HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2775
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2775
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Lương Thế Vinh TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Tính tích phân 4 7 (-3x-4)\,dx.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
16 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Lương Thế Vinh TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-luong-the-vinh-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
16 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
16 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 16 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 16 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Lương Thế Vinh TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2775 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính tích phân ∫47(−3x−4)dx.
A.
−2123
B.
−2135
C.
−2117
D.
−45
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (R) có phương trình 2x−4y+6z−2025=0. Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của mặt phẳng (R)?
A.
n=(1;2;3)
B.
n=(2;4;6)
C.
n=(1;−2;3)
D.
n=(−2;4;6)
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1;3;2),B(2;0;5),C(0;−2;1). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là
A.
−2x−1=4y+3=−1z+2
B.
2x−1=−4y+3=1z+2
C.
−1x−2=3y+4=2z−1
D.
2x+1=−4y−3=1z−2
Câu 4:
Tìm nguyên hàm ∫(−x2−x−3)dx.
A.
−3x3−2x2−3x+C
B.
−x3−x2−3+C
C.
−3x3−x2−3x+C
D.
−x3−x2−3x+C
Câu 5:
Cho ∫518f(x)dx=−20, ∫818f(x)dx=16. Tính ∫58f(x)dx.
A.
36
B.
−36
C.
−320
D.
4
Câu 6:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=5, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤5) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 7x và 25−x2.
A.
559981π
B.
3887π
C.
559976
D.
3875
Câu 7:
Cho f(x) là một hàm số liên tục trên R. Khi nói về nguyên hàm của hàm số f(x) thì có bao nhiêu phát biểu sau là phát biểu ĐÚNG?
Phát biểu 1: “Hàm số f(x) chỉ có một nguyên hàm duy nhất”
Phát biểu 2: “Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) thì F’(x) = f(x)”
Phát biểu 3: “∫a.f(x)dx=a∫f(x)dx, (a∈R∖{0})”
Phát biểu 4: “∫(a+f(x))dx=a+∫f(x)dx, (a∈R∖{0})”
Phát biểu 1: “Hàm số f(x) chỉ có một nguyên hàm duy nhất”
Phát biểu 2: “Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) thì F’(x) = f(x)”
Phát biểu 3: “∫a.f(x)dx=a∫f(x)dx, (a∈R∖{0})”
Phát biểu 4: “∫(a+f(x))dx=a+∫f(x)dx, (a∈R∖{0})”
A.
4 phát biểu đúng
B.
3 phát biểu đúng
C.
1 phát biểu đúng
D.
2 phát biểu đúng
Câu 8:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x+9, trục hoành và các đường thẳng x=−6, x=−4. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục Ox.
A.
84π
B.
78π
C.
82π
D.
81π
Câu 9:
Một vật chuyển động với tốc độ chậm dần đều với hàm vận tốc như sau: v(t)=−10t+30 (m/s), với thời gian t tính bằng giây. Tính quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu (t = 0) đến khi dừng hẳn.
A.
35 (m)
B.
30 (m)
C.
20 (m)
D.
45 (m)
Câu 10:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=6x2−30x+36, y=2x+1 và các đường thẳng x=2, x=3.
A.
7
B.
8
C.
5
D.
1
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3;−1;4) đồng thời vuông góc với giá của vecto a=(1;−1;2) có phương trình là
A.
x−y+2z−12=0
B.
3x−y+4z+12=0
C.
x−y+2z+12=0
D.
3x−y+4z−12=0
Câu 12:
Trong không gian Oxyz. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng có phương trình lần lượt là d1:2x=1y=−1z, d2:3x−1=3y−1=9z−1.
A.
21
B.
1
C.
0
D.
−21
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) có phương trình x+2y−z+6=0.
a.
Phương trình đường thẳng d đi qua A(1; -1; 2), cắt OH và có khoảng cách đến O và mặt phẳng (α) bằng nhau là: d:⎩⎨⎧x=1+3ty=−1z=2+3t(t∈R)
b.
n=(1;2;−1) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (α).
c.
Tọa độ hình chiếu H của O lên mặt phẳng (α) là H(1;2;−1).
d.
Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với mặt phẳng (α) là: 1x=2y=−1z
Câu 14:
Từ thời điểm bắt đầu khảo sát (t = 0), một ô tô đang chạy thẳng đều với vận tốc 10 m/s. Sau khi đi được 2 phút thì người đó gặp chướng ngại vật phía trước, người lái xe đạp phanh. Tiếp theo đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc a(t)=−2(m/s2) cho đến khi dừng hẳn (t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu khảo sát).
a.
Sau 245 giây kể từ lúc bắt đầu khảo sát thì xe dừng hẳn.
b.
Khi xe chuyển động chậm dần đều thì vận tốc được xác định bởi hàm số v(t)=−2t+10 (m/s).
c.
Sau khi đạp phanh, người đó di chuyển với vận tốc được xác định bằng hàm số v(t)=∫a(t)dt.
d.
Quãng đường người đó đã di chuyển từ lúc bắt đầu khảo sát đến khi dừng hẳn là 1225 mét.
Câu 15:
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm A,B,C,D như hình 1 và được tọa độ hóa thông qua cách đặt hệ trục Oxyz như hình 2:

Hình 1 (trái): hình thang vuông ABCD với AB = 25m, AD = 15m, BC = 18m. Hình 2 (phải): hệ trục Oxyz với các điểm A, B, C, D và B', C', D' hạ xuống dưới mặt Oxy.
Bước đầu chúng được thiết kế "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A và B với độ dài AB=25m, AD=15m, BC=18m. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở C nên người ta hạ độ cao ở các điểm B, C, D xuống thấp hơn so với mặt Oxy một khoảng là 10 cm, a cm, 6 cm tương ứng thành các điểm B', C' và D'. Giá trị của a bằng bao nhiêu?

Hình 1 (trái): hình thang vuông ABCD với AB = 25m, AD = 15m, BC = 18m. Hình 2 (phải): hệ trục Oxyz với các điểm A, B, C, D và B', C', D' hạ xuống dưới mặt Oxy.
Bước đầu chúng được thiết kế "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A và B với độ dài AB=25m, AD=15m, BC=18m. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở C nên người ta hạ độ cao ở các điểm B, C, D xuống thấp hơn so với mặt Oxy một khoảng là 10 cm, a cm, 6 cm tương ứng thành các điểm B', C' và D'. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa hình tròn (phần tô đậm) và cách nhau một khoảng 4 m. Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô đậm) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150 000 đồng/m2 và 100 000 đồng/m2. Số tiền cần sử dụng để trồng hoa và cỏ Nhật Bản trong khuôn viên này khi được làm tròn đến hàng nghìn sẽ xấp xỉ con số abcd000. Số abcd là bao nhiêu?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Lương Thế Vinh TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 2775 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.