên cầu) 30 m theo phương Tây. (Bỏ qua kích thước của thuyền và ô tô; đoạn thẳng PQ luôn vuông góc với hướng chuyển động của cả thuyền và ô tô). Khi đó thuyền và ô tô gần nhau nhất là bao nhiêu mét ?

Như hình vẽ, tại thời điểm hiện tại, thuyền ở vị trí cách điểm P (nằm dưới cầu) 40 m theo phương Nam, còn ô tô ở vị trí cách Q (trên cầu) 30 m theo phương Tây. (Bỏ qua kích thước của thuyền và ô tô; đoạn thẳng PQ luôn vuông góc với hướng chuyển động của cả thuyền và ô tô). Khi đó thuyền và ô tô gần nhau nhất là bao nhiêu mét ?
Câu 18:
Một công ty thuê thợ vẽ logo công ty như hình vẽ lên một bức tường lớn. Logo có dạng là một bông hoa có 6 cánh hoa giống nhau, sắp xếp cách đều như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Để chính xác hóa kích thước và hình dạng như hình vẽ, mỗi cánh hoa được thiết kế như sau: Trong mặt phẳng Oxy (một đơn vị ứng với 1 mét trên thực tế), một cánh hoa được xem là một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số bậc ba y=27(x−3)3+1 (C) và một đường parabol (P): y=ax2+bx+c. Đồ thị (C) và (P) cắt nhau tại hai điểm O(0;0), M(6;2) và (P) đi qua điểm N(3;0). Biết rằng chi phí vẽ logo nói trên được tính dựa trên mỗi mét vuông cánh hoa được vẽ, mỗi mét vuông được báo giá là 210 nghìn đồng. Hãy tính chi phí vẽ logo đó (đơn vị: nghìn đồng, làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Để chính xác hóa kích thước và hình dạng như hình vẽ, mỗi cánh hoa được thiết kế như sau: Trong mặt phẳng Oxy (một đơn vị ứng với 1 mét trên thực tế), một cánh hoa được xem là một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số bậc ba y=27(x−3)3+1 (C) và một đường parabol (P): y=ax2+bx+c. Đồ thị (C) và (P) cắt nhau tại hai điểm O(0;0), M(6;2) và (P) đi qua điểm N(3;0). Biết rằng chi phí vẽ logo nói trên được tính dựa trên mỗi mét vuông cánh hoa được vẽ, mỗi mét vuông được báo giá là 210 nghìn đồng. Hãy tính chi phí vẽ logo đó (đơn vị: nghìn đồng, làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Trong một đợt diễn tập quốc phòng, hai người ở vị trí khác nhau cùng ngắm bắn một mục tiêu cố định trên không. Người ta gắn một hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo mét), mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất. Người thứ nhất bắn một viên đạn đi qua hai điểm A(5;7;10) và B(6;9;12). Người thứ hai bắn một viên đạn đi qua hai điểm C(15;17;5) và D (điểm D ở độ cao 26 m so với mặt đất). Biết rằng sau một thời gian rời khỏi nòng súng, hai viên đạn chạm với nhau tại vị trí cách điểm A một khoảng 150 m (hình vẽ).

Hỏi D cách C một khoảng bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Hỏi D cách C một khoảng bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 20:
Để thực hiện dự án “Sức khỏe học đường”, bạn lớp trưởng lớp 12A đã khảo sát thời gian ngủ trung bình mỗi đêm của 42 bạn học sinh trong lớp. Kết quả được tổng hợp trong bảng sau:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ?
| Thời gian ngủ (giờ) | [4; 5) | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) |
| Số học sinh | 4 | 11 | 16 | 8 | 3 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ?
Câu 21:
Biết 1∫3xx+2dx=a+lnb với a,b∈R, khi đó a+b bằng bao nhiêu ?
Câu 22:
Tại một nhà máy sản xuất một loại phân bón, gọi P(x) là lợi nhuận (tính theo triệu đồng) thu được từ việc bán x tấn sản phẩm trong một tuần. Khi đó, đạo hàm P′(x), gọi là lợi nhuận cận biên, cho biết tốc độ tăng lợi nhuận theo lượng sản phẩm bán được. Giả sử lợi nhuận cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức P′(x)=16−0,02x, 0≤x≤100.
Tính lợi nhuận nhà máy (theo triệu đồng) thu được khi bán 90 tấn sản phẩm trong tuần. Biết rằng nhà máy lỗ 25 triệu đồng nếu không bán được lượng sản phẩm nào trong tuần.
Tính lợi nhuận nhà máy (theo triệu đồng) thu được khi bán 90 tấn sản phẩm trong tuần. Biết rằng nhà máy lỗ 25 triệu đồng nếu không bán được lượng sản phẩm nào trong tuần.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Gia Bình Số 1 2025-2026 - Ngày 20/03/2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8186 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.